
Kinh doanhMọi ngườiMã Bưu ChínhĐịa ChỉĐiện thoạiTrang webEmail
Kinh doanhMọi ngườiĐiện thoạiMã Bưu ChínhĐịa ChỉWebEmailChào mừng đến với CyboTrở lạiĐăng nhậpĐăng kíThêm doanh nghiệpDuyệt trang webCác Quốc GiaMã vùngMã Bưu ChínhCác Hạng Mục
- Thế giới
- »
- US
- »
- Andree
- »
- 55006
Mã Bưu Chính liên quan550015500255003550055500755008Xem nhiều hơnAndreeĐặt dữ liệuMã Bưu ChínhHoa Kỳ Mã Bưu ChínhAlabamaAlaskaArizonaArkansasBắc CarolinaBắc DakotaCaliforniaColoradoConnecticutDelawareFloridaGeorgiaHawaiiIdahoIllinoisIndianaIowaKansasKentuckyLouisianaMaineMarylandMassachusettsMichiganMinnesotaMississippiMissouriMontanaNam CarolinaNam DakotaNebraskaNevadaNew HampshireNew JerseyNew MexicoOhioOklahomaOregonPennsylvaniaRhode IslandTây VirginiaTennesseeTexasTiểu bang New YorkUtahVermontVirginiaWashington, D.C.Washington (tiểu bang)WisconsinWyomingNhiều hơnXem tất cảMã bưu chính thế giớiViệt NamHoa KỳÚcẤn ĐộCộng hòa Nam PhiPuerto RicoPhilippinesThái LanMalaysiaSri LankaXem tất cảLên đầu trang
55005 · Mã Bưu Chính trước đóMã Bưu Chính tiếp theo · 55007Mã Bưu Chính 55006 - Andree, Minnesota
| Thành Phố Ưu Tiên | Andree |
| Khu vực Mã Bưu Chính 55006 | 79,96 mi² |
| Dân số | 4390 |
| Dân số nam | 2169 (49,4%) |
| Dân số nữ | 2221 (50,6%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +33,2% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +24,8% |
| Độ tuổi trung bình | 35,4 năm |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 36,2 năm |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 34,6 năm |
| Giờ địa phương | Thứ Tư 16:44 |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền Trung |
| Tọa độ | 45.73819289587645° / -93.20864100690575° |
| Mã Bưu Chính liên quan | 55001, 55002, 55003, 55005, 55007, 55008 |
Bản đồ Mã Bưu Chính 55006
Bản đồ tương tác Dân số Mã Bưu Chính 55006
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|
| Dân số | 3296 | 3387 | 3517 | 4390 |
| Mật độ dân số | 41,2 / mi² | 42,4 / mi² | 44,0 / mi² | 54,9 / mi² |
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up gridNhân khẩu học theo chủng tộc cho Mã Bưu Chính 55006
Người da trắng: 97,8% Người Anh Điêng hoặc người Alaska bản địa: 0,9% Thuộc về Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha hoặc Latin: 0,7% Da đen hoặc Người Mỹ gốc Phi: 0,3% Gốc Á: 0,2% Khác: 0%
Thay đổi dân số của 55006 từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 24,8% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|
| Mã Bưu Chính 55006 | +33,2% | +29,6% | +24,8% |
| Minnesota | +38,9% | +22,1% | +10,6% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 55006
Độ tuổi trung bình: 35,4 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|
| Mã Bưu Chính 55006 | 35,4 năm | 34,6 năm | 36,2 năm |
| Minnesota | 38,1 năm | 39,1 năm | 37 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)Cây dân số của Mã Bưu Chính 55006
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|
| Dưới 5 | 162 | 185 | 347 |
| 5-9 | 165 | 181 | 346 |
| 10-14 | 154 | 156 | 311 |
| 15-19 | 162 | 149 | 312 |
| 20-24 | 106 | 121 | 228 |
| 25-29 | 160 | 166 | 326 |
| 30-34 | 140 | 165 | 306 |
| 35-39 | 147 | 120 | 267 |
| 40-44 | 137 | 144 | 282 |
| 45-49 | 190 | 168 | 358 |
| 50-54 | 172 | 160 | 332 |
| 55-59 | 119 | 104 | 224 |
| 60-64 | 95 | 91 | 187 |
| 65-69 | 92 | 85 | 178 |
| 70-74 | 56 | 79 | 136 |
| 75-79 | 56 | 55 | 111 |
| 80-84 | 23 | 46 | 69 |
| 85 cộng | 33 | 44 | 78 |
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 55006
Mật độ dân số: 54,9 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|
| Mã Bưu Chính 55006 | 4390 | 79,96 mi² | 54,9 / mi² |
| Minnesota | 5,5 triệu | 86.935,8 mi² | 63,0 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up gridDân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 55006
Dân số ước tính từ năm 1860 đến năm 2100Sources: 1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017. Thống kê và nhân khẩu học dành cho Mã Bưu Chính 55006
| Dân số | 4390 |
| Hộ gia đình tại 55006 | 1338 |
| Người/Hộ gia đình | 2,62 |
| Giá nhà trung bình | $87900 |
| Thu thập/Hộ gia đình | $39057 |
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 13,4% Công nghiệp: 12,5% Y học: 11,6% Các dịch vụ tịa nhà: 8,2% Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,5% Giáo dục: 6,1% Dịch vụ địa phương: 6,1% Ô tô: 5,5% Tôn giáo: 5% Khác: 24,1%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|
| Sức khoẻ và y tế | 13 | 1.0 | 3,0 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 13 | 1.0 | 3,0 |
| Nhà thờ | 10 | 44,6 năm | 5.0 | 2,3 |
Doanh nghiệp tại Mã Bưu Chính 55006
Giáo dụcNhà hàngKhách sạn & Du lịchY họcÔ tôĐồ ănNhiều hơnBraham Public School District (0314-01)
4.0 531 Elmhurst Ave S, Braham, MN 55006 · Braham, MinnesotaJust For Kix
5.0 655 8th St SW, Braham, MN 55006 · Braham, MinnesotaBraham Elementary School
+1 320-396-3316528 8th St SW, Braham, MN 55006 · Braham, MinnesotaEcmecc+1 320-396-3674531 Elmhurst Ave S, Braham, MN 55006 · Braham, MinnesotaDance Place+1 320-396-4131100 Cherry Ave N, Braham, MN 55006 · Braham, MinnesotaSouthview SchoolBraham, MN 55006, USA · Braham, MinnesotaXem thêm về Giáo dục tại 55006Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 55006
Không tốn kém: 57,9% Vừa phải: 36,8% Đắt: 5,3%Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 55006
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|
| Mã Bưu Chính 55006 | 83.200 tn | 19 tn | 1.040 tn/mi² |
| Minnesota | 113.067.387 tn | 20,7 tn | 1.300 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72aLượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 55006
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 83.200 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 19 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.
Gần