Mã Bưu Điện Khánh Hòa - ZipCode/Postal Các Bưu Cục Khánh ...
Khánh Hòa là một tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ, miền Trung Việt Nam. 57000 là mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Khánh Hòa đế nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Khánh Hòa giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
- Mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa
- Cấu trúc mã Bưu chính tỉnh Khánh Hòa
- Mã bưu điện Khánh Hòa dùng để làm gì?
- Danh sách mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa năm 2022
- Đối tượng gán mã
- Đối tượng gán mã
- Đối tượng gán mã
- THÀNH PHỐ NHA TRANG
- HUYỆN VẠN NINH
- THỊ XÃ NINH HÒA
- HUYỆN KHÁNH VĨNH
- HUYỆN DIÊN KHÁNH
- HUYỆN KHÁNH SƠN
- HUYỆN CAM LÂM
- THÀNH PHỐ CAM RANH
- HUYỆN TRƯỜNG SA
- Tra cứu mã bưu điện Khánh Hòa trực tuyến
- Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Khánh Hòa
- Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Khánh Hòa
- Mã bưu điện 6 chữ số?
- Mã bưu điện Khánh Hòa khác mã điện thoại
- Lời kết
Mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa
Mã bưu điện Khánh Hòa hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Khánh Hòa. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã Bưu chính tỉnh Khánh Hòa
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Khánh Hòa dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này. Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa năm 2022
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Khánh Hòa nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
| STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
|---|---|---|
| 1 | BC. Trung tâm tỉnh Khánh Hòa | 57000 |
| 2 | Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy | 57001 |
| 3 | Ban Tổ chức tỉnh ủy | 57002 |
| 4 | Ban Tuyên giáo tỉnh ủy | 57003 |
| 5 | Ban Dân vận tỉnh ủy | 57004 |
| 6 | Ban Nội chính tỉnh ủy | 57005 |
| 7 | Đảng ủy khối cơ quan | 57009 |
| 8 | Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy | 57010 |
| 9 | Đảng ủy khối doanh nghiệp | 57011 |
| 10 | Báo Khánh Hòa | 57016 |
| 11 | Hội đồng nhân dân | 57021 |
| 12 | Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội | 57030 |
| 13 | Tòa án nhân dân tỉnh | 57035 |
| 14 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 57036 |
| 15 | Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII | 57037 |
| 16 | Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân | 57040 |
| 17 | Sở Công Thương | 57041 |
| STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
| 18 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 57042 |
| 19 | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | 57043 |
| 20 | Sở Ngoại vụ | 57044 |
| 21 | Sở Tài chính | 57045 |
| 22 | Sở Thông tin và Truyền thông | 57046 |
| 23 | Sở Văn hoá và Thể thao | 57047 |
| 24 | Sở Du lịch | 57048 |
| 25 | Công an tỉnh | 57049 |
| 26 | Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy | 57050 |
| 27 | Sở Nội vụ | 57051 |
| 28 | Sở Tư pháp | 57052 |
| 29 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 57053 |
| 30 | Sở Giao thông vận tải | 57054 |
| 31 | Sở Khoa học và Công nghệ | 57055 |
| 32 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 57056 |
| 33 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 57057 |
| 34 | Sở Xây dựng | 57058 |
| STT | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
| 35 | Sở Y tế | 57060 |
| 36 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 57061 |
| 37 | Ban Dân tộc | 57062 |
| 38 | Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh | 57063 |
| 39 | Thanh tra tỉnh | 57064 |
| 40 | Trường chính trị tỉnh | 57065 |
| 41 | Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam | 57066 |
| 42 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 57067 |
| 43 | Bảo hiểm xã hội tỉnh | 57070 |
| 44 | Cục Thuế | 57078 |
| 45 | Cục Hải quan | 57079 |
| 46 | Cục Thống kê | 57080 |
| 47 | Kho bạc Nhà nước tỉnh | 57081 |
| 48 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật | 57085 |
| 49 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 57086 |
| 50 | Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật | 57087 |
| 51 | Liên đoàn Lao động tỉnh | 57088 |
| 52 | Hội Nông dân tỉnh | 57089 |
| 53 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 57090 |
| 54 | Tỉnh Đoàn | 57091 |
| 55 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 57092 |
| 56 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 57093 |
| 1 | THÀNH PHỐ NHA TRANG | |
| 1 | BC. Trung tâm thành phố Nha Trang | 57100 |
| 2 | Thành ủy | 57101 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57102 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57103 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57104 |
| 6 | P. Lộc Thọ | 57106 |
| 7 | P. Xương Huân | 57107 |
| 8 | P. Vĩnh Thọ | 57108 |
| 9 | P. Vĩnh Phước | 57109 |
| 10 | P. Vĩnh Hải | 57110 |
| 11 | P. Vĩnh Hòa | 57111 |
| 12 | X. Vĩnh Lương | 57112 |
| 13 | X. Vĩnh Phương | 57113 |
| 14 | X. Vĩnh Ngọc | 57114 |
| 15 | P. Ngọc Hiệp | 57115 |
| 16 | P. Vạn Thạnh | 57116 |
| 17 | P. Vạn Thắng | 57117 |
| 18 | P. Phương Sài | 57118 |
| 19 | P. Phương Sơn | 57119 |
| 20 | X. Vĩnh Hiệp | 57120 |
| 21 | X. Vĩnh Thạnh | 57121 |
| 22 | X. Vĩnh Trung | 57122 |
| 23 | X. Vĩnh Thái | 57123 |
| 24 | P. Phước Hải | 57124 |
| 25 | P. Phước Tân | 57125 |
| 26 | P. Phước Tiến | 57126 |
| 27 | P. Tân Lập | 57127 |
| 28 | P. Phước Hòa | 57128 |
| 29 | P. Vĩnh Nguyên | 57129 |
| 30 | P. Vĩnh Trường | 57130 |
| 31 | P. Phước Long | 57131 |
| 32 | X. Phước Đồng | 57132 |
| 33 | BCP. Nha Trang | 57150 |
| 34 | BC. KHL Nha Trang | 57151 |
| 35 | BC. TMĐT Nha Trang | 57152 |
| 36 | BC. Lê Thánh Tôn | 57153 |
| 37 | BC. Nguyễn Thiện Thuật | 57154 |
| 38 | BC. Tháp Bà | 57155 |
| 39 | BC. Đồng Đế | 57156 |
| 40 | BC. Đường Đệ | 57157 |
| 41 | BC. Vĩnh Lương | 57158 |
| 42 | BC. Vạn Thạnh | 57159 |
| 43 | BC. Phương Sài | 57160 |
| 44 | BC. Vĩnh Thạnh | 57161 |
| 45 | BC. Lê Hồng Phong | 57162 |
| 46 | BC. Tân Lập | 57163 |
| 47 | BC. Vĩnh Nguyên | 57164 |
| 48 | BC. Bình Tân | 57165 |
| 49 | BC. Phước Đồng | 57166 |
| 50 | BC. Hòn Rớ | 57167 |
| 51 | BC. Hệ 1 Khánh Hòa | 57199 |
| 2 | HUYỆN VẠN NINH | |
| 1 | BC. Trung tâm huyện Vạn Ninh | 57200 |
| 2 | Huyện ủy | 57201 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57202 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57203 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57204 |
| 6 | TT. Vạn Giã | 57206 |
| 7 | X. Vạn Hưng | 57207 |
| 8 | X. Xuân Sơn | 57208 |
| 9 | X. Vạn Lương | 57209 |
| 10 | X. Vạn Phú | 57210 |
| 11 | X. Vạn Bình | 57211 |
| 12 | X. Vạn Thắng | 57212 |
| 13 | X. Vạn Khánh | 57213 |
| 14 | X. Vạn Long | 57214 |
| 15 | X. Vạn Phước | 57215 |
| 16 | X. Đại Lãnh | 57216 |
| 17 | X. Vạn Thọ | 57217 |
| 18 | X. Vạn Thạnh | 57218 |
| 19 | BCP. Vạn Ninh | 57250 |
| 20 | BC. Xuân Tự | 57251 |
| 21 | BC. Đại Lãnh | 57252 |
| 22 | BC. Vạn Thọ | 57253 |
| 3 | THỊ XÃ NINH HÒA | |
| 1 | BC. Trung tâm thị xã Ninh Hòa | 57300 |
| 2 | Thị ủy | 57301 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57302 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57303 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57304 |
| 6 | P. Ninh Hiệp | 57306 |
| 7 | X. Ninh Thân | 57307 |
| 8 | X. Ninh Phụng | 57308 |
| 9 | X. Ninh Xuân | 57309 |
| 10 | X. Ninh Bình | 57310 |
| 11 | X. Ninh Quang | 57311 |
| 12 | P. Ninh Giang | 57312 |
| 13 | P. Ninh Hà | 57313 |
| 14 | X. Ninh Lộc | 57314 |
| 15 | X. Ninh Ích | 57315 |
| 16 | X. Ninh Hưng | 57316 |
| 17 | X. Ninh Tân | 57317 |
| 18 | X. Ninh Sim | 57318 |
| 19 | X. Ninh Tây | 57319 |
| 20 | X. Ninh Thượng | 57320 |
| 21 | X. Ninh Sơn | 57321 |
| 22 | X. Ninh An | 57322 |
| 23 | X. Ninh Trung | 57323 |
| 24 | X. Ninh Đông | 57324 |
| 25 | P. Ninh Đa | 57325 |
| 26 | X. Ninh Thọ | 57326 |
| 27 | P. Ninh Hải | 57327 |
| 28 | P. Ninh Diêm | 57328 |
| 29 | P. Ninh Thủy | 57329 |
| 30 | X. Ninh Phú | 57330 |
| 31 | X. Ninh Phước | 57331 |
| 32 | X. Ninh Vân | 57332 |
| 33 | BCP. Ninh Hòa | 57350 |
| 34 | BC. KHL Ninh Hòa | 57351 |
| 35 | BC. Ngã Ba Trong | 57352 |
| 36 | BC. Ninh Xuân | 57353 |
| 37 | BC. Ninh Ích | 57354 |
| 38 | BC. Dục Mỹ | 57355 |
| 39 | BC. Lạc An | 57356 |
| 40 | BC. Hòn Khói | 57357 |
| 41 | BC. Ninh Phước | 57358 |
| 4 | HUYỆN KHÁNH VĨNH | |
| 1 | BC. Trung tâm huyện Khánh Vĩnh | 57400 |
| 2 | Huyện ủy | 57401 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57402 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57403 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57404 |
| 6 | TT. Khánh Vĩnh | 57406 |
| 7 | X. Sông Cầu | 57407 |
| 8 | X. Khánh Phú | 57408 |
| 9 | X. Khánh Thành | 57409 |
| 10 | X. Cầu Bà | 57410 |
| 11 | X. Liên Sang | 57411 |
| 12 | X. Sơn Thái | 57412 |
| 13 | X. Giang Ly | 57413 |
| 14 | X. Khánh Thượng | 57414 |
| 15 | X. Khánh Nam | 57415 |
| 16 | X. Khánh Trung | 57416 |
| 17 | X. Khánh Hiệp | 57417 |
| 18 | X. Khánh Bình | 57418 |
| 19 | X. Khánh Đông | 57419 |
| 20 | BCP. Khánh Vĩnh | 57450 |
| 5 | HUYỆN DIÊN KHÁNH | |
| 1 | BC. Trung tâm huyện Diên Khánh | 57500 |
| 2 | Huyện ủy | 57501 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57502 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57503 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57504 |
| 6 | TT. Diên Khánh | 57506 |
| 7 | X. Diên Phú | 57507 |
| 8 | X. Diên Điền | 57508 |
| 9 | X. Diên Sơn | 57509 |
| 10 | X. Diên Lâm | 57510 |
| 11 | X. Diên Xuân | 57511 |
| 12 | X. Diên Đồng | 57512 |
| 13 | X. Diên Thọ | 57513 |
| 14 | X. Diên Tân | 57514 |
| 15 | X. Suối Tiên | 57515 |
| 16 | X. Diên Lộc | 57516 |
| 17 | X. Diên Hòa | 57517 |
| 18 | X. Diên Phước | 57518 |
| 19 | X. Diên Lạc | 57519 |
| 20 | X. Diên Thạnh | 57520 |
| 21 | X. Diên Bình | 57521 |
| 23 | X. Diên Toàn | 57523 |
| 24 | X. Diên An | 57524 |
| 25 | BCP. Diên Khánh | 57530 |
| 26 | BC. Ngã Ba Thành | 57531 |
| 27 | BC. Diên Xuân | 57532 |
| 28 | BC. Diên Phước | 57533 |
| 29 | BC. Suối Hiệp | 57534 |
| 6 | HUYỆN KHÁNH SƠN | |
| 1 | BC. Trung tâm huyện Khánh Sơn | 57550 |
| 2 | Huyện ủy | 57551 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57552 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57553 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57554 |
| 6 | TT. Tô Hạp | 57556 |
| 7 | X. Ba Cụm Bắc | 57557 |
| 8 | X. Ba Cụm Nam | 57558 |
| 9 | X. Sơn Bình | 57559 |
| 10 | X. Thành Sơn | 57560 |
| 11 | X. Sơn Lâm | 57561 |
| 12 | X. Sơn Hiệp | 57562 |
| 13 | X. Sơn Trung | 57563 |
| 14 | BCP. Khánh Sơn | 57575 |
| 7 | HUYỆN CAM LÂM | |
| 1 | BC. Trung tâm huyện Cam Lâm | 57600 |
| 2 | Huyện ủy | 57601 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57602 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57603 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57604 |
| 6 | TT. Cam Đức | 57606 |
| 7 | X. Cam Hiệp Bắc | 57607 |
| 8 | X. Cam Hiệp Nam | 57608 |
| 9 | X. Cam Thành Bắc | 57609 |
| 10 | X. Cam An Nam | 57610 |
| 11 | X. Cam An Bắc | 57611 |
| 12 | X. Cam Phước Tây | 57612 |
| 13 | X. Sơn Tân | 57613 |
| 14 | X. Cam Hải Tây | 57614 |
| 15 | X. Cam Hải Đông | 57615 |
| 16 | X. Cam Hòa | 57616 |
| 17 | X. Cam Tân | 57617 |
| 18 | X. Suối Tân | 57618 |
| 19 | X. Suối Cát | 57619 |
| 20 | BCP. Cam Lâm | 57650 |
| 21 | BC. Cam An Nam | 57651 |
| 22 | BC. Cam Hòa | 57652 |
| 23 | BC. Suối Tân | 57653 |
| 24 | BC. Suối Dầu | 57654 |
| 8 | THÀNH PHỐ CAM RANH | |
| 1 | BC. Trung tâm thành phố Cam Ranh | 57800 |
| 2 | Thành ủy | 57801 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57802 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57803 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57804 |
| 6 | P. Cam Phú | 57806 |
| 7 | P. Cam Lộc | 57807 |
| 8 | P. Cam Thuận | 57808 |
| 9 | P. Cam Linh | 57809 |
| 10 | P. Cam Lợi | 57810 |
| 11 | P. Ba Ngòi | 57811 |
| 12 | X. Cam Phước Đông | 57812 |
| 13 | X. Cam Thịnh Tây | 57813 |
| 14 | X. Cam Thịnh Đông | 57814 |
| 15 | X. Cam Lập | 57815 |
| 16 | X. Cam Bình | 57816 |
| 17 | P. Cam Nghĩa | 57817 |
| 18 | X. Cam Thành Nam | 57818 |
| 19 | P. Cam Phúc Bắc | 57819 |
| 20 | P. Cam Phúc Nam | 57820 |
| 21 | BCP. Cam Ranh | 57850 |
| 22 | BC. Cam Phú | 57851 |
| 23 | BC. Cam Phước Đông | 57852 |
| 24 | BC. Mỹ Thanh | 57853 |
| 25 | BC. Mỹ Ca | 57854 |
| 26 | BC. Cam Phúc Nam | 57855 |
| 27 | BC. Cam Phúc | 57856 |
| 28 | BĐVHX Bình Hưng | 57857 |
| 29 | BC. KHL-HCC Cam Ranh | 57898 |
| 9 | HUYỆN TRƯỜNG SA | |
| 1 | BC. Trung tâm huyện Trường Sa | 57900 |
| 2 | Huyện ủy | 57901 |
| 3 | Hội đồng nhân dân | 57902 |
| 4 | Ủy ban nhân dân | 57903 |
| 5 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 57904 |
| 6 | TT. Trường Sa | 57906 |
| 7 | X. Sinh Tồn | 57907 |
| 8 | X. Song Tử Tây | 57908 |
| 9 | BCP. Trường Sa | 57950 |
| 10 | BC. Trường Sa | 57951 |
| 11 | BĐVH Đảo Trường Sa | 57952 |
| 12 | BĐVH Đảo Sinh Tồn | 57953 |
Tra cứu mã bưu điện Khánh Hòa trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Giúp chúng ta tra cứu mã bưu chính không những của Khánh Hòa mà còn các tỉnh khác như Bắc Ninh. Hưng Yên,…. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Khánh Hòa bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Khánh Hòa một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Khánh Hòa
1 Mã bưu điện Khánh Hòa phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Khánh Hòa nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Khánh Hòa
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Khánh Hòa. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Khánh Hòa chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Khánh Hòa để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Khánh Hòa khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Khánh Hòa với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Khánh Hòa liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác.
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu chính tỉnh Khánh Hòa hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện tỉnh Khánh Hòa nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.
Top 10 Việt NamTop 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!
Từ khóa » Khanh Hoa Zip Code
-
Mã ZIP Khánh Hòa Là Gì? Danh Bạ Mã Bưu điện Khánh ... - PHAATA
-
Mã Bưu điện Khánh Hòa – Zip/Postal Code Các Bưu Cục Khánh Hòa
-
MÃ ZIP CODE TỈNH KHÁNH HÒA | MÃ BƯU CỤC VIỆT NAM
-
Tổng Hợp Mã Zip Khánh Hòa, Mã Bưu Chính Và Mã Bưu điện
-
Mã Bưu điện Tỉnh Khánh Hòa (mã Bưu Chính, Zip Code, Postal Code)
-
Mã Bưu điện Khánh Hoà Mới Nhất - Postal Code Các Bưu Cục Tỉnh ...
-
Khanh Hoa Post Codes: Vietnam - World Postal Code
-
Postal Code Khanh Hoa City, Dong Bac, Vietnam :
-
Mã Bưu Chính Postal Code/Zip Code Của Khánh Hòa
-
Mã Bưu điện Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa 2022 | Zip PostCode
-
Mã Bưu điện Khánh Hoà Mới Nhất 2022 | Zip PostCode
-
Mã Bưu điện Khánh Hòa | Tra Mã Bưu Chính, Zip Code, Postal Code
-
Mã Bưu Chính Bưu điện Khánh Hòa, Zip/Postal Code ...
-
Mã Zipcode Khánh Hoà - Mã Bưu điện Khánh Hoà Mới Nhất