Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Đà Lạt Năm 2022

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Đà Lạt 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Đà Lạt» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà LạtPreview
  • Tên trường: Trường Đại Học Đà Lạt
  • Mã trường: TDL
  • Tên tiếng Anh: Da Lat University
  • Tên viết tắt: DLU
  • Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
  • Website: https://dlu.edu.vn/

Mã trường: TDL

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140202Giáo dục tiểu học150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00
27140209Sư phạm Toán học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00
37140210Sư phạm Tin học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00
47140211Sư phạm Vật lý20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00
57140212Sư phạm Hóa học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00
67140213Sư phạm Sinh học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01
ĐGNL HNQ00
77140217Sư phạm Ngữ văn20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học
ĐGNL HNQ00
87140218Sư phạm Lịch sử20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; X71; X72; X73
ĐGNL HNQ00
97140231Sư phạm Tiếng Anh40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
107220201Ngôn ngữ Anh300ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
117229010Lịch sử30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; X71; X72; X73
ĐGNL HNQ00
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11
ĐGNL HNQ00
137310301Xã hội học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67
ĐGNL HNQ00
147310601Quốc tế học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HNQ00
157310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HNQ00
167310612Trung Quốc học80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HNQ00
177310630Việt Nam học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HNQ00
187340101Quản trị Kinh doanh235ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
197340201Tài chính – Ngân hàng130ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
207340301Kế toán130ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
217380101Luật200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
227380104Luật hình sự và tố tụng hình sự30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
237420101Sinh học25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57
ĐGNL HNQ00
247420201Công nghệ Sinh học100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57
ĐGNL HNQ00
257440102Vật lý học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00
267440112Hóa học25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00
277460101Toán học (Toán – Tin học)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00
287460108Khoa học dữ liệu40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00
297480201Công nghệ Thông tin180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạMôn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ
ĐGNL HNQ00
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00
317510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00
327510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02
ĐGNL HNQ00
337520402Kỹ thuật hạt nhân30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07; X08
ĐGNL HNQ00
347540101Công nghệ thực phẩm35ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55
ĐGNL HNQ00
357540104Công nghệ Sau thu hoạch20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55
ĐGNL HNQ00
367620109Nông học50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55
ĐGNL HNQ00
377720203Hóa dược40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00
387760101Công tác xã hội70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67
ĐGNL HNQ00
397810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành280ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
407810106Văn hóa Du lịch40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66
ĐGNL HNQ00

1. Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ; Q00

2. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ; Q00

3. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ; Q00

4. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08; Q00

5. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12; Q00

6. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01; Q00

7. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học; Q00

8. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X71; X72; X73; Q00

9. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

11. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X71; X72; X73; Q00

12. Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11; Q00

13. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67; Q00

14. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66; Q00

15. Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66; Q00

16. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66; Q00

17. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66; Q00

18. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 235

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

19. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

20. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

21. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); Q00

22. Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); Q00

23. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; Q00

24. Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; Q00

25. Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08; Q00

26. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12; Q00

27. Toán học (Toán – Tin học)

Mã ngành: 7460101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ; Q00

28. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ; Q00

29. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ; Q00

30. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08; Q00

31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08; Q00

32. Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02; Q00

33. Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; X08; Q00

34. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55; Q00

35. Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55; Q00

36. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55; Q00

37. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; X12; Q00

38. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67; Q00

39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); Q00

40. Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66; Q00

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2025
  • Các ngành nghề đào tạo 2025
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » đh đa Lat