MA QUỶ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
MA QUỶ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từma quỷ
devil
ma quỷquỷác quỷquỷ dữma quỉác macon quỉma qủyquỉ dữevil
áccái ácxấusự dữma quỷtàquỷđiều dữđiều xấu xasự xấu xasatan
ma quỷquỷsa tanma quỉquỉ sademon
quỷcon quỷmaquỉcon quỉcon quáiqủyácghost
malinh hồndiabolical
độc ácma quỷhiểm ácma quáiác quỷquỷ quáitàn ácma quỉhiểm độcdemons
quỷcon quỷmaquỉcon quỉcon quáiqủyácghosts
malinh hồndevils
ma quỷquỷác quỷquỷ dữma quỉác macon quỉma qủyquỉ dữevils
áccái ácxấusự dữma quỷtàquỷđiều dữđiều xấu xasự xấu xa
{-}
Phong cách/chủ đề:
And the devil must go.Mơ thấy ma quỷ, cố giết bạn.
Dreaming about evil ghosts, trying to kill you.Ma quỷ không làm điều này.
The devils do not do this.Người ta nói có ma quỷ trong tòa nhà này.
They say there's a devil's gate here.Ma quỷ- vương quốc của sự tối tăm.
Satan's kingdom is the kingdom of darkness.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcon ác quỷcon quỷ cái Sử dụng với động từlũ quỷtrái ác quỷma quỷ muốn vua quỷđuổi quỷthế giới quỷthợ săn quỷma quỷ biết ngạ quỷma quỷ đến HơnSử dụng với danh từma quỷác quỷcon quỷquỷ satan chúa quỷquái quỷquỷ quyệt quỷ giới quỷ quái công việc của quỷHơnLắng nghe ma quỷ trên vai của bạn.
Don't listen to the devil on your shoulder→.Ma quỷ biết rõ uy quyền và sợ hãi Thiên Chúa.
Satan's demons even know and fear God.Đừng thấy ma quỷ ở nơi chúng không có.
Don't look for devils where there is none.Ma quỷ nghĩa là một sức mạnh phân tán: diabalein.
The diabolic is, literally, a scattering power: diabalein.Đức Giêsu bị ma quỷ cám dỗ mấy lần?
How many times was Jesus tempted by the devil?Chính ma quỷ đã làm cho cái bàn di chuyển.
It is the devil who makes the table move.Nếu bạn nghĩ có ma quỷ, bạn sẽ thấy chúng.
If you believe in ghosts, you will find them.Tại sao ma quỷ chọn một người hơn người khác?
Why does the devil choose one person over another?Đầu tiên là nỗi sợ ma quỷ và những thứ bí ẩn.
First, the fear of ghosts and mysterious things.Thật ra, ma quỷ đã từng là một thiên sứ.
As a matter of fact, Satan was once an angel.Khi chúng ta chưa tin Chúa, chúng ta thuộc về ma quỷ.
If they don't believe in God, then they belong to Satan.Mình sợ ma quỷ và bóng tối.
We are afraid of the Ghost and the Darkness.Tháp ma quỷ có vẻ như là một hiện tượng siêu nhiên.
The Devils Tower seems to be a supernatural phenomenon.Tại sao lại gọi ma quỷ là cha của sự dối trá?
Do you know why satan is called the father of lies?Mục đích của họ để được bảo vệ khỏi sự tấn công của ma quỷ.
Their purpose is to protect us from the attacks of Satan.Chúng mày sợ ma quỷ vào ban đêm nhất chứ gì?
Are you terrorized by demons at night?Bạn muốn đạp nát đầu ma quỷ trong cuộc sống?
Do you want to crush the head of the devil in your life?Đừng thấy ma quỷ ở nơi chúng không có.
Don't look for devils where they don't exist.Ma quỷ của Ruby thoải mái Eric, truyền cảm hứng cho anh ta để giúp Sarah.
Ruby's ghost comforts Eric, inspiring him to help Sarah.Cha không biết rằng ma quỷ là cha của mọi sự dối trá sao?
Don't you know Satan is the father of lies?Chúng ta thường nhằm lẫn khi nghĩ ma quỷ ở một nơi nào đó rất xa.
Steve We often think of the devil as being out there somewhere.Nó giống như ma quỷ, có thể xuất hiện bất cứ lúc nào.
It feels like a ghost could appear at any moment.Nó thậm chí có dáng vẻ ma quỷ và ghê rợn trong bức hình này.
It even has an evil and scary look in this picture.Tôi không tin chuyện ma quỷ nữa, thuyền trưởng Barbossa….
I hardly believe in ghost stories anymore, Captain Barbossa.Tôi không tin chuyện ma quỷ nữa, thuyền trưởng Barbossa.
I hardly believe in ghost stories any more, Captain Barbossa.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 5689, Thời gian: 0.034 ![]()
![]()
mã quốc tếma qủy

Tiếng việt-Tiếng anh
ma quỷ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ma quỷ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ma quỷ làdevil islinh hồn ma quỷevil spiritcông việc của ma quỷwork of the devilma quỷ muốndevil wantssatan wantsma quỷ không thểdevil cannotma quỷ có thểthe devil canma quỷ biếtdevil knowssức mạnh của ma quỷthe power of the devilTừng chữ dịch
madanh từmaghostdemonphantommatính từmagicquỷdanh từdemondevilhellquỷtính từevilsatan STừ đồng nghĩa của Ma quỷ
satan ghost evil cái ác xấu devil sự dữ con quỷ quỷ dữ demon tà điều dữ linh hồn điều xấu xa sự xấu xa quỉTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trò Ma Quỷ Tiếng Anh Là Gì
-
Trò Ma Quỷ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Trò Quỷ In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Trò Ma Quỷ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ma Quỷ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
MA QUỶ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ma Quỷ Tiếng Anh Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
Ma Quỷ Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ma Quỷ Bằng Tiếng Anh
-
TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÀY HALLOWEEN
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Halloween - Antoree Community
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ma Quỷ' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Trục Ma Quỷ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Halloween Là Gì? - ý Nghĩa Của Ngày Lễ Halloween