Ma Trận Bậc – Wikipedia Tiếng Việt
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Trong lý thuyết đồ thị, ma trận bậc (tiếng Anh: degree matrix) là một ma trận đường chéo (diagonal matrix) chứa thông tin về bậc của mỗi đỉnh.[1]
Định nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]Cho một đồ thị với , ma trận bậc của đồ thị mà một ma trận vuông được định nghĩa như sau
với giá trị bậc của một đỉnh là số các cạnh kết thúc ở đỉnh đó. Trong một đồ thị vô hướng, điều này có nghĩa là mỗi vòng lặp (cạnh xuất phát và kết thúc cùng một đỉnh) sẽ có giá trị bậc là 2. Trong một đồ thị có hướng, thuật ngữ bậc có thể là bậc vào (indegree, số cạnh đến ở mỗi đỉnh) hoặc bậc ra (outdegree, số cạnh đi ra từ mỗi đỉnh).
Ví dụ
[sửa | sửa mã nguồn]| Đồ thị có nhãn đỉnh | Ma trận bậc |
|---|---|
Trong đó, đỉnh số 1 có giá trị bậc là 4 (do có một vòng lặp nên tính là 2), đỉnh số 2 có giá trị bậc là 3 (kết nối với 3 cạnh) và các giá trị khác trên đường chéo ma trận tương ứng với số cạnh được kết nối ở mỗi đỉnh.
Tính chất
[sửa | sửa mã nguồn]- Ma trận bậc của đồ thị chính quy bậc k có một đường chéo chứa toàn các hằng số .
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Chung, Fan; Lu, Linyuan; Vu, Van (2003), "Spectra of random graphs with given expected degrees", Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States of America, 100 (11): 6313–6318, doi:10.1073/pnas.0937490100, MR 1982145, PMC 164443, PMID 12743375.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| Các chủ đề chính trong toán học |
|---|
| Nền tảng toán học | Đại số | Giải tích | Hình học | Lý thuyết số | Toán học rời rạc | Toán học ứng dụng | Toán học giải trí | Toán học tô pô | Xác suất thống kê |
| ||
|---|---|---|
| ||
| Khái niệm cơ bản |
| |
| Ma trận |
| |
| Song tuyến tính |
| |
| Đại số đa tuyến tính |
| |
| Xây dựng không gian vectơ |
| |
| Đại số tuyến tính số |
| |
| ||
- Lý thuyết đồ thị
- Ma trận
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Toán Ma Trận Tiếng Anh
-
"ma Trận (toán)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Ma Trận (toán Học)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
MA TRẬN TOÁN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ma Trận Tính Toán Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
• Ma Trận, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Matrix, Matrices, Station
-
[Giải Mã] Ma Trận đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2022 - Prep
-
Ma Trận đề Thi THPT Quốc Gia 2022 Môn Tiếng Anh
-
MA TRẬN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Matrix Là Gì - Từ Điển Toán Học
-
Ma Trận (toán Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ma Trận đề Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2022
-
Ma Trận đề Thi THPT Quốc Gia 2022 Môn Toán
-
Một Số Từ Tiếng Anh Cần Biết Trong Toán Và Machine Learning - Blog
-
TOP 10 đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 1 Có Ma Trận (2022)
-
Từ điển Việt Anh "ma Trận (toán)" - Là Gì?
-
Ma Trận đề Và Hướng Dẫn ôn Thi THPT Quốc Gia 2020 Môn Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Matrix | Vietnamese Translation
-
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 MÔN TIẾNG ANH
-
Ma Trận đề Kiểm Học Kì 1 Môn Tiếng Anh - Trường THPT Hoàng Diệu