Magnesi Sulfat – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Điều chế Hiện/ẩn mục Điều chế
    • 1.1 Từ tự nhiên
    • 1.2 Trong phòng thí nghiệm
  • 2 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Magnesi sulfat
Danh pháp IUPACMagnesium sulfate(Magnesi sulfat)
Tên khácMuối Epsom (heptahydrat) English saltBitter salts
Nhận dạng
Số CAS7487-88-9
PubChem24083
DrugBankDB00653
ChEBI32599
ChEMBL1200456
Số RTECSOM4500000
Mã ATCA06AD04,A12CC02 (WHO) B05XA05 (WHO) D11AX05 (WHO) V04CC02 (WHO)
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES đầy đủ
  • [Mg+2].[O-]S([O-])(=O)=O

InChI đầy đủ
  • 1/Mg.H2O4S/c;1-5(2,3)4/h;(H2,1,2,3,4)/q+2;/p-2
UNIIML30MJ2U7I
Thuộc tính
Công thức phân tửMgSO4
Khối lượng mol120,366 g/mol (dạng khan)

138,38 g/mol (monohydrat) 174,41 g/mol (trihydrat) 210,44 g/mol (pentahydrat) 228,46 g/mol (hexahydrat)

246,47 g/mol (heptahydrat)
Bề ngoàitinh thể rắn màu trắng
Mùikhông mùi
Khối lượng riêng2,66 g/cm³ (dạng khan) 2,445 g/cm³ (monohydrat) 1,68 g/cm³ (heptahydrat) 1,512 g/cm³ (11-hydrat)
Điểm nóng chảydạng khan phân hủy tại 1124 °C

monohydrat phân hủy tại 200 °C heptahydrat phân hủy tại 150 °C

undecahydrat phân hủy tại 2 °C
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcdạng khan 26,9 g/100 mL (0 °C) 25,5 g/100 mL (20 °C) 50,2 g/100 mL (100 °C) heptahydrat 71 g/100 mL (20 °C)
Độ hòa tan1,16 g/100 mL (18 °C, ete) tan yếu trong alcohol, glycerol không tan trong aceton
Chiết suất (nD)1,523 (monohydrat) 1,433 (heptahydrat)
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểđơn tà (hydrat)
Các nguy hiểm
MSDSExternal MSDS
Chỉ mục EUKhông được nói đến
NFPA 704

0 1 0  
Các hợp chất liên quan
Cation khácBeryli sulfatCalci sulfatStronti sulfatBari sulfat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). KhôngN kiểm chứng (cái gì checkYKhôngN ?) Tham khảo hộp thông tin

Magnesi sulfat là một muối vô cơ (hợp chất hóa học) có chứa magnesi, lưu huỳnh và oxy, với công thức hóa học MgSO4. Người ta thường gặp phải như muối khoáng sulfat heptahydrat epsomite (MgSO4.7H2O), thường được gọi là muối Epsom, có tên gọi lấy từ tên một con suối nước muối đắng trong Epsom ở Surrey, Anh, nơi muối này được sản xuất từ các con suối chảy ra nơi đá phấn xốp Bắc Downs gặp đất sét không xốp London. Monohydrat, MgSO4·H2O được tìm thấy là khoáng chất kieserite. Hàng năm sản lượng muối monohydrat này sử dụng trên toàn cầu giữa thập niên năm 1970 là 2,3 triệu tấn, trong đó phần lớn được sử dụng trong nông nghiệp.

Magnesi sulfat khan được sử dụng làm chất làm khô. Muối này khan dễ hút ẩm (dễ dàng hấp thụ nước từ không khí) và do đó rất khó để cân chính xác; hydrate thường được ưa thích khi chuẩn bị các dung dịch (ví dụ, trong chế phẩm y tế). Muối Epsom truyền thống đã được sử dụng như một thành phần của muối tắm.

Muối Epsom cũng có thể được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp. Các vận động viên sử dụng nó để làm dịu cơ bắp đau, trong khi làm người làm vườn sử dụng nó để cải thiện cây trồng. Nó có một loạt các ứng dụng khác. Muối Epsom cũng có hiệu quả trong việc loại bỏ các mảnh vụn.

Muối này có tên trong danh mục của các dược phẩm thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới, một danh sách các loại thuốc quan trọng nhất cần thiết trong một hệ thống y tế cơ bản.

Điều chế

[sửa | sửa mã nguồn]

Muối Epsom (Magie sulfat) có thể được điều chế bằng cách khai thác từ tự nhiên hoặc thông qua các phản ứng hóa học.

Từ tự nhiên

[sửa | sửa mã nguồn]

Phương pháp phổ biến và kinh tế nhất là khai thác trực tiếp từ các nguồn tự nhiên. Nó tồn tại dưới dạng khoáng vật epsomite (MgSO₄·7H₂O). Khoáng vật này thường được tìm thấy trong các mỏ muối hoặc trên thành của các hang động, nơi nước khoáng giàu magie sulfat bay hơi và để lại lớp tinh thể muối.

Trong phòng thí nghiệm

[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyên tắc chung là cho một base chứa magie (oxide, hydroxide, hoặc carbonate) phản ứng với sulfuric acid (H₂SO₄). Khi cho magnesium carbonate (khoáng vật magnesite) phản ứng với sulfuric acid, sản phẩm tạo thành là magnesium sulfate, nước và khí carbon dioxide.

MgCO₃ + H₂SO₄ ⟶ MgSO₄ + H₂O + CO₂

Phản ứng giữa magnesium oxide (magnesia) và sulfuric acid cũng tạo ra magnesium sulfate và nước. Phản ứng này tỏa nhiệt.

MgO + H₂SO₄ ⟶ MgSO₄ + H₂O

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Chất bổ sung vi khoáng (A12)
CalciCalci phosphat • Calci glubionat • Calci gluconat • Calci carbonat • Calci lactat • Calci lactat gluconat • Calci chloride • Calci glycerylphosphat • Calci citrat • Calci glucoheptonat • Calci pangamat
KaliKali chloride • Kali citrat • Kali bitartrat • Kali bicarbonat • Kali gluconat
NatriNatri chloride • Natri sulfat
KẽmKẽm sulfat • Kẽm gluconat
MagnesiMagnesi chloride • Magnesi sulfat • Magnesi gluconat • Magnesi citrat • Magnesi aspartat • Magnesi lactat • Magnesi levulinat • Magnesi pidolat • Magnesi orotat • Magnesi oxide
FluorNatri fluoride • Natri fluorophosphat
SeleniNatri selenat • Natri selenit
  • x
  • t
  • s
Hợp chất magnesi
  • (CH3COO)2Mg
  • MgB2
  • MgBr2
  • MgCO3
  • MgC2O4
  • MgC6H6O7
  • MgC14H10O4
  • MgCl2
  • Mg(ClO4)2
  • MgF2
  • MgH
  • MgH2
  • Mg(HCO3)2
  • MgI2
  • Mg(NO3)2
  • MgO
  • MgO2
  • Mg(OH)2
  • MgPo
  • MgS
  • MgSO3
  • MgSO4
  • MgU2O7
  • Mg2Al3
  • Mg2Si
  • Mg2SiO4
  • Mg2Si3O8
  • Mg3N2
  • Mg3(PO4)2
  • MgCrO4
Cổng thông tin:
  • Hóa học
  • x
  • t
  • s
Hợp chất chứa nhóm chức Sulfat (SO2−4)
H2SO4 He
Li2SO4 BeSO4 B2S2O9-BO3+BO3 estersROSO−3(RO)2SO2+CO3+C2O4 (NH4)2SO4[N2H5]HSO4(NH3OH)2SO4NOHSO4+NO3 HOSO4 +F Ne
Na2SO4NaHSO4 MgSO4 Al2(SO4)3Al2SO4(OAc)4 Si +PO4 SO2−4HSO3HSO4(HSO4)2+SO3 +Cl Ar
K2SO4KHSO4 CaSO4 Sc2(SO4)3 TiOSO4 VSO4V2(SO4)3VOSO4 CrSO4Cr2(SO4)3 MnSO4 FeSO4Fe2(SO4)3 CoSO4Co2(SO4)3 NiSO4Ni2(SO4)3 CuSO4Cu2SO4[Cu(NH3)4(H2O)]SO4 ZnSO4 Ga2(SO4)3 Ge As +SeO3 Br Kr
RbHSO4Rb2SO4 SrSO4 Y2(SO4)3 Zr(SO4)2 Nb2O2(SO4)3 MoO(SO4)2MoO2(SO4) Tc Ru(SO4)2 Rh2(SO4)3 PdSO4 Ag2SO4AgSO4 CdSO4 In2(SO4)3 SnSO4Sn(SO4)2 Sb2(SO4)3 Te +IO3 Xe
Cs2SO4CsHSO4 BaSO4 * Lu2(SO4)3 Hf Ta WO(SO4)2 Re2O5(SO4)2 OsSO4Os2(SO4)3Os(SO4)2 IrSO4Ir2(SO4)3 Pt2(SO4)54– AuSO4Au2(SO4)3 Hg2SO4HgSO4 Tl2SO4Tl2(SO4)3 PbSO4Pb(SO4)2 Bi2(SO4)3 PoSO4Po(SO4)2 At Rn
Fr RaSO4 ** Lr Rf Db Sg Bh Hs Mt Ds Rg Cn Nh Fl Mc Lv Ts Og
 
* La2(SO4)3 Ce2(SO4)3Ce(SO4)2 Pr2(SO4)3 Nd2(SO4)3 Pm2(SO4)3 Sm2(SO4)3 EuSO4Eu2(SO4)3 Gd2(SO4)3 Tb2(SO4)3 Dy2(SO4)3 Ho2(SO4)3 Er2(SO4)3 Tm2(SO4)3 Yb2(SO4)3
** Ac2(SO4)3 Th(SO4)2 Pa U2(SO4)3U(SO4)2UO2SO4 Np(SO4)2 Pu(SO4)2 Am2(SO4)3 Cm2(SO4)3 Bk Cf2(SO4)3 Es Fm Md No
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Magnesi_sulfat&oldid=74369530” Thể loại:
  • Sơ khai hóa học
  • Hợp chất magnesi
  • Chất chống ẩm
  • Muối sulfat
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Magnesi sulfat 52 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tính Chất Hóa Học Của Mgso4