MAINTAIN DATA INTEGRITY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
MAINTAIN DATA INTEGRITY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [mein'tein 'deitə in'tegriti]maintain data integrity
[mein'tein 'deitə in'tegriti] duy trì tính toàn vẹn dữ liệu
maintain data integrity
{-}
Phong cách/chủ đề:
Danh sách giúp duy trì tính toàn vẹn dữ liệu và rất dễ sử dụng.The goal is to reduce fraud and maintain data integrity..
Mục tiêu của chúng tôi là giảm gian lận và duy trì tính toàn vẹn dữ liệu.SSDs must maintain data integrity as data moves from the host PC to the NAND storage via the SSD controller.
SSD phải duy trì tính toàn vẹn dữ liệu khi dữ liệu di chuyển từ máy tính chủ sang thiết bị lưu trữ NAND thông qua bộ điều khiển SSD.The tokenized system can thus be used to both control access and confidentiality, authenticate data origins, and maintain data integrity by detecting any undue modifications to an element.
Do đó, hệ thống được mã hóa có thể được sử dụng cho cả kiểm soát và bảo mật, xác thực nguồn gốc dữ liệu và duy trì tính toàn vẹn dữ liệu bằng cách phát hiện bất kỳ sửa đổi quá mức nào đối với một phần tử.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 37, Thời gian: 0.2775 ![]()
maintain websitesmaintainability

Tiếng anh-Tiếng việt
maintain data integrity English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Maintain data integrity trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
maintainduy trìbảo trìmaintainđộng từgiữdatadữ liệudatadanh từdataintegritytính toàn vẹntoàn vẹnliêm chínhsự chính trựcintegritydanh từintegrityTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Toàn Vẹn Dữ Liệu Data Integrity
-
Bài 5: Toàn Vẹn Dữ Liệu Và Các Kỹ Thuật Truy Vấn Nâng Cao
-
Định Nghĩa Data Integrity Là Gì?
-
Data Integrity TÍNH TOÀN VẸN DỮ LiỆU. - Ppt Download - SlidePlayer
-
Toàn Vẹn Dữ Liệu Là Gì? - HelpEx
-
Nguyên Tắc Toàn Vẹn Dữ Liệu ( Data Integity)
-
Tuân Thủ 9 Nguyên Tắc ALCOA+ | METTLER TOLEDO
-
Làm Thế Nào để đạt được Tính Toàn Vẹn Dữ Liệu Trong Phòng Thí Nghiệm
-
Data Integrity Là Gì? - Từ điển CNTT - Dictionary4it
-
Giải Pháp Toàn Vẹn Dữ Liệu (Data Integrity)
-
NIST Và Toàn Vẹn Dữ Liệu Chống Lại Các Tấn Công Của Mã độc Tống ...
-
Tài Liệu Toàn Vẹn Dữ Liệu Và Kỹ Thuật Truy Vấn Cao Cấp Pptx
-
Data Integrity Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính
-
Giải Pháp PMS Tuân Thủ Sự Toàn Vẹn Của Dữ Liệu (Data Integrity) đáp ...
-
DUY TRÌ TÍNH TOÀN VẸN CỦA DỮ LIỆU Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
DIA định Nghĩa: Đảm Bảo Tính Toàn Vẹn Dữ Liệu - Data Integrity ...
-
Toàn Vẹn Dữ Liệu Và Kỹ Thuật Truy Vấn Cao Cấp - Tailieuchung
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'data Integrity' Trong Từ điển Lạc Việt