Mặn Mà Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. mặn mà
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

mặn mà tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ mặn mà trong tiếng Trung và cách phát âm mặn mà tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mặn mà tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm mặn mà tiếng Trung mặn mà (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm mặn mà tiếng Trung 浓郁; 浓密。《色彩、情感、气氛等)重。》逗人爱。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
浓郁; 浓密。《色彩、情感、气氛等)重。》逗人爱。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ mặn mà hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • chũm chọe não bạt chập chõa tiếng Trung là gì?
  • họ Vọng tiếng Trung là gì?
  • cả gia đình tiếng Trung là gì?
  • người cố chấp tiếng Trung là gì?
  • bạc đức tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mặn mà trong tiếng Trung

浓郁; 浓密。《色彩、情感、气氛等)重。》逗人爱。

Đây là cách dùng mặn mà tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mặn mà tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 浓郁; 浓密。《色彩、情感、气氛等)重。》逗人爱。

Từ điển Việt Trung

  • ghiền gập tiếng Trung là gì?
  • mở ra thời đại mới tiếng Trung là gì?
  • ràn tiếng Trung là gì?
  • nguyên cựu tiếng Trung là gì?
  • cá khô tiếng Trung là gì?
  • đất đai bằng phẳng tiếng Trung là gì?
  • dây dẫn lửa tiếng Trung là gì?
  • người góp ý tiếng Trung là gì?
  • tài chơi bóng tiếng Trung là gì?
  • họ Hứa tiếng Trung là gì?
  • đạo Nho tiếng Trung là gì?
  • sữa đậu tiếng Trung là gì?
  • gàu đạp tiếng Trung là gì?
  • áo mã qua tiếng Trung là gì?
  • vách tường tiếng Trung là gì?
  • hầu quyền tiếng Trung là gì?
  • kiểu chữ tiếng Trung là gì?
  • đun nhanh tiếng Trung là gì?
  • nát dừ tiếng Trung là gì?
  • rổ tiếng Trung là gì?
  • vùng Viễn Đông tiếng Trung là gì?
  • giả vờ ngoài mặt tiếng Trung là gì?
  • bóp chết tiếng Trung là gì?
  • thơ thuận nghịch đọc tiếng Trung là gì?
  • dâu tây tiếng Trung là gì?
  • in nước tiếng Trung là gì?
  • lừ lừ tiếng Trung là gì?
  • bồ tu bồ túi tiếng Trung là gì?
  • từng người tiếng Trung là gì?
  • cây uất kim hương tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Gu Mặn Mà Là Gì