Manchester United F.C. Mùa Bóng 1960–61 – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung Manchester United
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Manchester_United_F.C._mùa_bóng_1960–61&oldid=68643303” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Mùa giải 1960–61 | |||
|---|---|---|---|
| Chủ tịch điều hành | Harold Hardman | ||
| Huấn luyện viên | Matt Busby | ||
| First Division 1960–61 | Thứ 7 | ||
| FA Cup 1960–61 | Vòng 4 | ||
| League Cup 1960–61 | Vòng 2 | ||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Bobby Charlton (21)Cả mùa giải: Bobby Charlton (21) | ||
| Số khán giả sân nhà cao nhất | 65,295 vs Tottenham Hotspur (Ngày 16 tháng 1 năm 1961) | ||
| Số khán giả sân nhà thấp nhất | 15,662 vs Exeter City (Ngày 26 tháng 10 năm 1960) | ||
| Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG | 38,501 | ||
| |||
| ← 1959-601961-62 → | |||
Mùa giải 1960-61 là mùa giải lần thứ 59 của Manchester United ở The Football League và mùa giải thứ 16 liên tiếp của đội bóng ở Giải hạng nhất Anh.[1] Đây cũng là mùa giải đầu tiên của United trong buổi khai mạc giải đấu Cúp Liên đoàn bóng đá Anh và cho lần thứ hai trong hai mùa giải liên tiếp đứng vị trí thứ bảy trong giải đấu.
First Division
[sửa | sửa mã nguồn]| Thời gian | Đối thủ | H/A | Tỷ sốBt-Bb | Cầu thủ ghi bàn | Số lượng khán giả |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 tháng 8 năm 1960 | Blackburn Rovers | H | 1 – 3 | Charlton | 47,778 |
| 24 tháng 8 năm 1960 | Everton | A | 0 – 4 | 51,602 | |
| 31 tháng 8 năm 1960 | Everton | H | 4 – 0 | Dawson (2), Charlton, Nicholson | 51,818 |
| 3 tháng 9 năm 1960 | Tottenham Hotspur | A | 1 – 4 | Viollet | 55,445 |
| 5 tháng 9 năm 1960 | West Ham United | A | 1 – 2 | Quixall | 30,506 |
| 10 tháng 9 năm 1960 | Leicester City | H | 1 – 1 | Giles | 35,493 |
| 14 tháng 9 năm 1960 | West Ham United | H | 6 – 1 | Charlton (2), Viollet (2), Quixall, Scanlon | 33,695 |
| 17 tháng 9 năm 1960 | Aston Villa | A | 1 – 3 | Viollet | 43,593 |
| 24 tháng 9 năm 1960 | Wolverhampton Wanderers | H | 1 – 3 | Charlton | 44,458 |
| 1 tháng 10 năm 1960 | Bolton Wanderers | A | 1 – 1 | Giles | 39,197 |
| 15 tháng 10 năm 1960 | Burnley | A | 3 – 5 | Viollet (3) | 32,011 |
| 22 tháng 10 năm 1960 | Newcastle United | H | 3 – 2 | Dawson, Setters, Stiles | 37,516 |
| 24 tháng 10 năm 1960 | Nottingham Forest | H | 2 – 1 | Viollet (2) | 23,628 |
| 29 tháng 10 năm 1960 | Arsenal | A | 1 – 2 | Quixall | 45,715 |
| 5 tháng 11 năm 1960 | Sheffield Wednesday | H | 0 – 0 | 36,855 | |
| 12 tháng 11 năm 1960 | Birmingham City | A | 1 – 3 | Charlton | 31,549 |
| 19 tháng 11 năm 1960 | West Bromwich Albion | H | 3 – 0 | Dawson, Quixall, Viollet | 32,756 |
| 26 tháng 11 năm 1960 | Cardiff City | A | 0 – 3 | 21,122 | |
| 3 tháng 12 năm 1960 | Preston North End | H | 1 – 0 | Dawson | 24,904 |
| 10 tháng 12 năm 1960 | Fulham | A | 4 – 4 | Quixall (2), Charlton, Dawson | 23,625 |
| 17 tháng 12 năm 1960 | Blackburn Rovers | A | 2 – 1 | Pearson (2) | 17,285 |
| 24 tháng 12 năm 1960 | Chelsea | A | 2 – 1 | Dawson, Charlton | 37,601 |
| 26 tháng 12 năm 1960 | Chelsea | H | 6 – 0 | Dawson (3), Nicholson (2), Charlton | 50,164 |
| 31 tháng 12 năm 1960 | Manchester City | H | 5 – 1 | Dawson (3), Charlton (2) | 61,213 |
| 16 tháng 1 năm 1961 | Tottenham Hotspur | H | 2 – 0 | Pearson, Stiles | 65,295 |
| 21 tháng 1 năm 1961 | Leicester City | A | 0 – 6 | 31,308 | |
| 4 tháng 2 năm 1961 | Aston Villa | H | 1 – 1 | Charlton | 33,525 |
| 11 tháng 2 năm 1961 | Wolverhampton Wanderers | A | 1 – 2 | Nicholson | 38,526 |
| 18 tháng 2 năm 1961 | Bolton Wanderers | H | 3 – 1 | Dawson (2), Quixall | 37,558 |
| 25 tháng 2 năm 1961 | Nottingham Forest | A | 2 – 3 | Charlton, Quixall | 26,850 |
| 4 tháng 3 năm 1961 | Manchester City | A | 3 – 1 | Charlton, Dawson, Pearson | 50,479 |
| 11 tháng 3 năm 1961 | Newcastle United | A | 1 – 1 | Charlton | 28,870 |
| 18 tháng 3 năm 1961 | Arsenal | H | 1 – 1 | Moir | 29,732 |
| 25 tháng 3 năm 1961 | Sheffield Wednesday | A | 1 – 5 | Charlton | 35,901 |
| 31 tháng 3 năm 1961 | Blackpool | A | 0 – 2 | 30,835 | |
| 1 tháng 4 năm 1961 | Fulham | H | 3 – 1 | Charlton, Quixall, Viollet | 24,654 |
| ngày 3 tháng 4 năm 1961 | Blackpool | H | 2 – 0 | Nicholson, own goal | 39,169 |
| 8 tháng 4 năm 1961 | West Bromwich Albion | A | 1 – 1 | Pearson | 27,750 |
| 12 tháng 4 năm 1961 | Burnley | H | 6 – 0 | Quixall (3), Viollet (3) | 25,019 |
| 15 tháng 4 năm 1961 | Birmingham City | H | 4 – 1 | Pearson (2), Quixall, Viollet | 28,376 |
| 22 tháng 4 năm 1961 | Preston North End | A | 4 – 2 | Charlton (2), Setters (2) | 21,252 |
| 29 tháng 4 năm 1961 | Cardiff City | H | 3 – 3 | Charlton (2), Setters | 30,320 |
| # | Câu lạc bộ | Tr | T | H | B | Bt | Bb | Hs | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Leicester City | 42 | 18 | 9 | 15 | 87 | 70 | +17 | 45 |
| 7 | Manchester United | 42 | 18 | 9 | 15 | 88 | 76 | +12 | 45 |
| 8 | Blackburn Rovers | 42 | 15 | 13 | 14 | 77 | 76 | +1 | 43 |
FA Cup
[sửa | sửa mã nguồn]| Thời gian | Vòng đấu | Đối thủ | H/A | Tỷ sốBt-Bb | Cầu thủ ghi bàn | Số lượng khán giả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 tháng 1 năm 1961 | Vòng 3 | Middlesbrough | H | 3 – 0 | Dawson (2), Cantwell | 49,184 |
| 28 tháng 1 năm 1961 | Vòng 4 | Sheffield Wednesday | A | 1 – 1 | Cantwell | 58,000 |
| 1 tháng 2 năm 1961 | Vòng 4Đấu lại | Sheffield Wednesday | H | 2 – 7 | Dawson, Pearson | 65,243 |
League Cup
[sửa | sửa mã nguồn]| Thời gian | Vòng đấu | Đối thủ | H/A | Tỷ sốBt-Bb | Cầu thủ ghi bàn | Số lượng khán giả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 tháng 10 năm 1960 | Vòng 1 | Exeter City | A | 1 – 1 | Dawson | 14,494 |
| 26 tháng 10 năm 1960 | Vòng 1Đấu lại | Exeter City | H | 4 – 1 | Quixall (2), Giles, Pearson | 15,662 |
| 2 tháng 11 năm 1960 | Vòng 2 | Bradford City | A | 1 – 2 | Viollet | 4,670 |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Manchester United Season 1960/61". StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2011.
| |
|---|---|
| |
| Lịch sử |
|
| Thảm họa München |
|
| Sân nhà |
|
| Sân tập |
|
| Đội khác |
|
| Cầu thủ |
|
| Kình địch |
|
| Người hâm mộ |
|
| Truyền thông |
|
| Đĩa đơn |
|
| Bài viết liên quan |
|
| |
| |
|---|---|
|
- Mùa giải của Manchester United F.C.
Từ khóa » Bóng 61
-
Bóng Của Các Con Số Trong Số đề, Lô đề Và Cách Bắt Bóng Số Chuẩn ...
-
Combo 50qua Bóng Thú Bé 61 Quả Phát Sáng | Shopee Việt Nam
-
RC RC Bánh Răng Động Cơ Màu Đen Bong Bóng 61 Cho Xe Điều ...
-
Giải Bóng đá Hạng Nhì Quốc Gia Cộng Hòa Síp 1960–61 - Wikipedia
-
[ Siêu Sales] Bộ Vợt Bóng Bàn Decco 61--Hàng Chính Hãng, Giá Siêu Rẻ
-
Combo 10 Bóng Bãi Biển Bestway 61 Cm
-
Kệ đựng Xoong Nồi Inox Nan Tròn - Vuông Bóng Grob CS - 61
-
Kệ Bát đĩa đa Năng GROB Inox Bóng Nan Vuông CR-61 CR ... - Canzy
-
Bộ Tuýp 3/8" 6 Cạnh 61 Chi Tiết Xi Bóng Cr-V Asaki AK-9753
-
Kệ Đựng Bát Đĩa Đa Năng Inox Bóng Nan Tròn CR-61 - Nhà Bếp 299
-
Đỉnh Cao Kiểm Soát Bóng #61 - Bilibili
-
Miếng Dán Trang Trí Decal Laptop CLB Bóng Đá DCLTBD 61 | Tiki
-
Kệ đựng Bát đĩa Inox Tròn Bóng Grob CR - 61 Hàng Chính Hãng Gord