MANG TIẾNG XẤU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MANG TIẾNG XẤU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mang tiếng xấugets a bad reputationearned a bad reputation

Ví dụ về việc sử dụng Mang tiếng xấu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chẳng qua nó bị mang tiếng xấu thôi.It just has bad reputation.Đây là điềukhiến cho những thành viên còn lại mang tiếng xấu.And that gives the rest of us a bad name.Phô mai thường mang tiếng xấu vì có hàm lượng calo cao.Cheese often gets a bad reputation for having high calories.Đó là lýdo tại sao quảng cáo mang tiếng xấu.That's why the press have a bad name.UV thường mang tiếng xấu, vì quá nhiều UV có thể dẫn đến ung thư da.UV always gets a bad rap, because too much of it can lead to skin cancer.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnghe tiếngnói tiếng pháp tiếng kêu học tiếng nhật tiếng khóc nói tiếng đức học tiếng pháp học tiếng đức tiếng anh cho nói tiếng nga HơnSử dụng với trạng từnghiên cứu nổi tiếngkêu lớn tiếngSử dụng với động từlên tiếng ủng hộ bị tắt tiếngbắt đầu lên tiếngtiếp tục lên tiếnglớn tiếng nói nổi tiếng nói gây tai tiếngHơnĐó là lýdo tại sao quảng cáo mang tiếng xấu.This is the reason advertising already has a bad name.Khách sạn bẩn sẽ mang tiếng xấu rất nhanh và khách sẽ không đến nữa.A dirty hotel will get a bad reputation quickly and customers won't come.Loài sói từ lâu đã mang tiếng xấu.Wolves have had a terrible reputation for a long time.Vì vậy, tại sao chúng ta lạiđặc biệt chú ý tới những người mang tiếng xấu?So why would we be especially attentive to people with a bad reputation?Một nhà nghỉbẩn sẽ nhanh chóng bị mang tiếng xấu và khách hàng sẽ không đến.A dirty hotel will get a bad reputation quickly and customers won't come.Điều này làm cho toàn bộ kháiniệm về quy luật tự nhiên mang tiếng xấu.It brings the whole concept of natural law into disrepute.Lúc đó, Nazareth là nơi mang tiếng xấu, vị trí không đáng kể trên bản đồ.At the time, Nazareth was a place of ill repute, an insignificant spot on the map.Chính những người nhưanh mới khiến môn thể thao này mang tiếng xấu.It's people like you that give this sport a bad name.Đã nói, rất nhiều gia đình[ của tôi]nói Guatemala là một nơi nguy hiểm và mang tiếng xấu mà không bao giờ có mặt ở đó, nhưng khi tôi đi, mọi người đều rất thân thiện và tôi cảm thấy thoải mái.Said,“A lot of[my]family said Guatemala was a dangerous place and gave it a bad reputation without ever being there, but when I went, everyone was super friendly and I was comfortable.”.Có lẽ vì đối xử tệ với khách hàng, ECN đã mang tiếng xấu.Presumably because of bad client treatment, ECN's got a bad reputation.Nhưng Bắc Kinh đã mang tiếng xấu ở nước láng giềng này khi họ cố gắng xây dựng một con đập gây tranh cãi lớn tại đầu nguồn của con sông Irrawaddy, vốn rất quan trọng đối với người Myanmar.But Beijing has earned a bad reputation in the neighboring country as it tried to build a huge controversial dam at the source of the Irrawaddy river, which is highly valued by the local people.Bố cậu ta là kẻ nát rượu và cả nhà đều mang tiếng xấu.His father was a drinker and the whole family had a bad reputation.Những hành động này của Chủ tịch uỷ ban Schiff đã đánh lừa người dân Mỹ, mang tiếng xấu cho Hạ viện và quá trình luận tội Tổng thống thật đáng chế nhạo, thật không còn là một Hạ viện uy nghiêm tôn kính nữa”.These actions of Chairman Schiff misled the American people, bring disrepute upon the House of Representatives, and make a mockery of the impeachment process, one of this chamber's most solemn constitutional duties.”.Và tôi đôi khi ngồi lại và tự hỏi ai đã làm cho nó mang tiếng xấu.And I sit sometimes and wonder who it is that has given it a bad name.Trao đổi Crypto đã và đang phải mang tiếng xấu, bởi vậy cách tốt nhất để Coinsquare thuyết phục các nhà đầu tư rằng họ minh bạch và đáng tin cậy là phải trải qua quá trình IPO với những yêu cầu chặt chẽ hơn, Diamon cho biết.Crypto exchanges have earned a bad reputation, and the best way for Coinsquare to convince investors that it's transparent and trustworthy is to go through an IPO with its stricter disclosure requirements, he said.Nếu anh cứ tùy tiện thả đám tâm thần này ra,anh sẽ mang tiếng xấu đấy.If you keep releasing lunatics so liberally,you're going to get a bad reputation.Cho đến lúc họ bắt đầu quan tâm,tôi đã khiến những tay buôn vũ khí mang tiếng xấu.As far as they were concerned,I was giving arms dealers a bad name.Dodd- Frank là một lực lượngrất tiêu cực và đã mang tiếng xấu”, Trump nói.Dodd-Frank is a very negative force,which has developed a very bad name," Trump said.Dù thế nào đi nữa, điều này sẽ kết thúc mối quan hệ của họ và bạn bị mang tiếng xấu”.No matter which one, it can end the relationship and give you a bad name.'.Dodd- Frank là một lựclượng rất tiêu cực và đã mang tiếng xấu”, Trump nói.Dodd-Frank is a very negative force,which has developed a very bad name,” Trump told Reuters last month.Bác sĩ có thể đưa ra một ví dụ cụ thể về một loại thực phẩm bị mang tiếng xấu không?Can you provide a specific example of a food that has received a bad reputation?Nhưng ngay cả trước khi cơn sốt lợn châu Phi được đưa vào châu Âu,lợn rừng đã mang tiếng xấu.But even before the introduction of African swine fever to Europe,wild boars had a bad reputation.Tôi làm công việc này đã 25 năm. Và mấy thằng nhưanh làm cho cả cái nghề này mang tiếng xấu.I have been doin' this kind of work 25 years… andit's guys like you… that give the whole profession a bad name.Tuy nhiên, hầu hết những người đánh giá các công ty lưu trữ sẽ nói rằng một công ty lưu trữ là mộtphần của EIG có nguy cơ mang tiếng xấu.However, most people who review hosting companies will say that a hosting company thatis part of EIG runs the risk of harboring a bad reputation.Ủy viên cảnh sát Sahebrao Patil nói với hãng PTIrằng cặp đôi này" đưa thông tin sai lệch" và" khiến cảnh sát Maharashtra mang tiếng xấu".Additional Commissioner Sahebrao Patil told the PTI newsagency that the couple"shared misleading information" and"brought disrepute to the Maharashtra Police department".Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 203, Thời gian: 0.0209

Từng chữ dịch

mangđộng từbringcarrytakeweargivetiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakxấutính từbadeviluglyxấutrạng từadverselybadly mang tiềnmạng tiêu chuẩn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mang tiếng xấu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nổi Tiếng Xấu Tiếng Anh Là Gì