Mạnh Dạn - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "mạnh dạn" thành Tiếng Anh
brave, boldly, forcible là các bản dịch hàng đầu của "mạnh dạn" thành Tiếng Anh.
mạnh dạn adjective + Thêm bản dịch Thêm mạnh dạnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
brave
adjectivestrong in the face of fear
Sau đó, hãy mạnh dạn áp dụng những điều học được.
Then bravely apply what you learn.
en.wiktionary2016 -
boldly
adverbThay vì thế, hãy mạnh dạn bảo vệ điều các em biết là chân chính!
Instead, stand up boldly for what you know is true!
GlosbeResearch -
forcible
adjective FVDP Vietnamese-English Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- strong forceful
- bold
- daring
- enterprising
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mạnh dạn " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "mạnh dạn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Em Mạnh Dạn
-
Vì Sao Em Cần Mạnh Dạn Trình Bày ý Kiến Của Bản Thân - Hàng Hiệu
-
MẠNH DẠN In English Translation - Tr-ex
-
Em Mạnh Dạn Vì Em được... - Mầm Non Song Ngữ Bắc Ninh
-
BP Giúp Trẻ 5t Mạnh Dạn Tự Tin - Tài Liệu Text - 123doc
-
13+ Cách Dạy Trẻ Mạnh Dạn Tự Tin Trong Giao Tiếp Hay Nhất - Monkey
-
9 Cách Giúp Trẻ Tự Tin Vào Bản Thân, Mạnh Dạn Trong Giao Tiếp
-
Giáo Dục Mầm Non | Nên Tự Tin Mạnh Dạn Chỗ Đông Người
-
Giúp Trẻ Mạnh Dạn Trước đám đông
-
Đặt Câu Với Từ "mạnh Dạn"
-
SKKN Một Số Giải Pháp Rèn Luyện Sự Mạnh Dạn, Tự Tin Cho Học Sinh ...
-
Ê-phê-sô 6:10-20 VIE1925
-
Hôm Nay Em Mạnh Dạn Xin Phép Chia Sẻ đến Các Anh Chị Em đa Tài ...