MẠNH SỐNG , KẺ YẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

MẠNH SỐNG , KẺ YẾU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mạnhstrongpowerfulpotentsharplyheavilysốnglivelifealivelivingrawkẻ yếuweakunderdogweakerunderdogsweakest

Ví dụ về việc sử dụng Mạnh sống , kẻ yếu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kẻ mạnh sống, kẻ yếu chết!The strong live, the weak die!Kẻ mạnh sống, kẻ yếu chết.The strong lives, the weak dies.Kẻ mạnh thì sống, kẻ yếu thì bị ăn.The strong survive, and the weak get eaten.Kẻ mạnh thì sống, kẻ yếu thì bị ăn.The strong survived while the weak were eaten alive.Kẻ mạnh nói rằng họ có rất nhiều tự do, song kẻ yếu lại chẳng có lựa chọn nào ngoài sống theo phong cách cực kì thiệt thòi.The strong say that they have a lot of freedom, but the weak have no choice but to live an overwhelmingly disadvantaged lifestyle.Kẻ mạnh thì sống, kẻ yếu thì bị ăn.The strong eats, the weak get eaten.Hoa trái của lối sống này không phải là một thứ cộng đồng bao gồm một số thuộc" hạng A" là thành phần kẻ mạnh, còn những người khác thuộc hạng B là kẻ yếu.The fruit of this lifestyle is not a community in which some are“series A,” namely, the strong, and others“series B”, namely, the weak.Một giống mạnh hơn sẽ đuổi những kẻ yếu đi,bởi vì ý chí muốn sống ở dạng tối hậu của nó nhất định sẽ luôn bẻ gẫy mọi xiềng xích nực cười về cái gọi là tính nhân đạo của từng người thay cho tính nhân đạo của thiên nhiên- nó tiêu diệt kẻ yếu để ban tặng chỗ cho kẻ mạnh.A stronger race will drive out the weak,for the vital urge in its ultimate form will, time and time again, burst all the fetters of so-called humanity of individuals, in order to replace it by the humanity of Nature which destroys the weak to give his place to the strong.Nắm bắt được yếu tố này, kẻ muốn lợi dụng bạn cũng sẽ liên tục nhấn mạnh tầm quan trọng của họ cho bạn biết và cho bạn cảm giác bị phụ thuộc họ trong cuộc sống.Understanding this factor, those who want to take advantage of you will also continually emphasize their importance to you and give you the feeling of being dependent on them in life.Kẻ mạnh sẽ sống, kẻ yếu sẽ chết.The strong shall survive and the weak shall die.Kẻ mạnh thì sống, kẻ yếu thì bị ăn.The strongest survive and the weak are eaten.Nơi mà kẻ mạnh thì sống, kẻ yếu thì chết… Nơi mà.A place where the evil thrive and the weak die.”.Chỉ có những kẻ mạnh mới có được tự do thực sự, những kẻ yếu chỉ sống trong đau khổ.Only the strong could attain true freedom, while the weak lived on in misery.Hoa trái của lối sống này không phải là một thứ cộng đồng bao gồm một số thuộc" hạng A" là thành phần kẻ mạnh, còn những người khác thuộc hạng B là kẻ yếu..The fruit of this style of life is not a community in whom some belong to an“A-list” made up of the strong, and others a“B-list”, consisting of the weak.Triết lý của ông đơn giản là“ Kẻ mạnh sẽ sống sót, còn người yếu sẽ bị loại trừ”.His philosophy is"the strong shall survive and the weak shall fall by the wayside".Năm 1914 đã xua tan giấc mơ về sự đoàn kết giữa những người lãnh đạo công nhân Đức trên toàn thế giới và lãnh đạo họ trở về với thế giới đấu tranh liên tục, trong đóngười này sống dựa vào người khác và cái chết của kẻ yếu là sự sống của kẻ mạnh, mùa xuân năm 1923 diễn ra tương tự như vậy.Just as the year 1914 had dispelled the dreams of international solidarity between peoples from the heads of our German workers and led them suddenly back into the world of eternal struggle,throughout which one being feeds on another and the death of the weaker means the life of the stronger, the spring of 1923 did likewise.Nghiền nát kẻ mạnh, dẫm luôn kẻ yếu' cũng là một phương châm sống của cậu ta.Crush the strong, crush the weak" was also one of his mottos.Các kẻ yếu đuối bị nghiền nát, kẻ mạnh sống sót, còn người vĩ đại biến trở ngại thành cơ hội.The weak are broken by it, the strong survive it, and the great turn it into opportunities.Đó là lý do tại sao việc mạnh mẽ hỗ trợ kẻ yếu kém( Roma 15: 1) và không ai cảm thấy dửng dưng lạnh lùng là thái độ coi thường và méo mó phẩm giá con người, vì họ sống cảm thức cộng đồng ấy, ở chỗ có tấm lòng chung.This is why the strong support the weak(Rom 15:1) and no one experiences the indifference which humiliates and disfigures human dignity, because they live this sense of community: to have the heart in common.Chúng ta phải biết điểm mạnh và điểm yếu của kẻ thù để sống sót và chiến thắng.You should know the enemy's strength and weakness in order to survive the battle.Qua đó, chúng ta khám phá ra kẻ mạnh và người yếu sống chung với nhau, và một tình yêu bác ái được sinh ra.In it we discover the strong and the weak living together, and a compassionate love is born.Người dân sống dưới ách độc tài không nhất thiết là sẽ yếu mãi và những kẻ độc tài không phải lúc nào cũng được để cho ngồi ở thế mạnh.People living under dictatorships need not remain weak, and dictators need not be allowed to remain powerful indefinitely. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0202

Từng chữ dịch

mạnhtính từstrongpowerfulpotentmạnhtrạng từsharplyheavilysốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawkẻdanh từmanguyspeoplekẻđại từonekẻngười xác địnhthoseyếutính từweakessentialyếudanh từweakness mạnh hơn somạnh hơn sư tử

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mạnh sống , kẻ yếu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kẻ Yếu Là Gì