MẠNH VÀ ĐIỂM YẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MẠNH VÀ ĐIỂM YẾU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mạnh và điểm yếustrength and weaknessmạnh và điểm yếusức mạnh và điểm yếusức mạnh và sự yếu đuốistrengths and weaknessesmạnh và điểm yếusức mạnh và điểm yếusức mạnh và sự yếu đuốistrong and weak pointsstrengths and weak pointstrengths and weaknessmạnh và điểm yếusức mạnh và điểm yếusức mạnh và sự yếu đuốistrength and weaknessesmạnh và điểm yếusức mạnh và điểm yếusức mạnh và sự yếu đuối

Ví dụ về việc sử dụng Mạnh và điểm yếu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điểm mạnh và điểm yếu của twitter.That's a strength and weakness of Twitter.Anh ấy hỏi về điểm mạnh và điểm yếu của tôi.He asked about my strength and weakness.Điểm mạnh và điểm yếu của mỗi kỹ thuật là gì?What are the strengths and weaknesses of each technique?Tôi biết những điểm mạnh và điểm yếu của đồng đội.I know the strength and weaknesses of the team.Điểm mạnh và điểm yếu của anh trong golf là gì?What are the strengths and weaknesses in your golf game?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđặc điểm chính quan điểm đúng điểm ngoặt điểm playoff trang điểm quá nhiều Sử dụng với động từđiểm đến điểm dừng điểm nhấn điểm thưởng điểm sôi đạt điểmđịa điểm du lịch địa điểm tổ chức đạt đỉnh điểmđiểm cộng HơnSử dụng với danh từthời điểmquan điểmđịa điểmưu điểmnhược điểmđiểm số cao điểmtâm điểmđiểm nóng bảng điểmHơnGia đình tôi là điểm mạnh và điểm yếu của tôi.I think my family is both my strength and weakness.Điểm mạnh và điểm yếu của tiền kỹ thuật số là gì?What are the strengths and weaknesses of digital money?Máy PC hay MAC đều có điểm mạnh và điểm yếu riêng.Mac and PC both have strong and weak points.Những điểm mạnh và điểm yếu của các developer( s) là gì?What are strengths and weaknesses of developer(s)?Cả hai nên tìm hiểu điểm mạnh và điểm yếu của nhau.Both of them must know each other's strength and weakness.Điểm mạnh và điểm yếu không hề được căn chỉnh chính xác!The strength and weaknesses aren't aligned properly!Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của từng đội.Analyze the strength and weakness of each team.Thử sử dụng nó và tìm các điểm mạnh và điểm yếu.Try to use it and find its strong and weak points.Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của từng đội.Analyzing the strength and weakness of every team.Điểm mạnh và điểm yếu của hệ sinh thái AI Trung Quốc là gì?What are the strengths and weaknesses of China's AI ecosystem?Băn khoăn này cũng chính là điểm mạnh và điểm yếu của phim.The score is also a strength and weakness of the film.Những điểm mạnh và điểm yếu của các developer( s) là gì?What are the strengths and weaknesses of the developer(s)?Này xin nêu ra một vài điểm mạnh và điểm yếu của Starbucks.It addresses the strengths and the weaknesses of Starbucks.Tìm điểm mạnh và điểm yếu trong chế độ ăn uống hiện tại của bạn.Find the robust and weak points in your present eating regimen.Liệt kê ra các điểm mạnh và điểm yếu cần cải thiện.Define your strong and weak points that are in need of improvement;Ví dụ: điểm mạnh và điểm yếu trong tính cách, kiến thức, và kỹ năng của bạn.Examples: Strengths and weakness of your character, knowledge and skills.Mục tiêu: để xác định điểm mạnh và điểm yếu trong link profile của bạn.Goal: Know the weaknesses and strengths of your link profile.Tìm ra điểm mạnh và điểm yếu của họ để xác định chức năng của sản phẩm trong tương lai của bạn.Find out their strong and weak points to define the functionality of your future product.Mỗi nhân vật có một điểm mạnh và điểm yếu riêng đang chờ bạn khám phá.Each enemy has a weakness and a strength waiting to be discovered.Điểm Bá- Mộtkỹ thuật được sử dụng bởi bettors trong cân bằng các nhóm khác nhau sau khi thanh toán mạnh và điểm yếu trong một quan điểm đặt cược.Stage Unfold-A technique used by bettors in equalizing different groups after factoring their strengths and weak point in a wagering perspective.WooRank xác định điểm mạnh và điểm yếu của chiến dịch SEO của bạn.WookRank identifies the strength and weakness of the SEO campaign.Họ biết được điểm mạnh và điểm yếu của những người xung quanh.They are aware of the strengths and weaknesses of those around them.Afash cho biết ông đãtìm kiếm Việt Nam' điểm mạnh và điểm yếu bằng cách quan sát các trận đấu trong sự kiện.Afash said he had searched for Vietnam's strong and weak points by observing matches in the event.Nó có nghĩa là bạn nhận ra những điểm mạnh và điểm yếu của bạn và sẵn sàng để cải thiện trong các lĩnh vực nơi bạn đang thiếu.It will mean that you recognize your strengths and weakness and are willing to improve in areas where you are lacking.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0207

Xem thêm

mạnh và điểm yếu của bạnyour strengths and weaknessesmạnh và điểm yếu của họtheir strengths and weaknessesmạnh và điểm yếu của mìnhyour strengths and weaknessesmạnh và điểm yếu riêngown strengths and weaknessesmạnh và điểm yếu khác nhaudifferent strengths and weaknessesmạnh và điểm yếu của nóits strengths and weaknesses

Từng chữ dịch

mạnhtính từstrongpowerfulpotentmạnhtrạng từsharplyheavilyand thea andand thatin , andtrạng từthenđiểmdanh từpointscorespotdestinationplaceyếutính từweakessentialyếudanh từweaknessyếutrạng từweaklyill mạnh và có thểmạnh và điểm yếu của bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mạnh và điểm yếu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » điểm Mạnh Tiếng Anh Là Gì