Mạo Từ Không Xác định | EF | Du Học Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
Ví Dụ
- a boy
- an apple
- a car
- a helicopter
- an elephant
- a big elephant
- an itchy sweater
- an ugly duck
- a european
- a university
- a unit
- an hour
- an honor
Mạo từ không xác định được sử dụng để chỉ định một cái gì đó lần đầu tiên hoặc để chỉ một thành viên cụ thể của một nhóm hoặc một lớp. Một số trường hợp sử dụng và các ví dụ được đưa ra dưới đây.
Dùng a để chỉ cái gì lần đầu tiên.
Ví Dụ
- Would you like a drink?
- I've finally got a good job.
- An elephant and a mouse fell in love.
Tên của những thành viên trong nhóm
Dùng a với tên của công việc.
Ví Dụ
- John is a doctor.
- Mary is training to be an engineer.
- He wants to be a dancer.
Dùng a với quốc tịch và tôn giáo ở số ít.
Ví Dụ
- John is an Englishman.
- Kate is a Catholic.
Dùng a trước tên của ngày trong tuần khi không ấn định ngày cụ thể.
Ví Dụ
- I was born on a Thursday.
- Could I come over on a Saturday sometime?
Dùng a để chỉ một ví dụ về điều gì đó.
Ví Dụ
- The mouse had a tiny nose .
- The elephant had a long trunk .
- It was a very strange car .
Dùng a trước một danh từ số ít sau những từ như 'what' và 'such'.
Ví Dụ
- What a shame !
- She's such a beautiful girl .
- What a lovely day !
Dùng a có nghĩa 'một', đề cập đến một đối tượng hoặc một người, hoặc một đơn vị đo lường duy nhất. Trong những câu này bằng cách sử dụng "one" thay vì mạo từ không xác định là đúng ngữ pháp. Nó sẽ thêm nhấn mạnh vào số, và tương phản với các số khác.
Ví Dụ
- I'd like an orange and two lemons please.
- I'd like one orange and two lemons please.
- The burglar took a diamond necklace and some valuable paintings.
- I can think of a hundred reasons not to come.
- I need a kilogram of sugar.
- I need one kilogram of sugar.
- You can't run a mile in 5 minutes!
Từ khóa » Không Xác định được Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Không Xác định Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Không Xác định được Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
KHÔNG XÁC ĐỊNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
KHÔNG XÁC ĐỊNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đại Từ Không Xác định - Indefinite Pronouns Trong Tiếng Anh
-
Mệnh đề Quan Hệ Không Xác định Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
Đại Từ Không Xác định Trong Tiếng Anh
-
Xác định Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa Và Ví Dụ Anh-Việt
-
Đại Từ Không Xác Định | EF | Du Học Việt Nam
-
Những điều Cần Biết Về "Gendered Language" | Hội đồng Anh