MARRIAGEABLE AGE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

MARRIAGEABLE AGE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['mæridʒəbl eidʒ]marriageable age ['mæridʒəbl eidʒ] tuổi kết hônmarriageable ageage for marriagemarrying ageyears old marriedthời đại hôntuổi lấy chồng

Ví dụ về việc sử dụng Marriageable age trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You not of marriageable age age..Bạn không phải là marriageable tuổi tuổi..The king had a beautiful daughter approaching marriageable age.Vua có cô con gáicưng xinh đẹp vừa đến tuổi lấy chồng.The marriageable age in the Netherlands is 18, or below 18 with parental consent.Tuổi kết hôn ở Hà Lan là 18 tuổi, hoặc dưới 18 tuổi với sự đồng ý của cha mẹ.Keep a close check on orphans until they reach a marriageable age.Và kiểm tra cáctrẻ mồ côi cho đến khi họ đến tuổi kết hôn.The marriageable age and the procedure for marriage and divorce shall be prescribed by law.Độ tuổi kết hôn và thủ tục kết hôn và ly hôn sẽ được quy định bởi pháp luật.Many women in Indiawed before reaching 18, which is their legal marriageable age.Nhiều nữ giới tạiẤn Độ kết hôn trước độ tuổi kết hôn hợp pháp là 18.The minimum marriageable age in Alabama today is 16, though for most of the state's history girls could marry at 14 and boys at 17.Tuổi kết hôn tối thiểu ở bang Alabama ngày nay là 16, trong khi con số này trong quá khứ là 14 với nữ giới và 17 đối với nam.Because most of the colonial settlers were male,white women of marriageable age were in great demand.Bởi vì hầu hết những người định cư thuộc địa là nam giới,phụ nữ da trắng của tuổi kết hôn có nhu cầu lớn.In developing countries, the legal marriageable age does not always correspond with the age at which people actually marry;Tại các quốc gia đang phát triển, độ tuổi kết hôn theo luật pháp không luôn luôn tương ứng với độ tuổi mọi người thực tế kết hôn;.In 1952, her application for a postgraduate degree in public administrationwas turned down because she was a woman of“marriageable age.”.Năm 1952, đơn xin cấp bằng sau đại học chuyên ngành hành chính bàngcủa bà bị từ chối vì là phụ nữ ở độ tuổi kết hôn.Though Rio thought otherwise, it was common knowledge that the marriageable age for nobles were in the second half of their teens.Mặc dù Rio không nghĩ như thế nhưng theo thông tục thì tuổi hôn nhân đối với giới quý tộc là nửa sau của tuổi dậy thì.Marriageable age is the age at which a person is allowed to marry, either as of right or subject to parental or other forms of consent.Độ tuổi kết hôn là tuổi mà một người được phép lấy chồng/ vợ cũng như quyền làm hoặc buộc phải làm cha mẹ hoặc các hình thức khác đồng thuận khác.If 30 million women are truly missing,then there's going to be more males than females of marriageable age as they start looking for wives,” Kennedy said.Nếu 30 triệu phụ nữ này thậtsự mất tích, tức là sẽ có nhiều nam hơn nữ trong độ tuổi kết hôn", Kennedy nói.She has written four novels: Of Marriageable Age, Peacocks Dancing, The Speech of Angels The Small Fortune of Dorothea Q and Sons of Gods.Cô đã viết bốn cuốn tiểu thuyết: Trong thời đại hôn nhân, Con công nhảy múa, Bài phát biểu của các thiên thần Sự may mắn nhỏ của Dorothea Q và Con trai của các vị thần.If 30 million women are truly missing,then there's going to be more males than females of marriageable age as they start looking for wives.Nếu 30 triệu phụ nữ thực sự mất tích,sẽ có nhiều nam giới hơn nữ giới trong độ tuổi kết hôn và họ sẽ phải vất vả trong việc tìm vợ.Now Kumar is in his mid-30s,long past what is considered marriageable age in India, and is beginning to face a hard truth- that a wife and a family won't happen for him.Bây giờ Kumar đang ở giữa những năm 30,từ lâu đã được coi là qua tuổi kết hôn ở Ấn Độ, và đang bắt đầu đối mặt với một sự thật khó khăn: rằng một người vợ và một gia đình sẽ không là xảy đến với anh.Across Asia, the effects are only beginning to be felt as the first generation born with skewed sex ratios in the 1980s and1990s reaches marriageable age.Trên khắp châu Á, ảnh hưởng này chỉ có thể cảm nhận rõ khi thế hệ đầu tiên của sự chênh lệch giới tính( sinh ra vào thập kỷ 1980-1990) đến tuổi kết hôn.By signing the Declaration, you declare that you believe that you are of marriageable age, and that there is no legal impediment to your marriage.Bằng việc ký Cam kết này, bạn tuyên bố rằng bạn tin mình đang ở trong độ tuổi kết hôn và không có cản trở pháp lý nào cho việc kết hôn của bạn.Child marriages are common, especially in rural areas; many women in India wed before reaching 18,which is their legal marriageable age.Hôn nhân trẻ em là phổ biến, đặc biệt là ở các vùng nông thôn, nhiều phụ nữ ở Ấn Độ kết hôn trước khi đến 18,đó là độ tuổi kết hôn hợp pháp của mình.When you sign this Declaration,you are stating that you believe that you are of marriageable age, and that there is no legal impediment to your marriage.Bằng việc ký Cam kết này,bạn tuyên bố rằng bạn tin mình đang ở trong độ tuổi kết hôn và không có cản trở pháp lý nào cho việc kết hôn của bạn.Child marriages are common, especially in rural areas; more than half of Indian females wed before reaching 18,which is their legal marriageable age.Hôn nhân trẻ em là phổ biến, đặc biệt là ở các vùng nông thôn, nhiều phụ nữ ở Ấn Độ kết hôn trước khi đến 18,đó là độ tuổi kết hôn hợp pháp của mình.(The Quran, The Women:2)"Keep a close check on orphans until they reach a marriageable age, then if you perceive that they have sound judgement hand over their property to them…".( Kinh Qur' an, Phụ nữ:2)" Hãy kiểm tra chặt chẽ trẻ mồ côi cho đến khi chúng đến tuổi kết hôn, sau đó nếu bạn nhận thấy rằng chúng có phán quyết hợp lý thì hãy giao tài sản của chúng cho chúng…".Islamist theologians have reasoned that since a girl of nine could cause lust in a man,nine years old must be a marriageable age," she added.Các nhà thần học Hồi giáo lý luận rằng một cô bé 9 tuổi đã có thể khuấy động ham muốn của một người đàn ông,nên 9 tuổi phải là độ tuổi kết hôn”- Derya thêm.In 2014 she signed with the UK digital publisher Bookouture,which re-published Of Marriageable Age in May 2014 and a new work, The Small Fortune of Dorothea Q, in January 2015.Năm 2014, cô ký hợp đồng với nhà xuất bản kỹ thuật số Bookouture của Anh,xuất bản lại Thời đại hôn nhân vào tháng 5 năm 2014 và một tác phẩm mới, The Fortune Fortune of Dorothea Q, vào tháng 1 năm 2015.At that time Vietnamese women traditionally married around 16, and those still single at 20 would oftenbe considered"qua lua," or"past the marriageable age.".Vào thời điểm đó, phụ nữ Việt Nam thường kết hôn ở tuổi 16, những người vẫn còn độc thân ở tuổi 20 thường đượccoi là đã“ quá lứa” hay đã qua tuổi kết hôn.But by the time her eldest Sanjay- now 38 and a cook-reached marriageable age, the practice of families in her area sneaking off to larger cities for an illegal sonogram and then an abortion had taken its toll.Nhưng vào thời điểm con trai lớn nhất của bà, Sanjay- bây giờ 38 tuổi vàlà một đầu bếp- đã đến tuổi kết hôn, con dâu mà bà sắp đặt trong gia đình đã lẻn ra thành phố lớn hơn để chụp siêu âm bất hợp pháp và sau đó phá thai.According to New Grove,'from 1769 onwards she was no longer permitted to show her artistic talent on travels with her brother,as she had reached a marriageable age.'".Tuy nhiên theo từ điển âm nhạc New Grove,“ từ năm 1769 trở đi cô đã không còn được thể hiện tài năng nghệ thuật của mình trong những chuyếnđi với em trai vì đã đến tuổi kết hôn.”.The outcry over the 11-year-old's marriage led Sultan Sharafuddin Idris Shah, the head of Islam in Selangor, one of Malaysia's most developed states,to decree that the marriageable age for Muslim males and females in the state would be raised from 16 to 18.Sau khi xảy ra những phản đối về cuộc hôn nhân của bé gái 11 tuổi, Sultan Sharafuddin Idris Shah, vị đứng đầu Hồi giáo ở Selangor, một trong những bang phát triển nhất của Malaysia,đã quy định rằng tuổi kết hôn đối với người nam và nữ theo Hồi giáo trong tiểu bang sẽ được nâng từ 16 lên 18.According to New Grove Dictionary of Music and Musicians“from 1769 onwards she was no longer permitted to show her artistic talent on travels with her brother,as she had reached a marriageable age.”.Tuy nhiên theo từ điển âm nhạc New Grove,“ từ năm 1769 trở đi cô đã không còn được thể hiện tài năng nghệ thuật của mình trong những chuyếnđi với em trai vì đã đến tuổi kết hôn.”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0338

Marriageable age trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - edad para contraer matrimonio
  • Người pháp - âge du mariage
  • Hà lan - huwbare leeftijd
  • Người ăn chay trường - възраст за сключване на брак
  • Tiếng indonesia - usia nikah
  • Tiếng nga - брачный возраст
  • Người hy lạp - ηλικία γάμου
  • Bồ đào nha - idade núbil
  • Người ý - età da marito
  • Séc - věku na vdávání

Từng chữ dịch

marriageablekết hônlấy chồngagedanh từtuổiageagethời đạiagetính từgià marriage wouldmarriages

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt marriageable age English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đến Tuổi Lấy Chồng Trong Tiếng Anh