MẤT DẠY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MẤT DẠY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mấttakeloselossspendlostdạyteacheducatetaughtteachesteaching

Ví dụ về việc sử dụng Mất dạy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ko" mất dạy" là tốt rồi.Not losing the lesson is good.Được, vậy ai sẽ mất dạy thì biết?Ok, so, who will let teacher know?Ai dạy mày nói thế đồ mất dạy?.Who taught you that, Sloggers?Em biết là em đã mất dạy trước mặt thầy.I feel that you are just teaching in front of me.Chỉ có ngu mới tôn trọng sự mất dạy.Only fools refused to be taught.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchương trình giảng dạykinh thánh dạylời dạydạy nghề phương pháp giảng dạydạy trẻ dạy bạn cách chất lượng giảng dạyngười dạykinh nghiệm giảng dạyHơnSử dụng với trạng từcũng dạydạy lại luôn dạytừng dạydạy nhiều giảng dạy hiện đại thường dạyvẫn dạychưa dạyHơnSử dụng với động từbắt đầu dạybắt đầu giảng dạydạy học sinh cố gắng dạyvề giảng dạytiếp tục giảng dạytiếp tục dạythực hành giảng dạyhỗ trợ giảng dạytham gia giảng dạyHơnThằng chủ chó mất dạy hơn chó..You have to teach the owner more so than the dog.Cái được và mất dạy chúng ta rằng nhiều con đường có thể dẫn đến thành công.Falling and getting back up teaches us that many roads can lead to success.Tin vào một con người mất dạy như thế sao được.You can trust someone who teaches like that.Mất dạy không phải không được dạy ở trường, mà là thiếu dạy dỗ ở nhà.The problem isn't discipline in schools but a lack of parenting at home.Phán quan và thằng mất dạy đó đã làm tổn thương cả 2 ta.The magistrate and his whelp have caused us both pain.Đối với yoga để thay đổi cuộc sống của bạn, bạn phải mất dạy của nó ra khỏi tấm thảm và vào cuộc sống.For yoga to change your life, you have to take its teachings off the mat and into life.Bao giờ anh ngừng mất dạy, anh sẽ được rúc mặt vào như trước.You stop being douche bag, you could put your face between them like before.Mất dạy trẻ em để trả lại từ thất vọng, đối phó với những kinh nghiệm khó chịu và là một phần quan trọng của việc trở thành đàn hồi.Losing teaches children to bounce back from disappointment, cope with unpleasant experiences and is an important part of becoming resilient.Em vẫn thích anh, dù lúc cáu anh mất dạy bỏ mẹ, và em vẫn thèm muốn anh.I still like you, even though you are douche bag when angry, and I still desire you.Không sợ mất chỗ dạy sao?Are they afraid of losing teaching positions?Cô còn phải mất hàng tháng trời dạy các ngôi sao nhảy.She also spent months personally teaching the stars to dance.Ba quên dạy mất rồi!I had forgotten teaching it!Phải dạy mất một tuần đó.Taught him that in one week.Ngu chết mất, ta dạy cho ngươi….You little idiot, I will teach you to….Chính sự mất mát dạy cho chúng ta giá trị của mọi thứ.Only loss teaches us about the value of things.Cháu đã quên mất mọi thứ cô dạy cháu..I forgot everything you taught me!.Chính sự mất mát, dạy cho chúng ta giá trị của mọi thứ.It is mostly loss that teaches us the value of things.Thưa tôi tớ Thiên Chúa,chúng con quên mất lời ngài dạy.We have forgotten,servant of God, we have forgotten your teaching!Họ cũng dạy cho mất tập trung và kỹ thuật thư giãn.They also teach distraction and relaxation techniques.Bốn bận, Madhuri quên mất lời dạy và phải quay trở lại hỏi nữa.Four times, Madhuri forgot the instructions and had to come back.Russell, sẽ mất quyền giảng dạy vì cái vụ phát truyền đơn của anh ta.Russell, is going to lose his lectureship as a result of the leaflets he's been distributing.Hãy để cô ấy xác định tốc độ, nhưngkhông bao giờ đánh mất ai đang dạy ai.Let her determine the pace, butnever lose sight of who's teaching whom.Điều đó có nghĩa là 150 đến 225 triệu ngày giảng dạy bị mất mỗi năm học.That means 150 to 225 million instructional days are lost every school year.Người Trung Quốc đã quá tin tưởng vào bức tường thành bằng đá, mà quên mất phải dạy tính nhất quán cho con cháu của họ.The Chinese relied on the wall of stone but forgot to teach integrity to their children.Người Trung Quốc đã quá tin tưởng vào bức tường thành bằng đá, mà quên mất phải dạy tính nhất quán cho con cháu của họ.The Chinese were so busy relying upon the walls of stone that they forgot to teach integrity to their children.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 793, Thời gian: 0.0186

Từng chữ dịch

mấtđộng từtakelosemissmấtdanh từlossmấttính từloosedạyđộng từteacheducateinstructtaughtinstructed

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mất dạy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thằng Mất Dạy Tiếng Anh Là Gì