Mặt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̰ʔt˨˩ | ma̰k˨˨ | mak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mat˨˨ | ma̰t˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : mật, mặt
- 牧: mục, mẫu, mặt
- 密: mất, mật, mặt
- 末: cầu, mất, mạt, mặt, mệt, mết, mượt
- : mặt
- 𩈘: mặt, mặc
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- mắt
- mát
- mật
- mạt
- mất
Danh từ
mặt
- Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật. Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
- Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ. Mặt ngây thơ, hồn nhiên. Mặt buồn rười rượi. Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy.
- Người. Ba mặt một lời. Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người có địa vị cao trong xã hội. (thông tục)
- Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên. Mặt bàn. Mặt đồng hồ.
- Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu. Mặt bên. Mặt đáy.
- Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác. Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.
Tính từ
mặt
- Ở bên phải. Tay mặt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [mat̚˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [mat̚˩˧]
Danh từ
mặt
- hạt, hột.
- giọt.
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Ghép Mặt Nghĩa Là Gì
-
Cấy Ghép Mặt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giải Phẫu Ghép Mặt Và Vấn đề Y đức
-
Thế Nào Là Giâm Cành, Chiết Cành, Ghép Mắt ? - Hai Trieu - Hoc247
-
8 App Ghép Mặt Vào ảnh Hot Nhất Trên điện Thoại
-
Những Nguy Cơ Khi Sử Dụng ứng Dụng Ghép Mặt Vào Video
-
Deepfake Là Gì? 7 Phần Mềm Và Website Deepfake Miễn Phí Phổ ...
-
Những Rủi Ro Từ ứng Dụng Ghép Mặt Vào Video đang Khiến Giới Trẻ ...
-
Cách Ghép Mặt Vào Ảnh Người Khác Trên Điện Thoại HIỆU QUẢ
-
Cấy Ghép Khuôn Mặt, Quy Trình Cấy Ghép Khuôn Mặt để Sửa Chữa ...
-
Trend Mặt Trăng Là Gì Và Giải Mã Các Bí ẩn Sau Trend Mặt Trăng
-
Ghép Mắt Nhỏ Có Gỗ - Kỹ Thuật Ghép Quả Bưởi - Fruitmentor
-
Muôn Kiểu Lừa đảo Của ứng Dụng FacePlay Ghép Mặt Vào Video ...
-
Từ Ghép Là Gì? Cách Phân Biệt Từ Ghép Từ Láy Nhanh - PLO