Mặt - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Tính từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ʔt˨˩ma̰k˨˨mak˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mat˨˨ma̰t˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 󰃣: mật, mặt
  • 牧: mục, mẫu, mặt
  • 密: mất, mật, mặt
  • 末: cầu, mất, mạt, mặt, mệt, mết, mượt
  • 󰐑: mặt
  • 𩈘: mặt, mặc

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • mắt
  • mát
  • mật
  • mạt
  • mất

Danh từ

mặt

  1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật. Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
  2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ. Mặt ngây thơ, hồn nhiên. Mặt buồn rười rượi. Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy.
  3. Người. Ba mặt một lời. Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người có địa vị cao trong xã hội. (thông tục)
  4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên. Mặt bàn. Mặt đồng hồ.
  5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu. Mặt bên. Mặt đáy.
  6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác. Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.

Tính từ

mặt

  1. Ở bên phải. Tay mặt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [mat̚˧˨ʔ]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [mat̚˩˧]

Danh từ

mặt

  1. hạt, hột.
  2. giọt.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=mặt&oldid=2227572” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục mặt 19 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ghép Mặt Nghĩa Là Gì