Mathematics Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ mathematics tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm mathematics tiếng Anh mathematics (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ mathematics

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

mathematics tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mathematics trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mathematics tiếng Anh nghĩa là gì.

mathematics /,mæθi'mætiks/ (maths) /mæθs/* danh từ, số nhiều dùng như số ít- môn toán, toán học=pure mathematics+ toán học thuần tuý=applied mathematics+ toán học ứng dụngmathematics- toán học- abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý- applied m. toán học ứng dụng- constructive m. toán học kiến thiết - elementary m. toán học sơ cấp - pure m. toán học thuần tuý

Thuật ngữ liên quan tới mathematics

  • gaited tiếng Anh là gì?
  • cataclysms tiếng Anh là gì?
  • trichoses tiếng Anh là gì?
  • harmonize tiếng Anh là gì?
  • spermiduct tiếng Anh là gì?
  • annuals tiếng Anh là gì?
  • bombarder tiếng Anh là gì?
  • bleakness tiếng Anh là gì?
  • long-time tiếng Anh là gì?
  • loan-blend tiếng Anh là gì?
  • electron evaporation tiếng Anh là gì?
  • lesions tiếng Anh là gì?
  • desirer tiếng Anh là gì?
  • let-up tiếng Anh là gì?
  • contributors tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của mathematics trong tiếng Anh

mathematics có nghĩa là: mathematics /,mæθi'mætiks/ (maths) /mæθs/* danh từ, số nhiều dùng như số ít- môn toán, toán học=pure mathematics+ toán học thuần tuý=applied mathematics+ toán học ứng dụngmathematics- toán học- abstract m. toán học trừu tượng, toán họcthuần tuý- applied m. toán học ứng dụng- constructive m. toán học kiến thiết - elementary m. toán học sơ cấp - pure m. toán học thuần tuý

Đây là cách dùng mathematics tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mathematics tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

mathematics / tiếng Anh là gì?mæθi'mætiks/ (maths) /mæθs/* danh từ tiếng Anh là gì? số nhiều dùng như số ít- môn toán tiếng Anh là gì? toán học=pure mathematics+ toán học thuần tuý=applied mathematics+ toán học ứng dụngmathematics- toán học- abstract m. toán học trừu tượng tiếng Anh là gì? toán họcthuần tuý- applied m. toán học ứng dụng- constructive m. toán học kiến thiết - elementary m. toán học sơ cấp - pure m. toán học thuần tuý

Từ khóa » Toán Sơ Cấp Trong Tiếng Anh Là Gì