Mẫu Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Cho Tỏ Tình

tiengtrunganhduong.com Khẩu ngữ giao tiếp
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Mẫu câu khẩu ngữ tiếng Trung cho tỏ tình
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Mẫu câu khẩu ngữ tiếng Trung cho tỏ tình 11/11/2016 17:00     Bạn đang yêu? Bạn muốn bày tỏ tình cảm của mình với người yêu? Bạn không biết nên tỏ tình thế nào? Hãy tham khảo những câu tỏ tình ngọt như mía lùi Tiếng Trung Ánh Dương giới thiệu với các bạn hôm nay để gây ấn tượng với các cô gái nhé!  

>>>>Xem thêm:

  • trung tâm tiếng trung
  • khóa học tiếng trung giao tiếp
  1. 表白 Biǎobái Tỏ tình   2. 我有话要对你说。 wǒ yǒu huà yào duì nǐ shuō. Anh có lời muốn nói với em   3. 嗯,怎么说呢…… Ń, zěnme shuō ne…… uhm, nói thế nào nhỉ…………..   4. 你现在有男/女朋友吗?) nǐ xiànzài yǒu nán/nǚ péngyǒu ma?) Hiện tại em có người yêu chưa?   5. 你觉得我怎么样? Nǐ juédé wǒ zěnme yàng? Em thấy anh thế nào?   6. 我觉得你挺棒的。 Wǒ juédé nǐ tǐng bàng de. Em cảm thấy anh rất tài   7. 我爱你。  Wǒ ài nǐ. Anh yêu em   8. 我也爱你。 Wǒ yě ài nǐ. Em cũng yêu anh   9. 你是我见到过的最美的女人。 Nǐ shì wǒ jiàn dàoguò de zuìměi de nǚrén. Em là cô gái đẹp nhất anh từng gặp   10. 你使我发疯。 Nǐ shǐ wǒ fāfēng. Em khiến anh phát điên rồi   11. 你使我神魂颠倒。 Nǐ shǐ wǒ shénhún diāndǎo. Em khiến anh chết mê chết mệt   12. 她连话都不跟我 Tā lián huà dōu bù gēn wǒ Cô ây không nói với tôi một lời   13. 我还不想太认真。 wǒ hái bùxiǎng tài rènzhēn. Em vẫn chưa thực sự sẵn sàng   14. 我想让你见见我的父母。 Wǒ xiǎng ràng nǐ jiàn jiàn wǒ de fùmǔ. Anh muốn em gặp bố mẹ anh   15. 我现在只是想玩玩。 Wǒ xiànzài zhǐshì xiǎng wán wán. Giờ anh chỉ chơi đùa thôi   16. 我是一见钟情。 Wǒ shì yījiànzhōngqíng. Anh đã gặp phải tình yêu sét đánh   17. 我真希望我从来都没遇到过你。 Wǒ zhēn xīwàng wǒ cónglái dōu méi yù dàoguò nǐ. Tôi ước gì từ trước tới nay chưa từng quen biết anh   18. 我真后悔认识了你。 Wǒ zhēn hòuhuǐ rènshíle nǐ. Tôi thật hối hận vì quen cô   19. 你为什么喜欢我? Nǐ wèishéme xǐhuān wǒ? Sao anh lại thích em?   20. 因为你是我喜欢的那种类型。 Yīnwèi nǐ shì wǒ xǐhuān dì nà zhǒng lèixíng. Vì em là mẫu người anh thích   21. 你使我感到幸福。 Nǐ shǐ wǒ gǎndào xìngfú. Em khiến anh cảm thấy hạnh phúc   22. 你也是。 Nǐ yěshì. Em cũng vậy   23. 能认识你我非常幸福。 Néng rènshí nǐ wǒ fēicháng xìngfú. Có thể quen em anh rất hạnh phúc   24. 你的眼睛真美。  Nǐ de yǎnjīng zhēnměi. Mắt của em thật đẹp   25. 你真好。 Nǐ zhēn hǎo. Em thật tốt   26. 你真性感。 Nǐ zhēn xìnggǎn. Em thật gợi cảm   27. 我们拉着手走吧。 Wǒmen lā zhuóshǒu zǒu ba. Chúng mình nắm tay nhau nhé   28. 我们手握手吧! Wǒmen shǒu wòshǒu ba!) Chúng mình nắm tay nhau nhé   29. 我可以牵你的手吗? Wǒ kěyǐ qiān nǐ de shǒu ma? Anh có thể nắm tay em không?   30. 当然可以。 Dāngrán kěyǐ. Vâng, được ạ   31. 你真漂亮。  Nǐ zhēn piàoliang. Em rất xinh   32. 我想知道你的一切。 Wǒ xiǎng zhīdào nǐ de yīqiè. Anh muốn biết mọi thứ về em   33. 请告诉我有关你的一切。 Qǐng gàosù wǒ yǒuguān nǐ de yīqiè. Em hãy kể cho anh mọi thứ về em   34. 我想要你。 Wǒ xiǎng yào nǐ. Anh muốn có em   35. 你是我的一切。 Nǐ shì wǒ de yīqiè. Em là tất cả của anh   36. 你是我的。 Nǐ shì wǒ de. Em là của anh   37. 没有你我无法活下去。 Méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ huó xiàqù. Không có em anh biết sống sao   38. 再靠近我些。  Zài kàojìn wǒ xiē. Em hãy đến gần bên anh hơn   39. 我时时刻刻都想着你。 Wǒ shí shíkè kè dōu xiǎngzhe nǐ. Anh từng giây từng phút nhớ đến em   40. 你是这个世界上独一无二的人。 Nǐ shì zhège shìjiè shàng dúyīwú'èr de rén. Em là người đặc biệt duy nhất trên thế giới này   41. 你是如此独特。 Nǐ shì rúcǐ dútè. Em thật đặc biệt   42. 你的连衣裙真漂亮。 Nǐ de liányīqún zhēn piàoliang. Váy liền thân của em thật hấp dẫn   43. 为你我在所不惜。 Wèi nǐ wǒ zài suǒ bùxī. Vì em anh không tiếc bất kì điều gì   44. 你在引诱我吗? Nǐ zài yǐnyòu wǒ ma? Em đang quyến rũ anh à?   45. 抱紧我。  Bào jǐn wǒ. Hãy ôm lấy anh   46. 别离开我。  Bié líkāi wǒ. Đừng rời xa anh   47. 我无法不爱你。 Wǒ wúfǎ bù ài nǐ. Anh không thể nào không yêu em   48. 我从来没有过这种感觉。 Wǒ cónglái méiyǒuguò zhè zhǒng gǎnjué. Từ trước tới nay anh chưa từng có cảm giác này   49. 你是我的惟一。 Nǐ shì wǒ de wéiyī. Em là duy nhất của anh   50. 我永远爱你。 Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ. Anh mãi mãi yêu em   51. 我会永远爱你。 Wǒ huì yǒngyuǎn ài nǐ. Anh sẽ mãi yêu em   52. 我一生都会爱你的。 Wǒ yīshēng doū huì ài nǐ de. Anh sẽ yêu em trọn đời   53. 我一直都说的是真心话。  Wǒ yīzhí dōu shuō de shì zhēnxīn huà. Những lời anh nói đều là chân thành   54. 我一直很诚实。 Wǒ yīzhí hěn chéngshí. Anh luôn chân thành với em   55. 再多爱我一些。 Zài duō ài wǒ yīxiē. Hãy yêu anh nhiều hơn   56. 我深深地爱着罗丝 Wǒ shēn shēn de àizhe luō sī Tôi yêu Rose sâu đậm    

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email[email protected]

Hotline097.5158.419 ( Cô Thoan)

 

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Mẫu câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong hẹn hò Mẫu câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong hẹn hò 09/11/2016 17:00 Bạn biết cách hẹn hò trong tiếng Trung chưa. Hãy tham khảo bài học tiếng Trung chủ đề hẹn hò để trang bị cho mình những câu đốn đổ trái tim người ấy nhé Truyền thống gia đình Truyền thống gia đình 12/10/2016 17:00 Tại tiệm giặt là Tại tiệm giặt là 01/10/2016 17:00 Mục tiêu tương lai Mục tiêu tương lai 21/09/2016 17:00 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 30) 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 30) 19/09/2016 17:00 Hỏi mượn đồ Hỏi mượn đồ 14/09/2016 17:00 Bạn biết cách hỏi mượn đồ bằng tiếng Trung chưa. Hãy tham khảo bài học ngày hôm nay về cách hỏi mượn đồ trong tiếng Trung nhé Mặc ấm một chút Mặc ấm một chút 14/09/2016 17:00 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 29) 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 29) 07/09/2016 17:00 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 28) 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 28) 31/08/2016 17:00 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 27) 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 27) 24/08/2016 17:00 Mua hoa quả Mua hoa quả 18/08/2016 17:00 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 26) 900 câu khẩu ngữ tiếng Trung (phần 26) 16/08/2016 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP VỀ NHIỆT ĐỘ VÀ TUỔI TÁC

    TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP VỀ NHIỆT ĐỘ VÀ TUỔI TÁC

  • Cách tra từ điển tiếng Trung cho người mới học

    Cách tra từ điển tiếng Trung cho người mới học

  • Mẫu câu tiếng Trung khen ngợi, ca ngợi người khác

    Mẫu câu tiếng Trung khen ngợi, ca ngợi người khác

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Bạn Có Người Yêu Chưa Tiếng Trung