MÀU TÍM SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MÀU TÍM SÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch màu tím sáng
bright purple
màu tím sángshining purple
{-}
Phong cách/chủ đề:
Shining Purple Design.Con vật trông kỳ lạ, như thểđôi mắt đã được một đứa trẻ vẽ ra trên cơ thể màu tím sáng của nó.
The creature does look strange,like its eyes were painted on its bright purple body by a child.Màu: Thiết kế màu tím sáng.
Color: Shining purple design.Rượu vang Vranac trẻ có màu tím sáng và hương vị đầy quả mọng đỏ và mứt trái cây.
Young Vranac wines have a bright purple hue and a nose full of red berries and fruit jams.Một số giống có một vệt màu tím sáng tốt trong lá.
Some varieties have a fine bright purple streaks in the leaves.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsáng hôm sau ánh sáng chói da sángmàn hình sángsự sáng chói ánh sáng nến cho tỏa sángánh sáng vv ánh sáng rất thấp HơnSử dụng với động từăn sángtỏa sángthắp sángchào buổi sángngười đồng sáng lập phát sángsáng lên soi sángquá trình sáng tạo phơi sángHơnSử dụng với danh từánh sángbuổi sángchiếu sángsáng kiến nguồn sángnăm ánh sánggiờ sángsáng mai sáng bóng nguồn ánh sángHơnMàu vàng và màu tím sáng của dây đeo gợi lên những cảm xúc tích cực, gợi nhớ về những ngày nắng mùa hè.
The bright yellow and purple colors of the strap evoke positive emotions, reminding of summer sunny days.Vì vậy, cô đã thay đổi hoàn toàn và vẽ các bức tường màu tím sáng, cô thấy được chỉ là đúng.
So she changed it altogether and painted the walls bright purple, which she found to be just right.Bức thư gợi lên một sắc thái ngày càng đùa giỡn trong đóRay Gardner cởi bỏ bộ đồ để lộ quần short đấm bốc màu tím sáng.
The letter prompts an increasingly jingoistic tirade during whichRay Gardner removes his suit to reveal bright purple boxing shorts.Nhấn nút nguồn, thiết bị sẽ bật nguồn,đèn màu tím sáng, khử trùng ánh sáng màu tím.
Press the power button, the device will power on, purple light up, purple light disinfection clean.Chúng mọc từ những bông hoa màu tím sáng, hình phễu và vào đầu mùa hè, những quả mọng này có màu cam, nhưng khi chúng trưởng thành sẽ từ từ….
They spring from bright purple, funnel-shaped flowers and at the begining of Summer these berries have an orange shade, but….Khi Joshua Blue, hiệu phó Trường Kennedy ở Hong Kong, nói chuyện với sinh viên của ông,ông đeo cà vạt một màu tím sáng để tạo sự khác biệt.
When Joshua Blue, a vice principal at the Kennedy School in Hong Kong, hosts an assembly for his students,he wears a light violet-coloured pastel tie to give him an edge.Màn hình có màn hình LCD màu tím sáng với góc nhìn được cải thiện cho đầu bếp đang di chuyển và cung cấp các chỉ báo pin và quá tải.
The screen features a bright purple color LCD with an improved viewing angle for the on-the-move chef, and provides low battery and overload indicators.Bầu trời tối tăm rộng lớn của Cook County, Minnesota,tạo nên bức tranh hoàn hảo cho ánh sáng màu tím sáng, màu hồng và màu vàng phía bắc.
The vast dark skies of Cook County, Minnesota,make the perfect canvas for the bright violet, pink and yellow northern lights.Thiết bị này có hai micrô màu tím sáng có thể được sử dụng bởi hai đứa trẻ riêng biệt để hát cùng, một tính năng mà nó chia sẻ với nhiều thiết bị tương tự.
The device has two microphones in bright purple which can be used by two separate kids to sing along, a feature it shares with many similar devices.Những vi khuẩn hình cầu này là Gram dương, có nghĩa là khi một vết bẩn Gram được sử dụng,vi khuẩn chuyển sang màu tím sáng, khiến chúng rất dễ nhìn thấy dưới kính hiển vi.
These spherical bacteria are Gram positive, which means that when a Gram stain is applied,the bacteria turn bright violet, making them very easy to see under a microscope.Chúng mọc từ những bông hoa màu tím sáng, hình phễu và vào đầu mùa hè, những quả mọng này có màu cam, nhưng khi chúng trưởng thành sẽ từ từ thay đổi thành màu đỏ nổi tiếng của chúng.
They spring from bright purple, funnel-shaped flowers and at the begining of Summer these berries have an orange shade, but as they mature will slowly change to their well-known red color.Màu tím là một câu chuyện huyền thoại- nó được cho là phát hiện khi con chó của anh hùng người Hy Lạp Hercules đang ăn một con ốc trên bãi biển vàchạy trở lại với chủ của mình với một mõm màu tím sáng.
Purple is another mythic color- it was supposedly discovered when the Greek hero Hercules's dog was eating mollusks on the beach andcame running back to his master with a bright purple snout.Một bản đồ có thể khiếnbạn trôi dạt trên các nền tảng màu tím sáng đến trạng thái ảo giác, trong khi bản đồ tiếp theo có thể là màu trắng với tốc độ âm thanh của Coldplay như là bản nhạc hậu thuẫn của bạn- bởi vì tại sao không?
One map might have you drifting across bright purple platforms to psychedelic trance, while the next might be plain white with, er, Coldplay's Speed of Sound as your backing track- because why not?Màu sáng Màu tím.
Light color Purple.Gsm vải không dệt táisử dụng màu trắng với lá sáng màu tím.
Gsm white reusable non woven fabric with purple shining foil.Giống lai indica chiếm ưu thế này tạo ra những nụ màu xanh lá cây dày đặc,nhợt nhạt với nhụy hoa màu tím và màu cam sáng.
This indica dominant hybrid produced dense,light green buds flecked with purple and bright orange pistils.Xem: màu Garnet với điểm nhấn màu tím và nước mắt sáng.
View: Garnet color with purple highlights and bright tear.Ánh sáng màu tím.
Violet color light.Máy mất 355nm thiết bị laser ánh sáng màu tím được bơm làm nguồn sáng..
The machine takes 355nm pumped purple light laser device as the light source.Ánh sáng màu tím liếc ra khỏi lưỡi, đi vào mắt trái của Eugeo.
The violet light glanced off the blade, getting into Eugeo's left eye.Họ nảy nở từ những bông hoa màu tím tươi sáng, hoa phễu và vào đầu mùa hè những quả này có màu cam.
They spring from bright purple, funnel-shaped flowers and at the begining of Summer these berries have an orange….Vết rạn da ở hông cũng được gọi là" striae", chúng có màu tím, sau này sáng lên màu be.
Stretch marks on the hips are also called"striae", they have a purple shade, which later brightens up to beige.Đối với phụ nữ, chúng tôi có màu hồng, ánh sáng màu hồng, trắng,ánh sáng màu tím, ánh sáng màu xanh lá cây, được in 01 nữ hoàng.
For the women, we have pink, light pink, white,light purple, light green, which are printed 01 queen.Dây kéo màu Răng vàng với ánh sáng màu tím băng, màu sắc cho răng và băng có thể được lựa chọn.
Zipper color gold teeth with light purple tape, the color for teeth and tape can be choose.Họ nảy nở từ những bông hoa màu tím tươi sáng, hoa phễu và vào đầu mùa hè những quả này có màu cam, nhưng khi chúng trưởng thành dần dần sẽ chuyển sang màu đỏ….
They spring from bright purple, funnel-shaped flowers and at the begining of Summer these berries have an orange shade, but as they….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 457, Thời gian: 0.0229 ![]()
màu tím đenmàu tím này

Tiếng việt-Tiếng anh
màu tím sáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Màu tím sáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
màudanh từcolorcolourtoneshademàutính từnon-ferroustímdanh từtímpurpleviolettímtính từpurplishactinicsángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminousTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Màu Tím Sang Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "màu Tím" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Màu Tím - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Màu Tím Tiếng Anh Là Gì? Ý Nghĩa Và Từ Vựng Màu Tím
-
"Màu Tím" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Màu Tím Tiếng Anh
-
Bảng Từ Vựng Màu Sắc Tiếng Anh đầy đủ Nhất - Step Up English
-
Màu Tím Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Nghĩa Của "màu Tím" Trong Tiếng Anh - Từ điển - MarvelVietnam
-
Tất Tần Tật Về Màu Tím Tiếng Anh Là Gì, 22 Từ Vựng Về Màu Sắc Trong ...
-
Full Bảng Từ Vựng Màu Sắc Tiếng Anh đầy đủ Nhất & ý Nghĩa
-
22 Từ Vựng Về Màu Sắc Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
Từ Điển Màu Sắc Tiếng Anh: Tất Cả Mọi Thứ Bạn Cần Biết
-
PHÁT ÂM SIÊU CHUẨN MÀU SẮC TRONG TIẾNG ANH - YouTube
-
Kho Từ Vựng Tiếng Anh Về MÀU SẮC Miêu Tả Cả Thế Gian - YouTube