Máy Ảnh Canon M3 KIT 15-45mm STM (Lê Bảo Minh) | Tiki
Có thể bạn quan tâm
Quy cách đóng gói máy ảnh
Máy Ảnh Canon M3 KIT 15-45mm STM
Máy Ảnh Canon M3 KIT 15-45mm STM sẽ mang đến cho bạn những khung hình tuyệt hảo nhất bởi công nghệ Hybrid CMOS AF III cho tốc độ lấy nét tự động cao, cùng với cảm biến CMOS 24.2-megapixel hoạt động tiếp nối với bộ xử lí hình ảnh DIGIC 6 mới nhất. EOS M3 tương thích với hơn 70 loại ống kính EF của Canon cũng như bộ chuyển đổi ngàm gắn, đáp ứng nhu cầu của tất cả các nhiếp ảnh gia.
Thông tin sản phẩm
Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo
EOS M3 được trang bị cảm biến APS-C CMOS 24-megapixel, công nghệ lấy nét tự động mới nhất Hybrid CMOS AF III và bộ xử lí hình ảnh tuyệt vời nhất DIGIC 6. EOS M3 - dòng máy ảnh EOS M tiên tiến nhất hiện nay sẽ mang đến cho bạn chất lượng hình ảnh trên cả mong đợi.
Thỏa sức sáng tạo
EOS M3 cho phép bạn định hình cảm xúc và cảm nhận những bức hình của mình với tính năng Creative Assist vô cùng thân thiện với người dùng. Màn hình cảm ứng LCD có thể lật lên tới 180 độ và lật xuống 45 độ cho bạn có thể thỏa sức sáng tạo và thể hiện bản thân.
Tính linh hoạt cao
EOS M3 được thiết kế mang tính linh hoạt cao với thân máy kích thước nhỏ gọn, nhưng vẫn được trang bị đầy đủ các tính năng và ứng dụng giống một chiếc EOS DSLR thông thường. Bên cạnh đó, với ngàm gắn bổ sung Mount Adapter EF-EOS M, máy ảnh có thể tương thích với hơn 70 loại ống EF. Bạn cũng có thể gắn thêm kính ngắm điện tử bổ sung hoặc bất kì đèn flash nào của dòng Speedlite phù hợp với mọi nhu cầu của bạn.
Một số ảnh chụp của máy


Thông số kỹ thuật
| Loại máy ảnh | ||
| Loại máy ảnh | Dòng máy ảnh AF/AE số, phản xạ ống kính đơn | |
| Phương tiện ghi hình | Thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC * Tương thích với UHS-I | |
| Kích thước bộ cảm biến ảnh | Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm | |
| Ống kính tương thích | (1) Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm | |
| (2) Ống kính EF của Canon (bao gồm các loại ống kính EF-S) **Có ngàm gắn EF-EOS M. (Chiều dài tiêu tương đương loại phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6x chiều dài tiêu cự ống kính) | ||
| Ngàm gắn ống kính | Ngàm gắn EF-M của Canon | |
| Bộ cảm biến ảnh | ||
| Loại cảm biến | Cảm biến CMOS | |
| Điểm ảnh hiệu quả | Xấp xỉ 24,2 megapixels | |
| Tỉ lệ khuôn hình | 3:2 | |
| Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu | Tự động xóa / Xóa bằng tay, Xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu | |
| Hệ thống ghi hình | ||
| Định dạng ghi hình | Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0 | |
| Loại ảnh | JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)Có thể ghi đồng thời ảnh định dạng RAW+JPEG | |
| Điểm ảnh ghi hình | L (Ảnh cỡ lớn): | Xấp xỉ 24,00 megapixels (6000 x 4000) |
| M (Ảnh cỡ trung): | Xấp xỉ 12,40 megapixels (4320 x 2880) | |
| S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): | Xấp xỉ 5,50 megapixels (2880 x 1920) | |
| S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): | Xấp xỉ 3,50 megapixels (2304 x 1536) | |
| S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): | Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480) | |
| RAW: | Xấp xỉ 24,00 megapixels (6000 x 4000) | |
| Xử lí ảnh trong khi chụp | ||
| Kiểu ảnh | Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3 | |
| Cân bằng trắng | Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng *có thể truyền thông tin nhiệt màu đèn Flash | |
| Giảm nhiễu | Áp dụng với chụp ảnh phơi sáng và ISO tốc độ cao | |
| Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động | Tự động tối ưu hóa nguồn sáng | |
| Ưu tiên tông màu nổi bật | Có | |
| Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi | Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai | |
| Lấy nét tự động | ||
| Loại | Hybrid CMOS AF III (AF 1 điểm, AF ưu tiên khuôn mặt và dò tìm vật chụp) | |
| Các điểm AF | 49 điểm (tối đa) | |
| Phạm vi độ sáng lấy nét | EV 2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) | |
| Thao tác lấy nét | One-Shot AF, Servo AF | |
| Lấy nét liên tục | Có thể | |
| Tia sáng hỗ trợ AF | Tích hợp (đèn LED) | |
| Điều chỉnh độ phơi sáng | ||
| Các chế độ đo sáng | Đo sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến• Đo sáng toàn bộ• đo sáng từng phần• đo sáng điểm• đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm | |
| Phạm vi đo sáng | EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) | |
| Điều chỉnh độ phơi sáng | Chương trình AE, AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay | |
| Tốc độ ISO(thông số phơi sáng khuyên dùng) | Cài đặt bằng tay dải ISO 100 – 12800, mở rộng ISO tới "H" (tương đương tới dải ISO 25600) có thể cài đặt tự động | |
| Bù phơi sáng | Bù phơi sáng bằng tay: | ±3 bước sáng, tăng giảm 1/3 bước |
| AEB: | ±2 điểm, tăng giảm 1/3 điểm (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay) | |
| AE lock | Tự động: | Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét |
| Bằng tay: | Bằng phím khóa AE | |
| Màn trập | ||
| Loại | Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử | |
| Tốc độ màn trập | 1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây | |
| Đèn Flash | ||
| Đèn flash tích hợp | Đèn flash tự động kéo ra, thu vào Chỉ số GN: Xấp xỉ 5 (ISO 100/ mét)Hỗ trợ góc ngắm tương đương chiều dài tiêu cự ống kính xấp xỉ 18mm (tương đương phim 35mm: xấp xỉ 29mm Thời gian hồi đèn: xấp xỉ 3 giây | |
| Đèn flash bên ngoài | Đèn Speedlite seri EX (có thể cài đặt chức năng đèn flash với chiếc máy này | |
| Đo sáng đèn flash | Đèn flash tự động E-TTL II | |
| Bù phơi sáng đèn Flash | ±2 bước sáng tăng giảm 1/3 bước | |
| Khóa FE | Có | |
| Hệ thống chụp | ||
| Các chế độ chụp | Chụp một ảnh, chụp liên tiếp | |
| Chế độ hẹn giờ | Tắt / Hẹn giờ chụp sau 2 giây, hẹn giờ chụp sau 10 giây / điều khiển từ xa | |
| Tốc độ chụp liên tiếp | Tối đa xấp xỉ 4,2 ảnh/giây | |
| Chụp liên tiếp tối đa | Ảnh JPEG cỡ lớn/ đẹp: | Xấp xỉ 1000 ảnh |
| RAW: | Xấp xỉ 5 ảnh | |
| Ảnh RAW + ảnh JPEG cỡ lớn/ đẹp: | Xấp xỉ 4 ảnh | |
| * Số liệu trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh “chuẩn” sử dụng thẻ nhớ UHS-I dung lượng 16GB tuân theo chuẩn thử nghiệm của Canon | ||
| Chụp ảnh tĩnh | ||
| Tỉ lệ khuôn hình | 3:2, 4:3, 16:9, 1:1 | |
| Lấy nét chế độ AF | AF, MF (lấy nét bằng tay, có thể phóng to xấp xỉ 5x / 10x), AF+MF | |
| AF chụp liên tiếp | Có sẵn | |
| Màn trập cảm ứng | Có sẵn | |
| Hiển thị đường lưới | 2 loại | |
| Bộ lọc sáng tạo | Bao gồm khi ở chế độ chụp | |
| Ngắm trước trường ảnh sâu | Có sẵn | |
| Quay phim | ||
| Chuẩn nén hình | MPEG-4 AVC/H.264Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình) | |
| Định dạng ghi tiếng | MPEG-4 AAC-LC | |
| Định dạng ghi hình | MP4 | |
| Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét | 1920 x 1080 (Full HD) | 30p / 25p / 24p |
| 1280 x 720 (HD) | 60p / 50p | |
| 640 x 480 (SD) | 30p / 25p | |
| * 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.976 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps | ||
| Kích thước file | 1920x1080 (30p / 25p / 24p) | Xấp xỉ 172,6MB/phút |
| 1280x720 (60p / 50p) | Xấp xỉ 115,4MB/phút | |
| 640x480 (30p / 25p) | Xấp xỉ 22,4MB/phút | |
| Phương pháp lấy nét | Phương pháp Hybrid CMOS AF III* (AF một điểm, AF ưu tiên khuôn mặt và dò tìm vật chụp), lấy nét bằng tay *Phạm vi độ sáng lấy nét: EV 2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) | |
| Các chế độ đo sáng | Đo sáng toàn bộ | |
| Servo AF | Có sẵn | |
| Phạm vi đo sáng | EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100) | |
| Điều chỉnh phơi sáng | Chương trình AE dành cho quay phim và phơi sáng bằng tay | |
| Bù phơi sáng | ±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm | |
| Tốc độ ISO(thông số phơi sáng khuyên dùng) | Chụp phơi sáng tự động: | ISO 100 – 3200 (Full HD)Tự động cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400 (HD / SD) |
| Chụp phơi sáng bằng tay: | ISO 100 - 3200 (Full HD) Tự động cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400 (HD / SD) hoặc cài đặt bằng tay, H (ISO 6400 (Full HD) / tương đương ISO 12800 (HD / SD) | |
| Quay phim với hiệu ứng thu nhỏ | Có sẵn | |
| Ghi tiếng | Microphone stereo tích hợpCó ngõ cắm microphone stereo bên ngoàiCó thể điều chỉnh mức ghi tiếng với bộ lọc gió và bộ giảm âm | |
| Hiển thị đường lưới | 2 loại | |
| Màn hình LCD | ||
| Loại | Màn hình màu tinh thể lỏngTFT | |
| Kích thước màn hình và điểm ảnh | Rộng 7,7cm (3,0in) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh | |
| Điều chỉnh góc ngắm | Có thể | |
| Điều chỉnh độ sáng | Điều chỉnh bằng tay (5 mức) | |
| Ngôn ngữ giao diện | 25 | |
| Công nghệ màn hình cảm ứng | Cảm biến điện dung | |
| Trợ giúp | Có thể hiển thị | |
| Xem lại ảnh | ||
| Định dạng hiển thị ảnh | Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + hiển thị thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, histogram, kiểu ảnh, giảm nhiễu, và dữ liệu chỉnh sửa, hiển thị ảnh index (6/12/42/110 ảnh), có thể xoay ảnh | |
| Phóng to zoom | Xấp xỉ 1,5x - 10x | |
| Cảnh báo dư sáng | Nhấp nháy hiển thị dư sáng | |
| Phương pháp trình duyệt ảnh | Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá, hiển thị ảnh theo cách cuốn dần lên | |
| Xoay ảnh | Có thể | |
| Rating | Có | |
| Xem lại phim | Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp | |
| Bảo vệ ảnh | Có thể | |
| Xem trình duyệt | Xem tất cả ảnh, xem ảnh lọc theo kiểu dò tìm ảnhHiệu ứng dịch chuyển: Tắt/ Giảm dần | |
| Xử lí hậu kì ảnh | ||
| Bộ lọc sáng tạo | Ảnh sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ | |
| Thay đổi cỡ ảnh | Có thể | |
| Chỉnh sửa đỏ mắt | Có thể | |
| In trực tiếp | ||
| Máy in tương thích | Máy in tương thích PictBridge (kết nối USB và mạng LAN không dây) | |
| Loại ảnh có thể in | Ảnh JPEG và RAW(có thể in các ảnh RAW hiển thị như ảnh JPEG chỉ khi ảnh được chụp bởi cùng một model máy) | |
| Trình tự in | Tương thích DPOF Version 1.1 | |
| Các chức năng tùy chọn | ||
| Các chức năng tùy chọn | 6 | |
| Đăng kí My Menu | Có thể | |
| Thông tin bản quyền | Đăng nhập và Bao gồm | |
| Kết nối giao tiếp người sửdụng | ||
| Ngõ cắm số | Mạng PC in trực tiếp (tương đương USB tốc độ cao) | |
| Ngõ ra HDMI Mini | Loại C (tự động chuyển đổi độ phân giải) | |
| Ngõ VÀO microphone cắm ngoài | Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm | |
| Điều khiển từ xa không dây | Điều khiển từ xa RC-6 | |
| Mạng LAN không dây | ||
| Tương thích chuẩn | IEEE 802.11 b/g/n | |
| Phương pháp truyền | Điều biến DS-SS (IEEE 802.11b) điều biến OFDM (IEEE 802.11 g/n) | |
| Phạm vi truyền | Xấp xỉ 15m (49,21ft.)* Khi kết nối với điện thoại thông minh* Khi không có sự cản trở giữa ăn ten phát và thu và không có sự tham gia của radio | |
| Tần suất truyền (truyền trung tâm) | Tần suất: 2412 đến 2462 MHz, Kênh: 1 đến 11 ch | |
| Phương pháp kết nối | Chế độ hạ tầng*, chế độ điểm tiếp nhận máy ảnh *hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi | |
| Độ an toàn | Phương pháp xác thực: hệ mở, khóa chung, WPA/WPA2-PSKMã hóa: WEP, TKIP, AES | |
| Chức năng mạng làm việc | ||
| Chuyển ảnh giữa các máy ảnh | Chuyển một ảnh, chuyển ảnh đã lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước | |
| Kết nối với điện thoại thông minh | Xem / Điều chỉnh / Nhận ảnh từ một điện thoại thông minhGửi ảnh sang một điện thoại thông minh được kết nối thông qua điều khiển từ xa NFC của máy sử dụng một điện thoại thông minh | |
| In từ máy in kết nối Wi-fi | Có thể chuyển ảnh định in sang máy in hỗ trợ Wi-Fi. | |
| Gửi ảnh lên một dịch vụ web | Có thể chuyển ảnh trong máy ảnh hoặc đường kết nối tới các dịch vụ web | |
| Xem ảnh sử dụng media player | Có thể xem ảnh sử dụng phần mềm media player tương thích DLNA | |
| Nguồn điện | ||
| Pin | Bộ pin LP-E17 (số lượng 1) * Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E17 | |
| Số lượng ảnh có thể ghi(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) | Xấp xỉ 250 ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 185 ảnh ở 0°C / 32°FXấp xỉ 1 giờ 40 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)Xấp xỉ 1 giờ 35 phút ở nhiệt độ phòng (0°C / 32°F) * khi bộ pin LP-E17 được sạc đầy. | |
| Kích thước và Trọng lượng | ||
| Kích thước (W x H x D) | Xấp xỉ 110,9 x 68,0 x 44,4mm / 4,4 x 2,7 x 1,7in. | |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 366g / 12,9oz. (theo chỉ dẫn của CIPA: thân máy + pin + thẻ)Xấp xỉ 319g / 11,3oz. (chỉ tính thân máy, không tính nắp che ống kính) | |
| Môi trường vận hành | ||
| Phạm vi nhiệt độ làm việc | 0°C - 40°C / 32°F - 104°F | |
| Độ ẩm khi làm việc | 85% hoặc thấp hơn | |
| Bộ pinLP-E17 | ||
| Loại pin | Pin lithi ion loại sạc được | |
| Hiệu điện thế chuẩn | 7,2 V DC | |
| Dung lượng pin | 1040 mAh | |
| Phạm vi nhiệt độ làm việc | Khi sạc: 5°C - 40°C / 41°F - 104°FKhi chụp: 0°C - 40°C / 32°F - 104°F | |
| Độ ẩm khi làm việc | 85% hoặc thấp hơn | |
| Kích thước (W x H x D) | Xấp xỉ 33,0 x 14,0 x 49,4mm / 1,30 x 0,55 x 1,94in. | |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 45g / 1,59oz. | |
| Bộ sạc LC-E17 | ||
| Pin tương thích | Bộ pin LP-E17 | |
| Thời gian sạc | Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)) | |
| Nguồn điện | 100 - 240V AC (50 / 60 Hz) | |
| Nguồn ra | 8,4 V DC / 700 mA | |
| Phạm vi nhiệt độ làm việc | 5°C - 40°C / 41°F - 104°F | |
| Độ ẩm khi làm việc | 85% hoặc thấp hơn | |
| Kích thước (W x H x D) | Xấp xỉ 67,3 x 27,7 x 92,2mm / 2,65 x 1,09 x 3,63in. | |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 85g / 3oz. | |
Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....
Từ khóa » Trọng Lượng Canon M3
-
Đánh Giá Canon EOS M3: Dễ Dùng, Hiệu Quả - NgheNhinVietNam
-
Máy ảnh Canon EOS M3 - Thông Số Kỹ Thuật
-
Thông Số: Máy ảnh Canon EOS M3 - PhotoZone
-
Canon EOS M3 Kit EF-M 15-45mm IS STM - Thegioimayanhso
-
Đánh Giá Canon EOS M3 - EYEWATED.COM
-
Đánh Giá Canon EOS M3 Kèm Kit 15-45mm - Chiếc Máy Mirrorless ...
-
Máy Ảnh Canon EOS M3 Kit EF-M18-55 IS STM (Trắng, Hàng Nhập ...
-
Dùng Thử Máy ảnh Canon EOS M3: Bạn đồng Hành Trong Những ...
-
Máy ảnh Canon EOS M3 Kit (EF-M15-45 IS STM) Giá Tốt Nhất - Digi4u
-
Đánh Giá Canon EOS M3: Dễ Dùng, Hiệu Quả
-
Máy ảnh Canon EOS M3 Chính Hãng, Giá Tốt - VJShop
-
Đánh Giá Máy ảnh Không Gương Lật EOS M3 Của Canon - Websosanh
-
[Trên Tay] Canon Mirrorless EOS M3