Máy Bơm Hỏa Tiễn Của Ý: Bảng Giá MỚI NHẤT

Ngày nay nước sạch dùng trong đời sống sinh hoạt ngày càng khan hiếm, do vậy mà mọi người đã nghĩ đến việc sử dụng nước ở các hệ thống nước ngầm trong lòng đất thông qua các loại giếng đào, giếng tự nhiên.

Nhưng để lấy được nước trong các lòng giếng là rất khó bởi phần nước sạch thường nằm sâu dưới lòng giếng, gây khó khăn cho việc truyền nước lên.

Hiểu được thực trạng đó, các nhà sản xuất máy bơm hiện nay đã cho ra đời một sản phẩm giúp giải quyết được vấn đề trên đó là máy bơm hỏa tiễn.

  • Hỏi đáp về bơm hỏa tiễn là gì và giá bơm hỏa tiễn hiện nay
  • Máy bơm hỏa tiễn Pentax - giải pháp hữu hiệu cho giếng đào

Bơm hỏa tiễn là gì?

Bơm hỏa tiễn còn có tên là bơm chìm giếng khoan đây là dòng bơm đa tầng cánh được đặt chìm trong nước dùng cho các mục đích khai thác nước ngầm thông qua giếng khoan, giếng đào,... với ưu điểm là chống được những hiện tượng xâm thực thường xảy ra trong máy bơm nước khi hoạt động dưới nước.

Khi hoạt động chất lỏng sẽ được đưa vào buồng bơm, dưới tác dụng lớn trong máy bơm nước sinh ra do các vận hành quay của cánh quạt, lúc đó các phần tử chất lỏng này bị văng ra phía ngoài một cách liên tục, lúc đó nước có khả năng đi theo các máng dẫn vào ống đẩy với áp suất cao hơn hình thành quá trình đẩy của bơm.

Trên thị trường hiện nay, các dòng bơm hỏa tiễn của Ý (Italy) như Pentax, Franklin, Coverco là những sản phẩm được ưa chuộng nhất hiện nay với những ưu điểm sau:

  • Thiết kế của bơm chắc chắn, sắc sảo.
  • Động cơ được chế tạo theo công nghệ hiện đại, làm việc với hiệu suất cao.
  • Lưu lượng và cột áp cao, có thể điều chỉnh khi sử dụng.
  • Tiết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng.
  • Tuổi thọ của máy cao, chi phí bảo trì và bảo dưỡng thấp.
  • Dễ dàng lắp đặt và sửa chữa.

Sau đây là bảng giá máy bơm hỏa tiễn Ý đang được Siêu Phong áp dụng:

Bảng giá các loại máy bơm hỏa tiễn Ý tốt nhất hiện nay

Bơm hỏa tiễn Pentax Ý (Italy) 4 inch - 6 inch
STT Model Thông số kỹ thuật Đơn giá (VNĐ)
1 4S 10-7 - Công suất: 1HP - Lưu lượng: 1.2-9.6 m3/h - Cột áp: 46-12m 10.420.000
2 4S 10-10 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 1.2-9.6 m3/h - Cột áp: 66-16m 12.080.000
3 4S 14-8 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 1.2-13.2 m3/h - Cột áp: 57-10m 13.620.000
4 4S 10-13 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 1.2-9.6 m3/h - Cột áp: 85-22m 13.940.000
5 4S 10-19 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 1.2-9.6 m3/h - Cột áp: 125-35m 18.690.000
6 4S 14-12 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 1.2-13.2 m3/h - Cột áp: 83-12m 18.240.000
7 4S 24-10 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 3.6-24 m3/h - Cột áp: 56-6m 18.240.000
8 4ST 14-8 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 1.2-13.2 m3/h - Cột áp: 57-10m 13.620.000
9 4ST 10-13 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 1.2-9.6 m3/h - Cột áp: 85-22m 13.940.000
10 4ST 10-19 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 125-35m 18.690.000
11 4ST 14-12 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 1.2-13.2 m3/h - Cột áp: 83-12m 18.240.000
12 4ST 24-10 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 3.6-24 m3/h - Cột áp: 56-6m 18.240.000
13 4ST 24-14 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 3.6-24 m3/h - Cột áp: 76-7m 23.710.000
14 4ST 24-19 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 3.6-24 m3/h - Cột áp: 105-11m 30.390.000
15 4ST 24-26 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 3.6-24 m3/h - Cột áp: 138-13m 42.990.000
16 4ST 24-34 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 3.6-24 m3/h - Cột áp: 180-15m 47.400.000
17 4L 2/35 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 0.3-2.1 m3/h - Cột áp: 207-114m 22.880.000
18 4L 3/21 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 1.2-3.6 m3/h - Cột áp: 124-36m 16.930.000
19 4L 4/16 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 1.2-5.4 m3/h - Cột áp: 96-30m 14.320.000
20 4L 5/13 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 2.4-6 m3/h - Cột áp: 85-39m 13.340.000
21 4L 7/9 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 54-23m 13.100.000
22 4L 9/7 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 4.8-12 m3/h - Cột áp: 44-18m 12.610.000
23 4L 10/5 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 4-15 m3/h - Cột áp: 28-10m 12.730.000
24 4L 12/4 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 9-18 m3/h - Cột áp: 21-10m 12.080.000
25 4L 16/4 - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 19-24 m3/h - Cột áp: 20-7m 14.470.000
26 4L 2/45 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 0.3-2.1 m3/h - Cột áp: 266-146m 30.090.000
27 4L 3/29 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 1.2-3.6 m3/h - Cột áp: 171-49m 19.200.000
28 4L 4/22 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 1.2-5.4 m3/h - Cột áp: 132-41m 16.580.000
29 4L 5/16 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 2.4-6 m3/h - Cột áp: 104-48m 15.000.000
30 4L 7/13 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 78-33m 15.330.000
31 4L 9/9 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 4.8-12 m3/h - Cột áp: 56-23m 13.850.000
32 4L 10/7 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 4-15 m3/h - Cột áp: 39-14m 14.210.000
33 4L 12/6 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 9-18 m3/h - Cột áp: 32-15m 13.620.000
34 4L 16/6 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 19-24 m3/h - Cột áp: 30-11m 16.480.000
35 4L 2/68 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 0.3-2.1 m3/h - Cột áp: 402-221m 49.500.000
36 4L 3/42 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 1.2-3.6 m3/h - Cột áp: 248-71m 31.000.000
37 4L 4/33 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 1.2-5.4 m3/h - Cột áp: 198-62m 24.990.000
38 4L 5/23 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 2.4-6 m3/h - Cột áp: 150-69m 20.400.000
39 4L 7/17 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 102-43m 19.190.000
40 4L 9/13 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 4.8-12 m3/h - Cột áp: 81-33m 18.200.000
41 4L 10/10 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 4-15 m3/h - Cột áp: 56-20m 18.240.000
42 4L 12/9 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 9-18 m3/h - Cột áp: 47-23m 18.130.000
43 4L 16/9 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 19-24 m3/h - Cột áp: 45-17m 22.000.000
44 4L 3/56 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 1.2-3.6 m3/h - Cột áp: 330-95m 37.600.000
45 4L 4/44 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 1.2-5.4 m3/h - Cột áp: 264-83m 30.900.000
46 4L 5/31 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 2.4-6 m3/h - Cột áp: 202-93m 23.650.000
47 4L 7/23 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 138-58m 22.800.000
48 4L 9/17 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 4.8-12 m3/h - Cột áp: 106-43m 21.000.000
49 4L 10/15 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 4-15 m3/h - Cột áp: 84-30m 22.000.000
50 4L 12/12 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 9-18 m3/h - Cột áp: 63-30m 20.600.000
51 4L 16/13 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 19-24 m3/h - Cột áp: 65-24m 23.710.000
52 4L 3/70 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 1.2-3.6 m3/h - Cột áp: 413-119m 44.900.000
53 4L 4/58 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 1.2-5.4 m3/h - Cột áp: 348-109m 44.500.000
54 4L 5/42 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 2.4-6 m3/h - Cột áp: 273-126m 33.600.000
55 4L 7/31 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 186-78m 29.800.000
56 4L 9/23 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 4.8-12 m3/h - Cột áp: 144-58m 25.410.000
57 4L 10/20 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 4-15 m3/h - Cột áp: 112-40m 26.900.000
58 4L 16/17 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 19-24 m3/h - Cột áp: 85-31m 30.390.000
59 4L 5/52 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 2.4-6 m3/h - Cột áp: 338-156m 57.440.000
60 4L 7/42 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 252-105m 51.790.000
61 4L 9/31 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 4.8-12 m3/h - Cột áp: 194-78m 44.200.000
62 4L 10/26 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 4-15 m3/h - Cột áp: 146-52m 44.900.000
63 4L 12/22 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 9-18 m3/h - Cột áp: 116-55m 43.800.000
64 4L 16/23 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 19-24 m3/h - Cột áp: 115-43m 52.240.000
65 4L 5/68 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 2.4-6 m3/h - Cột áp: 442-204m 55.270.000
66 4L 7/56 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 2.4-9.6 m3/h - Cột áp: 336-140m 55.900.000
67 4L 9/42 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 4.8-12 m3/h - Cột áp: 263-105m 47.400.000
68 4L 10/35 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 4-15 m3/h - Cột áp: 196-70m 46.220.000
69 4L 16/32 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 19-24 m3/h - Cột áp: 160-53m 56.000.000
70 6ST 25-8 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 6-25.5 m3/h - Cột áp: 77-28m 48.000.000
71 6ST 25-12 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 6-25.5 m3/h - Cột áp: 110-35m 52.500.000
72 6ST 48-4 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 54-18m 49.120.000
73 6ST 36-6 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 76-24m 50.960.000
74 6ST 36-8 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 101-32m 53.890.000
75 6ST 48-5 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 68-22m 51.320.000
76 6ST 48-8 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 109-35m 65.550.000
77 6ST 70-6 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 30-66 m3/h - Cột áp: 62-18m 63.250.000
78 6ST 70-7 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 30-66 m3/h - Cột áp: 72-22m 60.390.000
79 6ST 25-23 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 6-25.5 m3/h - Cột áp: 206-73m 61.350.000
80 6ST 70-9 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 30-66 m3/h - Cột áp: 94-30m 64.800.000
81 6ST 25-30 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 30-66 m3/h - Cột áp: 269-92m 65.760.000
82 6ST 48-10 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 136-46m 65.600.000
83 6ST 70-14 - Công suất: 30HP - Lưu lượng: 30-66 m3/h - Cột áp: 145-47m 75.190.000
84 6L 8/14 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 3.6-10.8 m3/h - Cột áp: 190-42m 53.500.000
85 6L 9/13 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 4.8-13.2 m3/h - Cột áp: 177-49m 52.400.000
86 6L 14/11 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 6-18 m3/h - Cột áp: 143-70m 50.300.000
87 6L 17/6 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 9-27 m3/h - Cột áp: 93-28m 47.500.000
88 6L 23/7 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 82-20m 47.900.000
89 6L 35/4 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 53-17m 47.200.000
90 6L 36/06 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 18-42 m3/h - Cột áp: 59-35m 49.200.000
91 6L 43/04 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 24-54 m3/h - Cột áp: 39-20m 47.100.000
92 6L 8/19 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 3.6-10.8 m3/h - Cột áp: 258-57m 60.500.000
93 6L 9/18 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 4.8-13.2 m3/h - Cột áp: 245-63m 60.900.000
94 6L 12/15 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 4.8-15.6 m3/h - Cột áp: 233-98m 58.000.000
95 6L 14/14 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 6-18 m3/h - Cột áp: 182-89m 57.200.000
96 6L 17/9 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 9-27 m3/h - Cột áp: 140-41m 55.000.000
97 6L 23/9 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 105-26m 55.900.000
98 6L 35/5 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 67-22m 53.800.000
99 6L 36/08 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 18-42 m3/h - Cột áp: 79-46m 56.900.000
100 6L 43/06 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 24-54 m3/h - Cột áp: 59-30m 54.600.000
101 6L 8/28 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 3.6-10.8 m3/h - Cột áp: 381-84m 70.200.000
102 6L 9/27 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 4.8-13.2 m3/h - Cột áp: 367-95m 69.400.000
103 6L 12/22 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 4.8-15.6 m3/h - Cột áp: 341-143m 69.500.000
104 6L 14/20 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 6-18 m3/h - Cột áp: 260-127m 66.100.000
105 6L 17/13 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 9-27 m3/h - Cột áp: 202-60m 62.100.000
106 6L 23/13 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 152-37m 62.300.000
107 6L 35/8 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 106-35m 60.390.000
108 6L 36/12 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 18-42 m3/h - Cột áp: 119-69m 66.500.000
109 6L 43/09 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 24-54 m3/h - Cột áp: 88-35m 62.000.000
110 6L 9/36 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 4.8-13.2 m3/h - Cột áp: 490-126m 93.770.000
111 6L 12/30 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 4.8-15.6 m3/h - Cột áp: 465-195m 89.140.000
112 6L 14/30 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 6-18 m3/h - Cột áp: 390-190m 89.140.000
113 6L 17/18 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 9-27 m3/h - Cột áp: 280-83m 80.890.000
114 6L 23/18 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 211-51m 81.400.000
115 6L 35/10 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 133-43m 77.100.000
116 6L 36/16 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 18-42 m3/h - Cột áp: 158-92m 87.260.000
117 6L 43/12 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 24-54 m3/h - Cột áp: 117-60m 80.650.000
118 6L 14/35 - Công suất: 25HP - Lưu lượng: 6-18 m3/h - Cột áp: 455-222m 103.900.000
119 6L 17/22 - Công suất: 25HP - Lưu lượng: 9-27 m3/h - Cột áp: 343-101m 94.300.000
120 6L 23/22 - Công suất: 25HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 257-63m 94.760.000
121 6L 35/13 - Công suất: 25HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 173-56m 90.700.000
122 6L 36/20 - Công suất: 25HP - Lưu lượng: 18-42 m3/h - Cột áp: 198-115m 103.340.000
123 6L 43/15 - Công suất: 25HP - Lưu lượng: 24-54 m3/h - Cột áp: 146-75m 94.760.000
124 6L 14/40 - Công suất: 30HP - Lưu lượng: 6-18 m3/h - Cột áp: 520-253m 113.250.000
125 6L 17/26 - Công suất: 30HP - Lưu lượng: 9-27 m3/h - Cột áp: 405-120m 104.690.000
126 6L 23/26 - Công suất: 30HP - Lưu lượng: 12-36 m3/h - Cột áp: 304-74m 105.090.000
127 6L 35/16 - Công suất: 30HP - Lưu lượng: 18-48 m3/h - Cột áp: 213-69m 102.050.000
128 6L 36/23 - Công suất: 30HP - Lưu lượng: 18-42 m3/h - Cột áp: 228-132m 113.160.000
129 6L 43/18 - Công suất: HP - Lưu lượng: 24-54 m3/h - Cột áp: 176-90m 105.500.000
*Ghi chú
  • Giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Giá niêm yết có thể thay đổi theo thời gian
  • Tham khảo thêm thông tin tại: www.pentax-pumps.it
Giá bơm hỏa tiễn Pedrollo Ý (Italy)
STT Model Thông số kỹ thuật Đơn giá
1 4SR4m/9-PD - Công suất: 1HP - Lưu lượng: 20-100 lít/phút - Cột áp: 56-23m 11.604.000
2 4SR6m/6-PD - Công suất: 1HP - Lưu lượng: 25-150 lít/phút - Cột áp: 38-17m 12.144.000
3 4SR4m/14-PD - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 20-100 lít/phút - Cột áp: 88-35m 14.904.000
4 4SR6m/9-PD - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 25-150 lít/phút - Cột áp: 58-26m 12.456.000
5 4SR6/9-PD - Công suất: 1.5HP - Lưu lượng: 25-150 lít/phút - Cột áp: 58-26m 12.137.000
6 4SR4m/18-PD - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 20-100 lít/phút - Cột áp: 112-45m 16.339.000
7 4SR6m/13-PD - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 25-150 lít/phút - Cột áp: 83-35m 14.549.000
8 4SR6/13-PD - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 25-150 lít/phút - Cột áp: 83-35m 13.763.000
9 4SR8m/9-PD - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 40-200 lít/phút - Cột áp: 58-21m 13.394.000
10 4SR8/9-PD - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 40-200 lít/phút - Cột áp: 58-21m 12.608.000
11 4SR6m/17-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 25-150 lít/phút - Cột áp: 107-45m 19.320.000
12 4SRm12/9-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 55-22m 18.437.000
13 4SR4m/26-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 20-100 lít/phút - Cột áp: 162-63m 19.320.000
14 4SR4/26-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 20-100 lít/phút - Cột áp: 162-63m 18.216.000
15 4SR6/17-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 25-150 lít/phút - Cột áp: 107-45m 18.216.000
16 4SR8m/13-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 40-200 lít/phút - Cột áp: 85-30m 17.788.000
17 4SR8/13-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 40-200 lít/phút - Cột áp: 85-30m 16.734.000
18 4SR10m/10-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-250 lít/phút - Cột áp: 62-20m 17.788.000
19 4SR10/10-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-250 lít/phút - Cột áp: 62-20m 16.734.000
20 4SR10m/16-N - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-250 lít/phút - Cột áp: 79-11m 25.582.000
21 4SR10/16-N - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-250 lít/phút - Cột áp: 79-11m 24.459.000
22 4SR12/9-PD - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 55-22m 17.825.000
23 4SR12m/12-N - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 62-16m 19.069.000
24 4SR12/12-N - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 62-16m 17.572.000
25 4SR12/12-PD - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 73-29m 23.736.000
26 4SR12/17-N - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 88-23m 21.064.000
27 4SR15/10-PD - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 50-375 lít/phút - Cột áp: 60-15m 19.374.000
28 4SR15/15-N - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 50-350 lít/phút - Cột áp: 75-7m 20.352.000
29 4SR12/16-PD - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 97-38m 27.534.000
30 4SR15/13-PD - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 50-375 lít/phút - Cột áp: 77-19m 24.884.000
31 4SR15/21-N - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 50-350 lít/phút - Cột áp: 105-10m 35.981.000
32 4SR12/22-PD - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 135-53m 32.336.000
33 4SR15/18-PD - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 50-375 lít/phút - Cột áp: 108-27m 30.357.000
34 4SR15/29-N - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 50-350 lít/phút - Cột áp: 145-13m 44.588.000
35 4SR12/29-PD - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 50-300 lít/phút - Cột áp: 176-71m 38.899.000
36 4SR15/24-PD - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 50-375 lít/phút - Cột áp: 145-36m 36.540.000
37 6SR36/6-PD - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 100-800 lít/phút - Cột áp: 67-20m 68.661.000
38 6SR36/8-PD - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 100-800 lít/phút - Cột áp: 89-27m 76.997.000
39 6SR44/5-PD - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 200-1000 lít/phút - Cột áp: 54-22m 67.403.000
40 6SR36/11-PD - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 100-800 lít/phút - Cột áp: 123-37m 87.993.000
41 6SR44/8-PD - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 200-1000 lít/phút - Cột áp: 87-35m 77.929.000
42 6SR44/11-PD - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 200-1000 lít/phút - Cột áp: 120-48m 90.815.000
43 6SR44/13-PD - Công suất: 25HP - Lưu lượng: 200-1000 lít/phút - Cột áp: 141-57m 102.444.000
44 6SR44/16-PD - Công suất: 30HP - Lưu lượng: 200-1000 lít/phút - Cột áp: 174-70m 117.844.000
*Ghi chú
  • Giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Giá niêm yết có thể thay đổi theo thời gian
  • Tham khảo thêm thông tin tại: www.pedrollo.com
Giá bơm hỏa tiễn Coverco Ý (Italy)
STT Model Thông số kỹ thuật Đơn giá
1 NPS4 SN 408/09 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 3.6-12 m3/h - Cột áp: 54-15 m 6.825.000
2 NPS4 SN 406/13 - Công suất: 2HP - Lưu lượng: 2.7-9 m3/h - Cột áp: 74-31 m 6.825.000
3 NPS4 SN 412/11 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 5.4-17 m3/h - Cột áp: 58-11 m 9.093.000
4 NPS4 SN 409/14 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 4.8-14.4 m3/h - Cột áp: 71-24 m 9.093.000
5 NPS4 SN 406/19 - Công suất: 3HP - Lưu lượng: 2.7-9 m3/h - Cột áp: 103-41 m 9.093.000
6 NPS4 SN 415/12 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 9-24 m3/h - Cột áp: 55-12 m 11.888.500
7 NPS4 SN 408/18 - Công suất: 4HP - Lưu lượng: 3.6-12 m3/h - Cột áp: 108-32 m 11.888.500
8 NPS4 SN 415/16 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 9-24 m3/h - Cột áp: 78-16 m 15.236.000
9 NPS4 SN 408/23 - Công suất: 5.5HP - Lưu lượng: 3.6-12 m3/h - Cột áp: 142-14 m 15.236.000
10 NPS4 SN 415/20 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 9-24 m3/h - Cột áp: 98-18 m 21.554.000
11 NPS4 SN 408/32 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 3.6-12 m3/h - Cột áp: 197-59 m 21.554.000
12 NPS4 SN 412/32 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 5.4-17 m3/h - Cột áp: 179-53 m 23.764.000
13 SS 636/05 - Công suất: 7.5HP - Lưu lượng: 24-51 m3/h - Cột áp: 49-26 m 27.090.000
14 SS 636/06 - Công suất: 10HP - Lưu lượng: 24-51 m3/h - Cột áp: 58-26 m 30.080.000
15 SS 642/07 - Công suất: 15HP - Lưu lượng: 36-58 m3/h - Cột áp: 69-43 m 33.300.000
16 SS 660/10 - Công suất: 20HP - Lưu lượng: 30-78 m3/h - Cột áp: 101-33 m 35.740.000
*Ghi chú
  • Giá niêm yết có thể thay đổi theo thời gian
  • Giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Bảo hành: 12 tháng

Mua máy bơm hỏa tiễn của Ý ở đâu tốt nhất ?

Có rất nhiều nơi cung cấp máy bơm nước hỏa tiễn với mẫu mã và sản phẩm đa dạng, tạo ra nhiều sự lựa chọn cho người tiêu dùng.

Nếu bạn muốn mua được loại máy bơm hỏa tiễn Italy với chất lượng tốt nhất hãy đến với công ty Siêu Phong. Chúng tôi chuyên nhập khẩu và phân phối những dòng sản phẩm chính hãng với giá tốt nhất hiện nay chắc chắn sẽ làm hài lòng những gì bạn mong muốn.

Mọi thắc mắc về máy bơm hỏa tiễn, máy bơm nước, hay vấn đề có liên quan, bạn hãy gọi ngay đến Siêu Phong để nhận được tư vấn chu đáo nhất nhé.

Công ty TNHH Thương Mại XNK Siêu Phong

  • Địa chỉ: 415 Vườn Lài, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TPHCM
  • Email: [email protected]
  • Hotline: 0909 228 350 - 0909 228 351 - 0909 228 356 - 0909 228 359

Từ khóa » Bơm Hỏa Tiễn Italy