Máy Cắt Tôn Mỏng P-12010 - Việt Phát

Cữ chặn sau điều chỉnh tay Thước đo góc cho dòng cắt thủy lực Hệ thống kẹp giữ thủy lực (Cho P-12010 & P-10010) Tấm chắn sau và cữ chặn sau động cơ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model Cắt thép thường mm Cắt thép inox mm Góc cắt Hành trình/p Motor HP Cữ chặn sau Khối lượng kg Kích thước mm
A-5216 1.6x1320 0.9x1320 1° 40' 20 AIR 600 722 1700x770x1350
P-5214 2.0x1320 1.2x1320 1° 40' 38 3 HP 600 780 1920x900x1360
P-5210 3.5x1320 2.3x1320 1° 40' 28 5 HP 600 1200 1920x900x1450
P-6014 2.0x1550 1.2x1550 1° 40' 30 3 HP 600 1000 2160x900x1350
P-6010 3.5x1550 2.3x1550 1° 40' 26 5 HP 600 1390 2160x900x1400
P-8014 2.0x2050 1.2x2050 1° 40' 26 3 HP 600 1170 2700x950x1400
P-8010 3.5x2050 2.3x2050 1° 40' 24 5 HP 600 1730 2700x950x1450
P-10014 2.0x2540 1.2x2540 22 5 HP 600 2230 3150x1000x1500
P-10010 3.5x2540 2.3x2540 22 7.5 HP 600 2700 3200x1100x1500
P-12014 2.0x3100 1.2x3100 20 5 HP 600 2800 3800x1050x1500
P-12010 3.5x3100 2.3x3100 20 7.5 HP 600 3200 3800x1100x1500

PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN

  • Lưỡi cắt dưới 4 cạnh độ cứng cao (trừF-5216 & P-5214 & A-5216, lưỡi cắt dưới 1 cạnh cho P-5214 & A-5216 , lưỡi cắt trên 2 cạnh)

  • Chắn an toàn trước

  • Cữ chặn sau điều chỉnh tay 600 mm

  • Tay đỡ phôi trước

  • Thước kẹp trên bàn máy

  • Bộ kẹp giữ( Trừ P-10010 & P-12010)

  • Hệ thống kẹp thủy lực cho P-12010 & P-10010 để kẹp phôi chặt hơn

  • Hệ thống thủy lực và hệ thông bảo vệ quá tải an toàn( cho máy cắt thủy lực)

PHỤ KIỆN CHỌN THÊM
  • Chứng chỉ CE

  • Thước đo góc

  • Cữ chặn sau NC 800 mm với bộ điều khiển M15S

  • Bộ thủy lực hoặc khí nén hỗ trợ tấm

Từ khóa » Giá Máy Cắt Tôn Cũ