Máy Làm Lạnh Nước - Kiểu Nguyên Cụm Dạng Tủ KHAW-005SP

Trang Chủ > Máy làm lạnh nước công nghiệp > Máy làm lạnh nước - Kiểu nguyên cụm dạng tủ  Máy làm lạnh nước - Kiểu nguyên cụm dạng tủ KHAW-005SP Máy làm lạnh nước - Kiểu nguyên cụm dạng tủ KHAW-005SP (0 lượt đánh giá) Mã hàng: KHAW-005SP

- Model: KHAW-005SP

- Kiểu máy nén: Máy nén xoắn ốc - Kiểu kín 1 máy nén

- Công suất lạnh: 14.7kW

- Công suất tiêu thụ: 5.6kW

- Môi chất lạnh: R-22

- Kích thước: 1092mm x 600mm x 1151mm

- Trọng lượng: 230Kg

Hotline0967 024 486 Tư vấn sản phẩm
  • THÔNG TIN SẢN PHẨM
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

- Model: KHAW-005SP - Kiểu máy nén: Máy nén xoắn ốc - Kiểu kín 1 máy nén - Công suất lạnh: 14.7kW - Công suất tiêu thụ: 5.6kW - Môi chất lạnh: R-22 - Kích thước: 1092mm x 600mm x 1151mm - Trọng lượng: 230Kg

Sơ đồ máy làm lạnh nước gió giải nhiệt kiểu nguyên cụm dạng tủ

Bảng quy cách

1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12oC℃, ra 7oC℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30oC℃, ra 35oC℃. 2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị Quý khách thông báo trước khi đặt hàng
Hạng mục (Item) Đơn vị (Unit) KHAW-005SP KHAW-008SP KHAW-010SP KHAW-012SP KHAW-015SP
Nguồn điện (Power supply) 3f - 380v - 50Hz
Công suất làm lạnh (Refrigerating capacity) kW 14.7 21.98 29.31 35.17 43.96
kcal/hr 12,600 18,900 25,200 30,240 37,800
Phạm vi nhiệt độ (Temperature range) Ambit Temp. 10°C~37°C; Chiller water Temp. 4°C~16°C
Công suất tiêu thụ (Power consumption) kW 5.6 7.8 10.3 12.1 15.3
Dòng điện vận hành 380v (Running ampere) A 9.9 13.8 18.2 21.4 27
Dòng điện khởi động 380v (Starting ampere) A 65 95 125 167 198
Kiểm soát công suất (Capacity control) % 0,100
Máy nén (Compressor) Kiểu Máy nén xoắn ốc - kiểu kín (Scroll Hermetic)
Số lượng 1
Chế độ khởi động Khởi động trực tiếp (Direct starting)
Vòng tua máy r.p.m 2950
Công suất ra kW 3.8 6 7.5 8.95 11.2
Công suất vào kW 3.96 6.1 8.1 9.1 12.3
Điện trở sưởi dầu W 62
Dầu máy lạnh (Refrigeration oil) Loại dầu SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 1.7 2.5 3.3 4.1 4.1
Môi chất lạnh (Refrigerant) Loại môi chất R-22
Số lượng nạp kg 3 3.8 4.6 6.1 8.5
Kiểm soát Van tiết lưu nhiệt (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi (chiller) Kiểu Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu tấm (Plate heat exchanger)
Đường kính ống dẫn B PT1-1/2” PT2”
Lưu lương nước lạnh m3/h 2.52 3.78 5.04 6.05 7.56
Bơm nước HP 1 2
Tổn thất áp suất M 2.5 2.5 2.5 2.5 2.5
Quạt (Fan) Hướng thổi ra Dạng thổi trên (Above blowing type)
Kiểu Dạng hướng trục (Propeller type)
Công suấtxS.Lượng kW 0.23 x 2 0.59 x 1
Công suất vào kW 0.42 x 2 1.1 x 1
Lưu lượng gió m3/min 100 250
Bồn điều tải L SUS tank: 50L SUS tank: 100L
Trang bị bảo vệ (Protection devices) Công tắc cao áp và thấp áp, công tắc chống kết đông, rơle bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược bộ điều khiển nhiệt độ, công tắc dòng chảy. (High/low pressure switch,
Kích thước (Dimemsion) A mm 1092 1300
B mm 600 1153
C mm 1151 1222
Trọng lượng thực kg 230 380 400 410 420
Trọng lượng hoạt động kg 280 440 460 470 480

Đánh giá về sản phẩm

0 Có 0 Đánh giá Gửi nhận xét

Sản phẩm cùng danh mục

X

Liên hệ với chúng tôi

  • Tên đầy đủ
  • Email
  • Điện thoại
  • Thông tin liên hệ
Hủy Gửi liên hệ

Từ khóa » Cách Khaw