Máy Nén Khí Bơm Hơi Nhập Khẩu 100% [Giảm Giá 40%]
Có thể bạn quan tâm
Máy nén khí - “lá phổi thép” của mọi dây chuyền sản xuất, nâng tầm hiệu suất vận hành. Từ gara sửa xe nhỏ lẻ đến nhà máy nghìn m2, thiết bị cung cấp dòng năng lượng nén ổn định. Trở thành “bệ phóng” cho dây chuyền sản xuất, chế biến, sửa chữa luôn trơn tru.
1. Báo giá máy nén khí chính hãng mới nhất 2026 - Giá ưu đãi, đủ dòng
Không cần dò giá loanh quanh - tất cả mức giá máy nén khí piston, trục vít, không dầu mới nhất đã có tại đây.
Cập nhật liên tục, rõ ràng từng model, chính xác đến từng đồng để dễ so sánh và chọn mua.
1.1. Bảng giá máy nén khí piston
| Model máy nén khí | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Áp lực làm việc (kg/cm²) | Áp lực làm việc tối đa (kg/cm²) | Tốc độ quay của puly đầu nén (vòng/phút) | Dung tích bình chứa (lít) | Lưu lượng khí (lít/phút) | Giá tham khảo (VNĐ) |
| PALADA | ||||||||
| Palada BM 2524 | 220 | 2.5 | 8 | 10 | 983 | 24 | 100 | 2.950.000 |
| Palada PA-1570 | 380 | 1.5 | 8 | 10 | 1020 | 70 | 250 | 5.500.000 |
| Palada PA-55200 | 380 | 5.5 | 8 | 10 | 850 | 200 | 600 | 14.200.000 |
| Palada PA-15300 | 380 | 15 | 8 | 10 | 648 | 300 | 2198 | 27.830.000 |
| Palada PA-20300 | 380 | 20 | 8 | 10 | 750 | 300 | 3000 | 36.750.000 |
| KUMISAI | ||||||||
| Kumisai KMS-224 | 220 | 2 | 8 | 10 | 890 | 24 | 100 | 3.150.000 |
| Kumisai KMS-55300 | 380 | 5.5 | 8 | 10 | 850 | 300 | 600 | 14.145.000 |
| Kumisai KMS-750500 | 380 | 7.5 | 8 | 10 | 890 | 500 | 1118 | 16.215.000 |
| Kumisai KMS-10500A | 380 | 10 | 8 | 14 | 816 | 500 | 1538 | 20.100.000 |
| Kumisai KMS-200500 | 380 | 20 | 12.5 | 14 | 750 | 500 | 3000 | 36.800.000 |
| FUSHENG | ||||||||
| Fusheng D-1 | 220 | 0.5 | 8 | 10 | 807 | 33 | 69 | 7.840.000 |
| Fusheng TA-65 | 220 | 2 | 8 | 10 | 633 | 70 | 302 | 15.950.000 |
| Fusheng VA80(3HP) | 380 | 3 | 8 | 10 | 770 | 105 | 393 | 23.000.000 |
| Fusheng VA-100 | 380 | 7.5 | 8 | 10 | 950 | 245 | 1045 | 43.500.000 |
| Fusheng TA120(15HP) | 380 | 15 | 8 | 10 | 800 | 304 | 2171 | 65.000.000 |
| PUMA | ||||||||
| Puma GX-1090(1HP) | 220 | 1 | 8 | 10 | 830 | 88 | 160 | 12.600.000 |
| Puma GX-100300(10HP) | 380 | 10 | 8 | 10 | 690 | 304 | 1300 | 48.500.000 |
| Puma GX-150300(15HP) | 380 | 15 | 8 | 10 | 820 | 304 | 2000 | 65.000.000 |
| Puma PK-20300(20HP) | 380 | 20 | 8 | 10 | 740 | 304 | 2500 | 96.800.000 |
| Puma TK-300500 | 380 | 30 | 8 | 10 | 740 | 475 | 3220 | Liên hệ |
| PEGASUS | ||||||||
| Pegasus TM-V-0.17/8-70L | 220 | 2 | 8 | 10 | - | 70 | 170 | 5.600.000 |
| Pegasus TM-W-0.67/8-330L | 380 | 7.5 | 8 | 10 | - | 330 | 670 | 15.600.000 |
| Pegasus TM-V-1.05/12.5-330L | 380 | 10 | 12.5 | 14 | - | 330 | 1050 | 20.000.000 |
| Pegasus TM-W-1.6/10-500L | 380 | 15 | 10 | 12 | 1400 | 500 | 1600 | 27.880.000 |
| Pegasus TM-W-2.0/12.5-500L | 380 | 20 | 12.5 | - | - | 500 | 2000 | 38.500.000 |
| WING | ||||||||
| Wing TM-0.1/8-25L (1.5HP) | 220 | 1.5 | 8 | - | - | 25 | 100 | 2.750.000 |
| Wing TM-0.1/8-25L (2HP) | 220 | 2 | 8 | - | - | 25 | 100 | 2.900.000 |
| Wing TM-0.1/8-50L | 220 | 2 | 8 | - | - | 50 | 100 | 3.650.000 |
| Wing TM-0.1/8-60L | 220 | 3 | 8 | - | - | 60 | 100 | 4.600.000 |
| Wing TW-V-0.12/8-70L | 220 | 1.5 | 8 | - | - | 70 | 120 | 5.300.000 |
1.2. Bảng giá bán máy nén khí không dầu

| Model máy nén khí | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Áp lực làm việc (kg/cm²) | Áp lực làm việc tối đa (kg/cm²) | Tốc độ quay puly đầu nén (vòng/phút) | Dung tích bình chứa (lít) | Lưu lượng khí (lít/phút) | Giá tham khảo (VNĐ) |
| FUSHENG | ||||||||
| Fusheng FVA-30 | 380 | 3 | 7 | 10 | 467 | 245 | 600 | 50.800.000 |
| Fusheng FVA-50 | 380 | 5 | 7 | 10 | 700 | 245 | 940 | Liên hệ |
| Fusheng HTA-120 | 380 | 15 | 10 | 12 | 863 | 304 | 1445 | 79.800.000 |
| Fusheng FTA-150 | 380 | 15 | 8 | 10 | 688 | 304 | 1595 | Liên hệ |
| Fusheng FVA-75 | 380 | 7.5 | 8 | 10 | 734 | 245 | 890 | 84.980.000 |
| PEGASUS | ||||||||
| Pegasus TM-OF550-22L | 220 | 0.75 | 9 | - | 1440 | 22 | 110 | 3.340.000 |
| Pegasus TM-OF750-70L | 220 | 3 | 8 | - | - | 70 | 435 | 8.000.000 |
| Pegasus TM-OF750x3-120L | 220 | 3 | 8 | - | - | 120 | 300 | 9.500.000 |
| Pegasus TM-OF750x3-180L | 220 | 3 | 8 | - | - | 180 | 300 | Liên hệ |
| Pegasus TM-OF1100X4-330L | 220 | 6 | 8 | 10 | - | 330 | 600 | Liên hệ |
| WING | ||||||||
| Wing TW-OF550-9L | 220 | 0.75 | 8 | - | - | 9 | 110 | 2.550.000 |
| Wing TW-OF750-25L | 220 | 1 | 8 | - | - | 25 | 80 | 2.800.000 |
| Wing TW-OF550-35L | 220 | 0.75 | 8 | - | - | 35 | 110 | 3.100.000 |
| Wing TW-OF550X2-50L | 220 | 1.5 | 8 | - | - | 50 | 220 | 4.200.000 |
| Wing TW-OF750X2-50L | 220 | 2 | 8 | - | 1400 | 50 | 290 | 4.800.000 |
1.3. Bảng giá máy nén khí trục vít

| Model máy nén khí | Điện áp (V) | Công suất (HP) | Áp lực làm việc (kg/cm²) | Lưu lượng khí (lít/phút) | Trọng lượng (kg) | Giá tham khảo (VNĐ) |
| Pegasus TMPM10A | 380 | 10 | 8 | 1100 | 195 | 25.000.000 |
| Pegasus TMPM15A | 380 | 15 | 8 | 1580 | 260 | 30.000.000 |
| Pegasus TMPM20A | 380 | 20 | 8 | 2300 | 270 | 34.000.000 |
| Pegasus TMPM30A | 380 | 30 | 8 | 3640 | 410 | 48.000.000 |
| Pegasus TMPM50A | 380 | 50 | 8 | 6380 | 650 | 61.000.000 |
| Pegasus TMPM40A | 380 | 40 | 7 | 5200 | 410 | 89.060.000 |
| Pegasus TMPM60A | 380 | 60 | 7 | 7250 | 670 | 169.080.000 |
| Pegasus TMPM150A | 380 | 150 | 7 | 20500 | 2250 | 210.000.000 |
| Pegasus TMPM250A | 380 | 250 | 7 | 30800 | 3500 | 552.100.000 |
| Pegasus TMPM350A | 380 | 335 | 7 | 40800 | 4950 | 707.600.000 |
2. Định nghĩa máy nén khí là gì?
Máy nén khí (tiếng Anh: Air Compressor) có nhiều tên gọi khác như máy nén hơi, máy bơm hơi, máy bơm khí,...
Đây là thiết bị cơ khí có khả năng hút không khí từ bên ngoài, nén lại trong buồng áp suất và tạo ra dòng khí có áp suất cao thường từ 8 - 16kg/cm2.

Luồng khí nén tạo ra chính là “nguồn năng lượng thứ cấp”, được sử dụng để vận hành súng bắn ốc, máy khoan hơi, thiết bị nha khoa, dây chuyền tự động hóa,...
Với khả năng truyền lực nhanh, mạnh, không gây cháy nổ, máy khí nén ngày càng khẳng định vai trò không thể thay thế trong ngành công nghiệp hiện đại.
3. Ứng dụng của máy nén khí chính hãng trong đời sống
Máy nén không khí là “bộ não nén lực” đứng sau hàng loạt hoạt động đời sống, từ tiệm rửa xe cho tới phòng phẫu thuật vô trùng.
Dưới đây là những ứng dụng không ngờ tới.
3.1. Sửa -bảo dưỡng phương tiện
Nếu không có máy bơm khí nén, gần như 70% thiết bị trong gara sẽ bất động.

- Cung cấp khí nén cho máy tháo lốp, máy bơm lốp, bình bọt tuyết.
- Thổi bụi, xì khô chi tiết máy trước và sau khi sửa.
- Vận hành cầu nâng, ben thủy thực mà không cần điện lưới trực tiếp.
3.2. Phun sơn, làm đẹp
Từ nghệ nhân xưởng gỗ đến chuyên viên trang điểm, máy bơm khí là “cây cọ giấu mặt” tạo nên sự khác biệt.
- Phun sơn nội thất, xe máy, ô tô: Khí nén ổn định tạo ra lớp sơn mịn, đều, không lem nhem.
- Trang điểm, làm nail bằng airbrush: Tạo hiệu ứng makeup không tì vết.
3.3. Nha khoa, y tế
Máy nén khí không dầu tạo nguồn khí siêu sạch, chuẩn y tế ISO được dùng cho:
- Tay khoan, ghế nha, thiết bị hút nước bọt.
- Vận hành thiết bị phẫu thuật nhẹ, máy hỗ trợ hô hấp.
3.4. Sản xuất, công nghiệp
Khí nén là “mạng truyền lực sạch” không thể thiếu trong:

- Dệt may: Cấp khí cho máy may tự động, thổi bụi sợi vải.
- Chế biến thực phẩm: Tham gia đóng gói, đóng chai, vận hành dây chuyền.
- Lắp ráp điện tử: Làm sạch linh kiện, vận hành xi lanh tự động.
3.5. Vệ sinh - Làm sạch chuyên sâu
Máy nén khí tốt nhất - cứu tinh cho vệ sinh tinh xảo không thể dùng nước.

- Làm sạch bo mạch điện tử, laptop, thiết bị camera.
- Phối hợp với máy hút bụi, xịt hơi mạnh trong xưởng in, tiệm sửa điện thoại.
3.6. Nông nghiệp 4.0
1 chiếc máy khí nén sẽ giúp cả trang trại hoạt động hiệu quả hơn gấp 3 lần.

- Thổi oxy cho ao nuôi tôm, cá - tăng tỷ lệ sống.
- Vận hành vòi xịt tự động, máy gieo hạt, bơm nước.
- Vệ sinh chuồng trại nhanh gọn, giảm công lao động.
4. Cấu tạo và cơ chế hoạt động của máy khí nén
Máy bơm khí trông đơn giản nhưng lại là 1 tổ hợp cơ - điện - khí tinh vi.
Để hiểu cũng như sử dụng tốt, cần nắm rõ các bộ phận chính, cách luồng khí được tạo ra, nén lại và phân phối.
4.1. Thành phần cấu tạo
Máy nén khí tiêu chuẩn bao gồm các bộ phận chính sau:

- Động cơ (motor): Cung cấp năng lượng để máy hoạt động, chạy điện hoặc xăng/diesel.
- Đầu nén: Là trung tâm điều phối hoạt động, thực hiện nhiệm vụ hút - nén - đẩy khí. Gồm piston, xi lanh (máy dây đai) hoặc cặp trục vít (máy trục vít).
- Bình chứa khí (Bình tích áp): Dự trữ khí sau khi nén, đảm bảo ổn định áp lực và cung cấp liên tục cho thiết bị sử dụng.
- Van an toàn: Tự động xả khí khi áp suất vượt giới hạn, tránh quá tải, vận hành an toàn.
- Van 1 chiều: Chỉ cho khí nén đi 1 chiều, ngăn quay ngược về đầu nén.
- Bộ lọc khí: Giữ lại lại bụi bẩn, tạp chất trước khi khí vào hoặc ra.
- Bộ điều áp & đồng hồ áp suất: Giúp theo dõi, điều chỉnh áp suất đầu ra theo nhu cầu sử dụng.
- Các bộ phận khác: Quạt tản nhiệt, lưới chắn, bánh xe, van xả nước,...
4.2. Cơ chế nạp khí
Tất cả máy nén không khí đều trải qua 3 bước cơ bản trong chu trình nạp khí.

- Bước 1: Hút khí - Đưa “nguyên liệu” vào buồng nén
Không khí bên ngoài được hút vào qua bộ lọc khí, loại bỏ cặn bẩn.
Lúc này, piston hoặc trục vít chuyển động tạo ra môi trường chân không để hút khí vào.
- Bước 2: Nén khí - Tăng áp trong tích tắc
Piston hoặc trục vít xoắn ép khí trong buồng nén, làm giảm thể tích khí và tăng áp suất lên mức cài đặt.
- Bước 3: Đẩy khí - Đưa khí nén đến đích
Khi áp suất đạt yêu cầu, van 1 chiều mở ra, dẫn khí nén tới bình tích áp hoặc thiết bị đầu cuối, tùy mục đích sử dụng.

5. Điều khiến máy nén khí trở thành “trợ thủ không thể thiếu”?
Không có máy hơi - công việc dậm chân tại chỗ, chi phí đội lên gấp bội.
Từ góc nhìn kỹ thuật đến vận hành thực tế, cùng bóc tách 5 lý do cốt lõi tạo nên sức hút bền vững của thiết bị.
5.1. Chạy khỏe, tăng tốc độ công việc
Khi công việc đòi hỏi tốc độ, máy khí nén trở thành “trợ lực chiến lược”. Áp lực khí ổn định, công suất khỏe giúp dụng cụ khí nén chạy êm, ra lực nhanh, không gián đoạn.
Chỉ cần bật máy, các thiết bị dùng khí nén chạy vù vù, mọi thao tác diễn ra liền mạch, không trễ nhịp.

Dù là gara, xưởng gỗ hay công trường, đều rút ngắn 30-50% thời gian xử lý, tăng hiệu suất mỗi ca làm việc.
Không chỉ nén khí, máy còn nén cả thời gian và công sức, tăng tốc tiến độ mà vẫn giữ chất lượng đều tay.
Trong thị trường “làm chậm là mất khách” thì đây là vũ khí để bạn dẫn trước đối thủ.
5.2. Đa năng, một máy “cân” tất cả
Xì khô linh kiện, bơm hơi xe, vận hành máy khoan, máy vặn bu lông,...chỉ cần 1 chiếc máy nén phù hợp là đủ để “cân” toàn bộ.

Nhờ khả năng kết nối đa nhiệm, máy bơi hơi khí nén trở thành “trung tâm quyền lực” trong mọi lĩnh vực.
Thiết bị giúp tinh giảm chi phí đầu tư, tinh gọn không gian.
5.3. Chạy êm, bền lì
Máy nén khí chính hãng không ồn ào như máy phát điện, không xì khói như động cơ cũ vì được cải tiến vượt bậc về độ ồn và độ rung.

Kết cấu vững chãi, động cơ bền cùng hệ thống giảm rung “chất” nên máy làm việc tốt quanh năm, cắt gọt chi phí sửa chữa về gần mức 0.
1 khi vận hành, chỉ việc giao phó - vì máy đủ lì để gánh vác không ngơi nghỉ.
5.4. Hoạt động lâu, hóa đơn nhẹ
Máy nén khí tốt nhất hiện nay có cấu tạo đồng bộ là khoản đầu từ “một lần - lợi nhiều năm”.
Sử dụng linh kiện chất lượng máy chạy khỏe, ít lỗi vặt, giảm phí sửa chữa và thời gian ngừng máy.

Nhiều modem được tích hợp công nghệ inverter (biến tần) - tự động điều chỉnh công suất theo nhu cầu sử dụng, tránh lãng phí năng lượng.
Kết hợp với hệ thống tự động ngắt khi đủ khí, tiết kiệm điện tiêu thụ từ 30-50%.
5.5. Đủ dòng, chọn chuẩn nhu cầu
Hàng loạt dòng máy từ piston, trục vít, mini, không dầu, giảm âm… thị trường mang đến bức tranh “đa sắc” cho mọi nhu cầu.

Doanh nghiệp không còn bị giới hạn trong lựa chọn - chỉ cần xác định rõ yêu cầu là đầu tư đúng - dùng chuẩn - khai thác tối ưu.
6. Các loại máy nén khí đang thịnh hành hiện nay
Máy khí nén không chỉ khác nhau ở thương hiệu mà còn khác biệt cả về “ruột gan” bên trong.
Phân loại máy sẽ giúp bạn bóc tách từng điểm mạnh để chọn đúng dòng.
6.1. Phân theo nguồn cấp năng lượng
- Máy nén chạy điện:

Là lựa chọn quốc dân cho gia đình, gara, nhà xưởng.
Sử dụng dòng điện 1 pha (220V) hoặc 3 pha (380V) để vận hành. Giá cả dao động từ 1.1 đến 200 triệu đồng.
Vì phụ thuộc vào nguồn điện nên hạn chế về địa điểm làm việc.
- Máy nén chạy dầu diesel:
Sử dụng nguyên liệu dầu diesel để tạo ra khí nén, mức giá dao động từ 24 - 50 triệu đồng.

Điểm cộng là sự linh hoạt, làm việc ở nhiều môi trường khác nhau như công trường, khu khai thác, điểm sửa chữa lưu động.
Máy có hiệu suất nén cao nhưng tốn kém chi phí nhiên liệu, ồn ào hơn loại chạy điện.
- Máy nén khí giá rẻ xe tải:
Hoạt động nhờ nguồn điện 1 chiều từ bình ắc quy hoặc đấu nối trực tiếp với động cơ điện của xe tải. Chủ động bơm hơi mọi lúc, mọi nơi mà không phụ thuộc vào lưới điện.
Phổ biến là loại máy bơm hơi cầm tay 12V, 24V có giá bán rẻ từ 200.000 - 900.000 đồng, phù hợp với các bác tài đường dài.
6.2. Phân theo nguyên lý nén khí
6.2.1. Máy nén hơi thể tích
- Máy nén khí pít tông:
Công suất từ 0.5 - 30HP, sử dụng piston và xilanh để hút - nén khí. Khi không gian trong buồng nén bị thu hẹp, luồng khí bị ép lại và áp suất lên cao.
Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong tiệm sửa chữa, nhà xưởng,...

- Máy nén trục vít (Screw Compressor):
Sử dụng 2 trục vít xoắn để thực hiện quá trình nén. Không khí đi vào buồng nén, 2 trục vít quay ngược chiều nhau cuốn chặt lại.

Qua mỗi vòng quay, thể tích khí bị ép nhỏ dần, tạo ra áp suất lớn, hình thành khí nén.
- Máy nén khí cuộn (Scroll Compressor):
Sử dụng 2 cuộn xoắn ốc - 1 cố định, 1 chuyển động lệch tâm để nén khí từ ngoài vào trong.
Khí được nén ép dần vào tâm và tăng áp suất trong quá trình cuộn chuyển động quanh cuộn tĩnh.

Khí đầu ra sạch, không lẫn dầu nên thích hợp cho y tế, nha khoa, chế biến thực phẩm,...
- Máy nén khí cánh gạt (Vane Compressor):
Hoạt động dựa trên nguyên lý roto quay, tạo lực ly tâm khiến các cánh quạt trượt ra - vào trong rãnh, ép khí vào khoang nén.

Thiết kế gọn gàng, ít chi tiết chuyển động, chạy mượt, ít rung. Lượng khí nén đầu ra ổn định nên được dùng trong dây chuyền đóng gói, điều hòa trung tâm,...
6.2.2. Máy bơm nén khí động lực học
- Máy nén khí ly tâm (Centrifugal Compressor):
Sử dụng đĩa xoay cánh quạt quay để hút không khí vào buồng nén và đẩy khí ra theo lực ly tâm.

Lúc này, dòng khí chuyển động vuông góc với trục cánh quạt nên thiết bị còn được biết đến với tên gọi máy nén khí hướng tâm.
Trang bị động cơ điện tốc độ cao, tạo ra lượng khí lớn, chuyên dùng trong HVAC, nhà máy công nghiệp.
- Máy nén khí hướng trục:
Khí nén được tạo ra bằng cách quay cánh quạt lớn để hút không khí tốc độ cao vào vỏ.

Luồng không khí sau đó được nén qua nhiều tầng cánh đứng yên, gia tăng động năng và áp suất trước khi thoát ra cổng xả.
Lưu lượng khí lớn, áp suất cao, lực đẩy mạnh nên được dùng cho nhà máy điện nhỏ, ngành hàng không vũ trụ.
6.3. Phân theo chất lượng khí nén đầu ra
- Máy bơm hơi không dầu:
Không sử dụng dầu trong quá trình nén nên khí đầu ra sạch, không chứa tạp chất hãy lẫn dầu.

Giá thành cao hơn máy nén có dầu, được dùng trong các ngành như y tế, dược phẩm, chế tạo linh kiện điện tử.
- Máy bơm hơi có dầu:
Được biết đến với các tên gọi khác như máy nén khí ngâm dầu, máy nén khí ướt.
Vì sử dụng dầu để bôi trơn và làm mát piston nên khí nén tạo ra chứa hơi dầu, có giá bán rẻ.

Thường được sử dụng trong ngành cơ khí, công nghiệp nặng,...
6.4. Phân theo cấp nén
- Máy nén khí 1 cấp:
Khí được nén 1 lần duy nhất trong xi lanh trước khi dẫn đến bình chứa, áp suất thành phẩm từ 6 - 10 kg/cm².
Cấu tạo tinh gọn, cơ động nên phù hợp với các công việc nhẹ như bơm xe, xịt bụi,...hoặc người dùng dân dụng cần khí nén vận hành thiết bị đơn giản.
- Máy nén khí 2 cấp:
Làm việc theo nguyên tắc nén khí 2 lần. Sau lần nén đầu, khí được làm mát bằng bộ gia nhiệt trung gian rồi tiếp tục nén lần 2.
Khí nén thành phẩm đạt hiệu suất cao từ 12.5 - 16kg/cm², lý tưởng trong các nhà máy, xưởng sản xuất, hệ thống khí nén yêu cầu áp suất cao.

- Máy nén khí 3 cấp:
Là dòng máy cao cấp, có 3 lần nén và 2 lần làm mát trung gian, giúp tối ưu hiệu quả và kiểm soát nhiệt độ trong quá trình nén.
Cấu trúc nén nhiều cấp, tạo ra áp suất “khủng” lên đến hàng trăm kg/cm². Đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong ngành khai khoáng, luyện kim, hóa chất, dầu khí,...
6.5. Phân theo quy mô sử dụng
- Máy nén khí mini gia đình:
Có công suất làm việc dưới 3HP, chạy bằng nguồn điện 220V hoặc điện áp 1 chiều 12V, 24V.

Máy bơm hơi nhỏ gọn, cơ động, giá bình dân, đáp ứng tốt nhu cầu cá nhân hoặc hộ gia đình để bơm xe, xịt bụi, bơm bóng,...
- Máy nén khí công nghiệp:
Công suất từ 3HP trở lên, chạy điện 1 pha, 3 pha hoặc dầu diesel; nhiều dòng gồm pít tông, trục vít, ly tâm,...
Khả năng làm việc liên tục, áp lực cao, bình chứa lớn nên được dùng trong các nhà xưởng, gara, dây chuyền sản xuất,...
7. Mua máy nén khí đúng nhu cầu, đúng giá - Đến Đặng Gia là “chuẩn”
Thị trường máy nén hơi có hàng trăm mẫu mã, giá cả đủ kiểu, tư vấn mỗi nơi một phách. Muốn đầu tư đúng ngay từ đầu, tối ưu ngân sách thì hãy đến Đặng Gia.

- Tư vấn kỹ lưỡng theo đúng mô hình sử dụng, đầu tư hiệu quả, không phí 1 đồng.
- Đủ loại máy, không phải đi vòng nhiều nơi. Từ piston mini, trục vít, đến không dầu, có dầu,...
- Công khai giá niêm yết, báo giá chi tiết, nhiều ưu đãi giảm sâu.
- Hậu mãi dài hơi 12 - 24 tháng, trọn đời bảo dưỡng - thay thế linh kiện.
- Giao tận tay, lắp đặt tại chỗ
Đầu tư máy nén khí không chỉ là mua thiết bị mà là chọn hiệu quả lâu dài, gia tăng lợi nhuận. Gọi ngay Đặng Gia qua hotline 0977 658 099 để tìm ra thiết bị chuẩn công suất, đúng mục đích, đủ ngân sách.
Từ khóa » Mua Máy Nén ở đâu
-
Mua Máy Nén Khí ở đâu Rẻ, Uy Tín, Chất Lượng?
-
Mua Bán Máy Nén Khí ở đâu Uy Tín
-
Địa Chỉ Mua Máy Nén Khí Tại Hà Nội Chính Hãng, Uy Tín Nhất
-
Mua Máy Nén Khí Máy Bơm Hơi ở đâu? - Thiết Bị G20
-
Mua Máy Nén Khí ở đâu Tốt ? | CÔNG TY BAN MAI JSC
-
Tìm Mua Máy Nén Khí Không ồn Chính Hãng Tại Hà Nội
-
- Đầu Máy Nén Khí
-
Mua Bán, Thanh Lý Máy Nén Khí Cũ & Mới Chính Hãng Giá Rẻ
-
Mua Máy Nén Khí 60 Lít đến 90 Lít ở đâu ? - Chomay247
-
Mua Máy Nén Khí Tại Quận 5 ở đâu?Loại Máy Nén Khí Nào Chất Lượng ...
-
Máy Nén Khí Cũ Giá Rẻ, Hàng Nhật Bãi, Nguyên Bản 90%
-
Công Ty Bán Máy Nén Khí Top đầu Tại Đắk Nông
-
Mua Máy Nén Khí Có Dầu 50 Lít Giá Rẻ ở đâu, Máy Nén Khí Jetman 50l
-
Mua Máy Nén Khí Trục Vít Giá Rẻ ở đâu - VINA HITECH



