MAY RỦI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

MAY RỦI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch maymaygarmentfortunatelyluckyluckilyrủiriskriskyhazardstakerisks

Ví dụ về việc sử dụng May rủi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đó là sự may rủi.That's very chancy material.Không chơi trò may rủi thế này đâu.Don't play this risky game.Tôi không tin vào may rủi.I don't believe in luck.Điều còn lại chỉ là vấn đề may rủi.The rest is just a matter of luck.Có được chơi các trò chơi may rủi không?Can you play through all the hazards?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từrủi ro thấp rủi ro rất lớn rủi ro rất cao rủi ro rất nhỏ Trên thực tế,một phần là do kết quả của sự may rủi.Partly, in fact, they were the results of chance.Chẳng có ai dám chơi trò may rủi trước mặt ông ta.Nobody dared risk their life against him.Chúng ta gọi nó là Tòa án may rủi.We call it the Dice Court.Chẳng có ai dám chơi trò may rủi trước mặt ông ta.Nobody wants to play poorly in front of him.Bạn nghĩ đồng xu là may rủi?Do you think the coins are for luck?Roulette là một trò chơi may rủi không đòi hỏi kỹ năng chơi.Roulette is a game of pure chance that doesn't require skill.Khác nhau chỉ là vấn đề may rủi.Difference is just a matter of chance.Anh từng không tin vào những điều may rủi trong cuộc sống.I don't believe in chance happenings in life.Hầu hết mọi người đều thích may rủi.We know that most people hate risk.Start- up là một ván bài may rủi.A start-up is a risk game.Bạn không thể phó thác cuộc đời bạn cho sự may rủi.You cannot live your life at the mercy of chance.Mua ngoài chợ về thuần độ may rủi cao.Out of the market during high probability of downside risk.Mọi người coi nó như một trò chơi may rủi.People have treated it as an odds game.Chúng ta sẽ không có một giây may rủi.We won't have a second chance.Bạn vẫn nghĩ rằng xì dách chỉ là may rủi?Do you still think DIY is worth the risk?Đức Chúa Trời không để lại điều gì may rủi cả.God does not leave anything to chance.Red dog poker gần nhưlà một trò chơi may rủi.Red dog poker's largely a chance game.Các game không đơn thuần chỉ là may rủi.These games aren't simply a matter of chance.Nhiều người nói rằng, Poker là trò chơi may rủi.Some say that poker is a game of luck.Sicbo thường bị coi là tựa game của sự may rủi.Bingo is often considered a game of luck.Tôi tưởng những người như ngài không tin vào may rủi.”.Thought you Jedi types didn't believe in luck.”.Hạnh phúc trong hôn nhânhoàn toàn là vấn đề may rủi.Happiness in marriage is entirely a matter of chance.Đó là một thay đổi quá cực đoan Hãy thử may rủi.It's too radical a change. Let's take a chance.Cho các phương pháp làm đẹp mang nhiều sự may rủi.This method of making yourself beautiful brings you a lot of risks.Quyết định chiến thắng trong casino online hoàn toàn là sự may rủi?Winning in the online casino is entirely a matter of luck.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 796, Thời gian: 0.0176

Từng chữ dịch

mayđộng từmaymaydanh từgarmentmaytrạng từfortunatelyluckilymaytính từluckyrủidanh từriskhazardsrisksrủitính từriskyrủiđộng từtake máy dán nhãn chaimáy dập lá

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh may rủi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự May Rủi Trong Tiếng Anh Là Gì