Máy Tính Lôgarit | Log (x) Máy Tính - RT

Máy tính lôgarit

Tính logarit của một số với bất kỳ cơ số nào:

× nhật ký Chuyển đổi menu thả xuống 2 e 10 + - × ÷ × nhật ký Chuyển đổi menu thả xuống 2 e 10 = Tính toán × Đặt lại + Mở rộng thêm content_copy đồ thị log (x)

* Sử dụng e để ký hiệu khoa học. Vd: 5e3, 4e-8, 1,45e12

Khi nào:

b y = x

Khi đó, logarit cơ số b của một số x:

log b x = y

Thay đổi lôgarit của máy tính cơ số

nhật ký Chuyển đổi menu thả xuống 2 e 10 Căn cứ để thay đổi thành = Tính toán × Đặt lại

Máy tính chống loga

Để tính log -1 (y) trên máy tính, nhập cơ số b (10 là giá trị mặc định, nhập e cho hằng số e), nhập giá trị logarit y và nhấn nút = hoặc tính toán :

= Tính toán × Đặt lại
Kết quả:

Khi nào

y = log b x

Phản logarit (hoặc logarit nghịch đảo) được tính bằng cách nâng cơ số b lên logarit y:

x = log b -1 ( y ) = b y

Quy tắc lôgarit

Quy tắc tích lôgarit

log b ( x × y ) = log b ( x ) + log b ( y )

Quy tắc thương số lôgarit

log b ( x / y ) = log b ( x ) - log b ( y )

Quy tắc lũy thừa lôgarit

log b ( x y ) = y ×log b ( x )

Quy tắc chuyển đổi cơ số lôgarit

log b ( c ) = 1 / log c ( b )

Sự thay đổi lôgarit của quy tắc cơ số

log b ( x ) = log c ( x ) / log c ( b )

Lôgarit - log (x) ►

Xem thêm

  • Máy tính logarit tự nhiên
  • Máy tính số mũ
  • Máy tính Antilog
  • Lôgarit - log (x)
  • Lôgarit tự nhiên - ln (x)
  • Lôgarit của 0
  • Logarit của vô cực
  • Lôgarit của số âm

Từ khóa » Tính Log