Mazda CX-30 2021 2.0 Luxury - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Mazda
- Mazda CX-30 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Skactiv-G 2.0
- Dung tích (cc) 1.998
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 153/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 200/4000
- Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
- Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Dung tích khoang hành lý (lít) 430
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 51
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.441
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.936
- Lốp, la-zăng 215/55 R18
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4395 x 1795 x 1540
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.655
- Khoảng sáng gầm (mm) 175
- Bán kính vòng quay (mm) 5.300
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Độc lập MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson Strut with stabilizer bar
- Treo sau Thanh xoắn / Torsion beam
- Phanh trước Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc
- Phanh sau Đĩa / Solid disc
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 8.8"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 8
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Analog + LCD 7"
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện / Electric power assisted steering
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Skyactiv-G 2.0
- Dung tích (cc) 1.998
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 153/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 200/4000
- Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
- Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Lốp, la-zăng 215/55 R18
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4395 x 1795 x 1540
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.655
- Khoảng sáng gầm (mm) 175
- Bán kính vòng quay (mm) 5.300
- Dung tích khoang hành lý (lít) 430
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 51
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.452
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.936
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước Độc lập MacPherson với thanh cân bằng / MacPherson Strut with stabilizer bar
- Treo sau Thanh xoắn / Torsion beam
- Phanh trước Đĩa tản nhiệt / Ventilated disc
- Phanh sau Đĩa / Solid disc
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED biểu tượng / Signature LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Điều hoà Tự động
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 8.8"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 8
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da
- Điều chỉnh ghế lái
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Analog + LCD 7"
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện / Electric power assisted steering
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản 2.0 Luxury - 699 triệu- 2.0 Luxury - 699 triệu
- 2.0 Premium - 749 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 699.000.000
- Phí trước bạ (12%): 83.880.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 805.217.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Đánh giá Mazda CX-30?
Nhờ độc giả đang sử dụng CX-30 trải nghiệm thực tế, xe này có nhược điểm gì mà ít thấy hơn Seltos, Creta hay HR-V. (Tuấn Minh)
CUV cỡ nhỏ đầu 2024: xe Nhật lên ngôi, xe Hàn thất thế
Tháng 3, nhờ hiệu ứng mới và đại lý trả các đơn hàng đặt trước, Xforce đạt doanh số 1.334 xe, lớn hơn tất cả các đối thủ.
Honda HR-V vượt doanh số Creta và Seltos đầu 2024
Với hơn 1.000 xe bán ra trong 2 tháng đầu năm, mẫu crossover của Honda có lần hiếm hoi ngồi ở ngôi đầu phân khúc.
Nên mua Honda HR-V hay Mazda CX-30?
Tôi là nữ làm văn phòng, mới có bằng B2, muốn mua xe để đi làm hàng ngày nên phân vân giữa hai lựa chọn trên. (Thu Hằng)
700 triệu mua xe nào chạy đường dài?
Gia đình tìm xe có thể đi đường dài 400-500 km để về quê hoặc đi công tác khoảng 10 lần trong năm. (Thanh Bình)
Doanh số Kia Seltos áp sát Hyundai Creta
Sau nhiều tháng để Creta bỏ xa doanh số, lượng bán tốt ba tháng 7, 8, 9 giúp Seltos trở lại cuộc đua ngôi đầu phân khúc CUV cỡ B.
Mazda CX-30, Honda HR-V, Toyota Corolla Cross – lựa chọn SUV cho đô thị
Mazda CX-30 nhiều trang bị nhưng giá thấp nhất, Honda HR-V và Corolla Cross đắt hơn lần lượt 120 triệu và 54 triệu đồng dù cùng phân khúc.
Xe Kia, Mazda giảm giá hàng loạt trong tháng 9
Các dòng giảm giá nhiều nhất của Kia là Sorento, Sportage, còn Mazda là CX-3, CX-30 với mức hàng chục triệu đồng.
Loạt xe Mazda ưu đãi giá mới, giảm cao nhất 45 triệu đồng
Thaco Auto điều chỉnh giá bán mới cho Mazda2, CX-3 và CX-30. Trong đó CX-30 giảm 45 triệu đồng, tương đương 50% phí trước bạ, áp dụng từ 11/9.
Doanh số Kia Seltos, Toyota Corolla Cross giảm mạnh
Sau 7 tháng đầu 2023, doanh số Kia Seltos giảm một nửa so với cùng kỳ 2022, trong khi mức giảm của Corolla Cross khoảng 37%.
Mazda triệu hồi hơn 2.500 xe lỗi phanh
Hơn 2.500 chiếc CX-30 và CX-50 tại Mỹ và Canada gặp trục trặc ở hệ thống điều khiển thủy lực phanh ABS.
Mazda CX30 Premium - Toyota Corolla Cross 1.8V so kè trang bị
Mazda CX-30 có động cơ lớn hơn, trang bị gói an toàn thông minh i-Activsense trong khi Corolla Cross nhỉnh hơn ở kích thước tổng thể.
Chọn Honda HR-V hay Mazda CX-30?
Qua Tết gia đình mua xe nhưng phân vân giữa HR-V G và CX-30 đang giảm giá, nhờ mọi người từng sử dụng tư vấn giúp. (Văn Hưng)
Xe gầm cao cỡ nhỏ - Corolla Cross thống trị
Mẫu xe của Toyota có doanh số sau 10 tháng đầu 2022 đạt hơn 16.000 xe, bỏ xa các đối thủ.
Mazda3 giảm giá gần 70 triệu đồng
Ngoài Mazda3 giảm giá 55-67 triệu đồng, hàng loạt mẫu xe khác của Mazda như CX-5, BT-50, CX-3, CX-30, Mazda6, Mazda2 cũng giảm hàng chục triệu đồng trong tháng 10.
Kia và Toyota tranh ngôi vương crossover cỡ nhỏ thị trường Việt
Bộ đôi Sonet, Seltos của Kia bán 14.000 xe sau 7 tháng, bám sát hai mẫu Raize và Corolla Cross của Toyota, doanh số 15.700 xe.
Hyundai Creta cướp ngôi đầu doanh số của Kia Seltos
Tháng 6 là lần đầu tiên mẫu xe của Hyundai vượt doanh số của đối thủ đồng hương.
950 triệu nên lấy CX-30 Luxury hay Premium?
Ai đi rồi cho xin đánh giá hai bản này, hoặc với 950 triệu tôi nên lấy xe nào. (Trọng Quỳnh)
Nữ nên mua Toyota Corolla Cross hay Mazda CX-30?
Tôi không phải lái mới, đã đi xe cỡ A được vài năm, nay đổi lên dòng xe gầm cao, băn khoăn giữa hai lựa chọn trên. (Minh Anh)
Mua luôn Mazda CX-30 hay chờ Nissan Kicks?
Tôi dự định mua xe vì mới có con nhỏ, muốn một phương tiện an toàn hơn xe máy. (Đức Trung)
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Khoảng Sáng Gầm Xe Mazda Cx 30
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mazda CX30 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda CX-30
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mazda CX-30 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda CX30 2022 - Xeotogiadinh
-
CÁC PHIÊN BẢN & THÔNG SỐ MAZDA CX-30
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Mazda CX-30 2021 Tại Việt Nam
-
Mazda CX-30 Giá Lăn Bánh Khuyến Mãi, Thông Số, Trả Góp (07/2022)
-
Mazda CX-30 Ra Mắt Tại Thái Lan Với Giá Từ 730 Triệu đồng
-
Mazda CX-30: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (07/2022) - Giaxeoto
-
Mazda CX-30 2022: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật
-
Có 900 Triệu: Chọn Mazda CX-30 Hay Toyota Corolla Cross?
-
Lộ Diện Tổng Thể Thiết Kế Mazda CX-50, Hứa Hẹn Nhiều đột Phá So ...
-
Mazda CX-30 2022: Giá Lăn Bánh, Thông Tin Xe & Ưu đãi Tháng 7/2022
-
Khoảng Sáng Gầm Xe Là Gì? Cách đo - Blog Xe Hơi Carmudi