Mazda CX-5 2021 2.0 Deluxe - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Mazda
  • Mazda CX-5 2021
Mazda CX-5 2021 2.0 Deluxe - 839 triệu 2.0 Deluxe - 839 triệu 2.0 Luxury - 879 triệu 2.0 Premium - 919 triệu 2.5 Signature Premium AWD - 1 tỷ 059 triệu + So sánh Loại xe: Crossover Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản 2.0 Deluxe - 839 triệu 2.0 Luxury - 879 triệu 2.0 Premium - 919 triệu 2.5 Signature Premium AWD - 1 tỷ 059 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 154/6000
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
    • Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
    • Kiểu động cơ Skactiv-G 2.0
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 200/4000
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,46
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 56
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 442
    • Khoảng sáng gầm (mm) 200
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4550 x 1840 x 1680
    • Lốp, la-zăng 225/55 R19
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.550
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.000
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa / Solid disc
    • Phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Treo trước MacPherson / MacPherson Struts
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:4
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện / Electric power assisted steering
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 6
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Skactiv-G 2.0
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 154/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 200/4000
    • Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4550 x 1840 x 1680
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Khoảng sáng gầm (mm) 200
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,46
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 442
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 56
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.550
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.000
    • Lốp, la-zăng 225/55R9
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson / MacPherson Struts
    • Treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Phanh sau Đĩa / Solid disc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Hệ thống loa 10
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:5
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
  • Hỗ trợ vận hành
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Công nghệ an toàn
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ Skactiv-G 2.0
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 154/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 200/4000
    • Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
    • Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4550 x 1840 x 1680
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Khoảng sáng gầm (mm) 200
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,46
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 442
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 56
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.550
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.000
    • Lốp, la-zăng 225/55R9
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson / MacPherson Struts
    • Treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Phanh sau Đĩa / Solid disc
  • Ngoại thất
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Hàng ghế thứ hai Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:6
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện / Electric power assisted steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/6000
    • Dung tích (cc) 2.488
    • Hệ dẫn động Gói AWD / AWD Package
    • Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
    • Kiểu động cơ Skactiv-G 2.5
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 252/4000
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.460
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 58
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 442
    • Khoảng sáng gầm (mm) 200
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4550 x 1840 x 1680
    • Lốp, la-zăng 225/55R9
    • Số chỗ 5
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.630
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.080
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa / Solid disc
    • Phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
    • Treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
    • Treo trước MacPherson / MacPherson Struts
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ hai Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:9
    • Hệ thống loa 10
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện / Electric power assisted steering
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 6
Trở về trang “Mazda CX-5 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản 2.0 Deluxe - 839 triệu
  • 2.0 Deluxe - 839 triệu
  • 2.0 Luxury - 879 triệu
  • 2.0 Premium - 919 triệu
  • 2.5 Signature Premium AWD - 1 tỷ 059 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 962.017.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 839.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 100.680.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 962.017.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Chọn Mazda CX-5 giao trước Tết, tầm giá 700 triệu đồng?

Chọn Mazda CX-5 giao trước Tết, tầm giá 700 triệu đồng?

Tôi muốn mua dòng SUV 5 chỗ để chở gia đình, tầm giá 700 triệu đồng và đại lý sẵn xe để giao trước dịp Tết Nguyên đán. (Hoàng Trần)

5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 12/2025

5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 12/2025

Ba mẫu crossover nhà VinFast dẫn đầu danh sách xe bàn giao nhiều nhất tháng cuối năm, Xforce và CX-5 lần lượt ở các thứ hạng tiếp theo.

10 ôtô xăng, dầu bán chạy nhất năm 2025

10 ôtô xăng, dầu bán chạy nhất năm 2025

Mitsubishi Xpander bàn giao nhiều xe nhất năm với gần 19.900 xe, Ford Ranger xếp thứ hai với gần 18.700 xe, Mazda CX-5 giữ hạng ba với gần 17.300 xe.

Tân binh Mitsubishi Destinator so kè trang bị với Territory, CX-5

Tân binh Mitsubishi Destinator so kè trang bị với Territory, CX-5

Mẫu xe của Mitsubishi thách thức đối thủ dẫn đầu phân khúc về doanh số hàng tháng.

Mazda CX-5 2026: Trau chuốt ngoại thất, tinh gọn nội thất

Mazda CX-5 2026: Trau chuốt ngoại thất, tinh gọn nội thất

CX-5 2026 nâng cấp ngoại thất với cụm đèn và lưới tản nhiệt mới, đồng thời tinh gọn nội thất với bố cục tối giản, màn hình lớn trung tâm.

5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 11 tại Việt Nam

5 xe gầm cao bán nhiều nhất tháng 11 tại Việt Nam

Ba mẫu xe của hãng xe Việt Nam VinFast dẫn đầu bảng xếp hạng doanh số, Mitsubishi Xforce, Mazda CX-5 lần lượt ở các vị trí tiếp theo sau.

Mazda ra mắt CX-5 thế hệ mới, CX-60 và CX-90 tới khách Việt

Mazda ra mắt CX-5 thế hệ mới, CX-60 và CX-90 tới khách Việt

Mazda ra mắt CX-5, CX-60 và CX-90, với thay đổi về thiết kế, trang bị an toàn và tùy chọn hệ truyền động hybrid, bán ra vào 2026.

Mitsubishi Destinator - tân binh có gì để cạnh tranh?

Mitsubishi Destinator - tân binh có gì để cạnh tranh?

Mẫu CUV cỡ C nhập Indonesia bán ra hai phiên bản, giá 780-855 triệu (ưu đãi còn 739-808 triệu đồng), cạnh tranh Mazda CX-5, Ford Territory.

Crossover cỡ C tháng 10: CX-5 áp đảo, VF 7 tăng nhanh

Crossover cỡ C tháng 10: CX-5 áp đảo, VF 7 tăng nhanh

Đến tháng 10, doanh số VF 7 thuộc nhóm ba mẫu xe bán chạy nhất, xếp trên những đối thủ có mặt lâu năm trên thị trường như Tucson, CR-V.

600 triệu tôi có những lựa chọn CUV nào?

600 triệu tôi có những lựa chọn CUV nào?

Tầm tiền 600 triệu tôi muốn mua một chiếc xe gầm cao 5 chỗ, xin hỏi nếu chọn CX-5 cũ thì mua được đời nào. (Thanh Tùng)

Phân khúc C, chọn Mazda CX-5 hay Mitsubishi Destinator?

Phân khúc C, chọn Mazda CX-5 hay Mitsubishi Destinator?

Tôi chú trọng xe có vận hành êm ái, rộng rãi, xin hỏi với tiêu chí này tôi nên mua xe nào trong hai lựa chọn trên. (Văn Hiến)

Lần đầu mua xe, nên chọn Mazda CX-5 hay Subaru Forester?

Lần đầu mua xe, nên chọn Mazda CX-5 hay Subaru Forester?

Tôi đang cân nhắc giữa Mazda CX-5 và Subaru Forester bản 2.0L (bản thấp nhất). (Nguyễn Dương)

Những ôtô 'gánh' doanh số cho các hãng tại Việt Nam

Những ôtô 'gánh' doanh số cho các hãng tại Việt Nam

Với các hãng phổ thông, hầu hết xe bán chạy nhất đều là sedan, CUV hay MPV cỡ nhỏ.

CX-5, Territory, CR-V đua giảm giá hàng chục triệu đồng

CX-5, Territory, CR-V đua giảm giá hàng chục triệu đồng

Nhóm các mẫu xe bán chạy nhất phân khúc CUV hạng C giảm giá bằng tiền mặt, phụ kiện hoặc ưu đãi lệ phí trước bạ cuối tháng 9.

VinFast VF 7 vào top 3 xe bán chạy phân khúc CUV cỡ C

VinFast VF 7 vào top 3 xe bán chạy phân khúc CUV cỡ C

8 tháng đầu 2025, doanh số VF 7 vượt các đối thủ chạy máy xăng như Honda CR-V, Hyundai Tucson và chỉ xếp dưới Mazda CX-5, Ford Territory.

Mazda CX-5 2024 giá 750 triệu nên mua?

Mazda CX-5 2024 giá 750 triệu nên mua?

Xe bản Luxury 2.0 AT, chạy hơn 20.000 km, nội ngoại thất khá mới xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Diệp Anh)

Gia đình 4 người mua Mazda CX-5 hay Hyundai Santa Fe?

Gia đình 4 người mua Mazda CX-5 hay Hyundai Santa Fe?

Gia đình ở Hà Nội, 4 người lớn, di chuyển hàng ngày khoảng 10 km từ nhà tới cơ quan, vợ thích CX-5, chồng thích Santa Fe (Ngọc Sơn).

Mazda SUV thiết kế thế hệ mới - phong cách và khác biệt

Mazda SUV thiết kế thế hệ mới - phong cách và khác biệt

Mazda tiếp cận người dùng bằng ngôn ngữ thiết kế khác biệt cho dải sản phẩm SUV, đặt mục tiêu "tìm kiếm vẻ đẹp thuần khiết" trước khi phát triển các chi tiết.

Top doanh số xe gầm cao tháng 7 - VinFast áp đảo

Top doanh số xe gầm cao tháng 7 - VinFast áp đảo

Bốn mẫu gầm cao thương hiệu Việt chiếm trọn bốn thứ hạng đầu tiên trong bảng xếp hạng doanh số xe crossover/SUV tháng 7.

10 ôtô xăng, dầu bán nhiều nhất tháng 7: xe Nhật lấn lướt

10 ôtô xăng, dầu bán nhiều nhất tháng 7: xe Nhật lấn lướt

Ford Ranger bàn giao nhiều xe nhất, Mazda CX-5 giữ hạng hai, Mitsubishi Xpander xếp thứ ba, xe Hàn không lọt top 10.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Cx5 Bản Deluxe