Mazda CX-8 2021 2.5 Deluxe - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Mazda
- Mazda CX-8 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Skactiv-G 2.5
- Dung tích (cc) 2.499
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 252/4000
- Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
- Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4900 x 1840 x 1730
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.930
- Khoảng sáng gầm (mm) 200
- Bán kính vòng quay (mm) 5.800
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 72
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.770
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.365
- Lốp, la-zăng 225/65R19
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson / MacPherson Struts
- Treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da Nappa
- Điều chỉnh ghế lái
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 3 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/6000
- Dung tích (cc) 2.499
- Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
- Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
- Kiểu động cơ Skactiv-G 2.5
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 252/4000
- Kích thước/trọng lượng
- Bán kính vòng quay (mm) 5.800
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.930
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 72
- Khoảng sáng gầm (mm) 200
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4900 x 1840 x 1730
- Lốp, la-zăng 225/65R19
- Số chỗ 7
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.770
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.365
- Hệ thống treo/phanh
- Phanh sau Đĩa
- Phanh trước Đĩa
- Treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
- Treo trước MacPherson / MacPherson Struts
- Ngoại thất
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Gạt mưa tự động
- Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding
- Mở cốp rảnh tay
- Sấy gương chiếu hậu
- Đèn ban ngày LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn phanh trên cao
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da Nappa
- Chìa khoá thông minh
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
- Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
- Hệ thống loa 10
- Kết nối Android Auto
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối AUX
- Kết nối Bluetooth
- Kết nối USB
- Khởi động nút bấm
- Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7"
- Massage ghế lái
- Massage ghế phụ
- Nhớ vị trí ghế lái
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Phát WiFi
- Ra lệnh giọng nói
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Tựa tay hàng ghế sau
- Tựa tay hàng ghế trước
- Đàm thoại rảnh tay
- Điều chỉnh ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ
- Điều hoà Tự động 3 vùng độc lập
- Hỗ trợ vận hành
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Nhiều chế độ lái
- Phanh tay điện tử
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Công nghệ an toàn
- Cảm biến lùi
- Camera 360
- Camera lùi
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Cảnh báo điểm mù
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Hỗ trợ đổ đèo
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Số túi khí 6
Giá niêm yết
Phiên bản - triệu- 2.5 Luxury - 1 tỷ 079 triệu
- 2.5 Premium - 1 tỷ 169 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 0
- Phí trước bạ (12%): 0
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 22.694.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Khoảng Sáng Gầm Cx8
-
Thông Số Kích Thước Xe Mazda CX8
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda CX-8
-
Thông Số Mazda CX8 2022: Kích Thước, Động Cơ, An Toàn, Tiện Nghi
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda CX-8
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda CX-8 2022: 4 Phiên Bản được Bổ Sung ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda CX-8 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda Cx 8 - Xe360
-
Thông Số Kỹ Thuật Mazda CX-8: Động Cơ, Nội Ngoại Thất | Auto5
-
Mazda CX8 2022: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (07/2022) - Giaxeoto
-
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ GIÁ XE MAZDA CX8
-
Mazda CX8 2022 : Thông Số Kỹ Thuật Và Giá Xe Lăn Bánh Tháng 09 ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Mazda CX-8 2019 Tại Việt Nam
-
Mazda CX-8 2022: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số Kỹ Thuật - Ô Tô
-
CÁC PHIÊN BẢN & THÔNG SỐ NEW MAZDA CX-8