Mênh Bảo Vệ Bình Yên đoàn Kết Bạn Bè Mông Từ đồng Nghĩa Từ Trái ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- Phuong1911

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
10
- Cảm ơn
0
- Tiếng Việt
- Lớp 5
- 40 điểm
- Phuong1911 - 13:56:52 17/11/2021

- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- chautran51231

- _Wibu Never Die_
- Trả lời
983
- Điểm
21905
- Cảm ơn
1183
- chautran51231
- 17/11/2021

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
-Từ đồng nghĩa với BẢO VỆ: bảo quản, giữ gìn, gìn giữ,...
Từ trái nghĩa với từ BẢO VỆ: phá hủy, phá hoại, tàn phá,hủy diệt,....
-Từ đồng nghĩa với BÌNH YÊN: thanh bình,yên lành, yên ổn,...
Từ trái nghĩa với từ BÌNH YÊN: bất ổn, náo loạn, chiến tranh,...
-Từ đồng nghĩa với từ ĐOÀN KẾT: hợp lực,kết hợp, liên kết,...
Từ trái nghĩa với từ ĐOÀN KẾT:chia rẽ, phân tán,mâu thuẫn, xung đục,...
-Từ đồng nghĩa với từ BẠN BÈ: bằng hữu, bầu bạn,..
Từ trái nghĩa với từ BẠN BÈ: kẻ địch, kẻ thù,...
-Từ đồng nghĩa với từ MÊNH MÔNG: bao la, bát ngát, ngút ngàn,...
Từ đồng nghĩa với từ MÊNH MÔNG: nhỏ bé, chật hẹp, chật chội,...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar2 voteGửiHủy
Cảm ơn 1


- ngodieuhanh2011

- _Wibu Never Die_
- Trả lời
1059
- Điểm
27863
- Cảm ơn
1659
Mâu thuẫn, xung đục bn bổ xung thêm vào từ trái nghĩa với từ Đoàn kết nhé
- ngodieuhanh2011


- nguyennguyen396

- Chưa có nhóm
- Trả lời
42
- Điểm
1807
- Cảm ơn
50
- nguyennguyen396
- 17/11/2021

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
đồng nghĩa /trái nghĩa là là :
+bảo vệ: gìn giữ/phá hủy
+ bình yên: thanh bình/hoạn nan
+ đoàn kết :kết hợp/ phân tán
+bạn bè: bạn hữu/kẻ thù
+mênh mông:bao la/ chật chội
mong cclhn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar1 voteGửiHủy
Cảm ơn 1
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 5 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Từ Bát Ngát Nghĩa Là Gì
-
Tại Sao Nguyễn Du Lại Dùng Hai Từ Gần Như đồng Nghĩa Cạnh Nhau
-
Nghĩa Của Từ Bát Ngát - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bát Ngát" - Là Gì?
-
Bát Ngát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bát Ngát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Bát Ngát Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bát Ngát - Wiktionary Tiếng Việt
-
BÁT NGÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ "bát Ngát"? - Tiếng Việt Lớp 5
-
“Bát Ngát: Lo Xa, Lo Buồn Nhiều Nỗi”. Từ điển Việt - Facebook
-
'bát Ngát' Là Gì?, Từ điển Việt - Hàn
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Bát Ngát Và đặt Câu - Hoc24
-
Các Từ Bát Ngát Xanh Xanh Thuộc Từ Loại Nào ? Các Từ Loại đó Giúp Em ...