Mg H2SO4 --> MgSO3 H2S H2O Fe HNO3 --> Fe(NO)3 N2O NO H2O

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Nguyễn Thư
  • Nguyễn Thư
21 tháng 12 2021 lúc 12:14 Cân bằng các phương trình phản ứng sau:a.      Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.b.      Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.c.      Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O.d.      Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O.Đọc tiếp

Cân bằng các phương trình phản ứng sau:

a.      Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.

b.      Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

c.      Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O.

d.      Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 21 tháng 12 2021 lúc 12:39

a) 3Mg + 8HNO3 --> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O

b) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

c) 8Mg + 10H2SO4 --> 8MgSO4 + 2H2S + 8H2O

d) 8Al + 30HNO3 --> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Minh Vy Trần Ngọc
  • Minh Vy Trần Ngọc
14 tháng 12 2021 lúc 21:11 cân bằng phương trình bằng phương pháp thăng bằng electron(1) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O(2)Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O(3) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O(4) M + HNO3 → M(NO3)n + N2O + H2O(5) M + H2SO4 → M2(SO4)n + H2S + H2O(6)FexOy + Al → Al2O3 + FeĐọc tiếp

cân bằng phương trình bằng phương pháp thăng bằng electron(1) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

(2)Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

(3) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

(4) M + HNO3 → M(NO3)n + N2O + H2O

(5) M + H2SO4 → M2(SO4)n + H2S + H2O

(6)FexOy + Al → Al2O3 + Fe

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 19: Luyện tập về phản ứng oxi hóa khử 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 14 tháng 12 2021 lúc 22:09

Không có mô tả.

Không có mô tả.

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Mouse
  • Mouse's Highen's
9 tháng 12 2019 lúc 20:56

Cân bằng phương trình phản ứng sau: a) Fe+H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O b) Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2S + H2O c) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + S + H2O d) Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NO + H2O e) Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + N2O + H2O f) KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O k) MnO2 + HCl -> MnCl2 + Cl2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 1. Nguyên tử 1 0 Khách Gửi Hủy Diệu Huyền Diệu Huyền 10 tháng 12 2019 lúc 0:40

Cân bằng phương trình phản ứng sau: a) 2Fe + 6H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O b) 4Mg + 5H2SO4 -> 4MgSO4 + H2S +4 H2O c) 3Zn + 4H2SO4 -> 3ZnSO4 + S + 4H2O d) 3Mg + 8HNO3 -> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O e) 8Al +30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O f) 2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O k) MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Agnes Sea
  • Agnes Sea
2 tháng 12 2021 lúc 20:41

Thiết lập phương trình phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron?Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa trong mỗi phản ứng.

1.Al  + HNO3   → Al(NO3)3 + NH4 NO3 + H2O.

2.Mg + HNO3   → Mg(NO3)2 + NO + H2O.

3.Mg +  H2SO4   → MgSO4 + H2S + H2O.

4.Fe  +  H2SO4   →  Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2O.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 1 0 Khách Gửi Hủy Thảo Phương Thảo Phương 3 tháng 12 2021 lúc 8:28

1. Chất khử: Al

Chất oxi hóa: HNO3      

\(Al\rightarrow Al^{3+}+3e|\times8\\ N^{+5}+8e\rightarrow N^{-3}|\times3\)

8Al  + 30HNO3   → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O.

2. Chất khử: Mg

Chất oxi hóa: HNO3      

\(Mg\rightarrow Mg^{2+}+2e|\times3\\ N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}|\times2\)

3Mg + 8HNO3   → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O.

3. Chất khử: Mg

Chất oxi hóa: H2SO4

\(Mg\rightarrow Mg^{2+}+2e|\times8\\ S^{+6}+8e\rightarrow S^{-2}|\times2\)

8Mg +  10H2SO4   → 8MgSO4 + 2H2S + 8H2O.

4.Chất khử: Fe

Chất oxi hóa: H2SO4 

\(2Fe\rightarrow Fe^{3+}_2+6e|\times1\\ S^{+6}+2e\rightarrow S^{+4}|\times3\)

2Fe  +  6H2SO4   →  Fe2 (SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trong nhat son
  • Trong nhat son
23 tháng 12 2018 lúc 22:22 Bài 1 cân bằng phương trình hoá học sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử chất oxi hoá ở mỗi phản ứng. 1. H2S + O2 + --- SO2 + H2O 2. NH3 + O2 --- NO + H2O 3. HCl + KMnO4 --- KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O 4 Fe2O3 + H2 --- Fe + H2O 5. Cu +HNO3 --- Cu(NO3)2 + NO + H2O 6. Al +HNO3 --- Al(NO3)3+ N2O + H2O 7. Mg + HNO3 --- Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 8.HNO3+ H2S --- S+ NO + H2O 9. MnO2 +HCl --- MnCl2 + Cl2 + H2O 10. KMnO4+ FeSO4+ H2SO4 --- MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2OĐọc tiếpBài 1 cân bằng phương trình hoá học sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử chất oxi hoá ở mỗi phản ứng. 1. H2S + O2 + ---> SO2 + H2O 2. NH3 + O2 ---> NO + H2O 3. HCl + KMnO4 ---> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O 4 Fe2O3 + H2 ---> Fe + H2O 5. Cu +HNO3 ---> Cu(NO3)2 + NO + H2O 6. Al +HNO3 ---> Al(NO3)3+ N2O + H2O 7. Mg + HNO3 ---> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 8.HNO3+ H2S ---> S+ NO + H2O 9. MnO2 +HCl ---> MnCl2 + Cl2 + H2O 10. KMnO4+ FeSO4+ H2SO4 ---> MnSO4 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 2 2 Khách Gửi Hủy Nguyễn Thị Thanh Thùy Nguyễn Thị Thanh Thùy 24 tháng 12 2018 lúc 14:32 https://i.imgur.com/17x1soI.jpg Đúng 0 Bình luận (3) Khách Gửi Hủy Hoàng Tử Hoàng Tử 10 tháng 1 2019 lúc 22:49

Đúng 0 Bình luận (2) Khách Gửi Hủy Yến linh
  • Yến linh
8 tháng 9 2021 lúc 16:31

Cân bằng các phương trình hóa học bằng hệ số chữ:

1.Fe + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O

2.FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 3

.FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 1 Khách Gửi Hủy Thảo Phương Thảo Phương 8 tháng 9 2021 lúc 16:44

\(1.Fe + 4HNO_3→ Fe(NO_3)_3 + NO +2 H_2O\)

\(Fe\rightarrow Fe^{3+}+3e|.1\\ N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}|.1\)

\(2.3FeO + 10HNO_3 → 3Fe(NO_3)_3 + NO +5 H_2O \)

\(Fe^{+2}\rightarrow Fe^{3+}+1e|.3\\ N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}|.1\)

\(3.2FeO +4 H_2SO_4 → Fe_2(SO_4)_3 + SO_2 + 4H_2O\)

\(2Fe^{+2}\rightarrow Fe_2^{3+}+2e|.1\\ S^{+6}+2e\rightarrow S^{+4}|.1\)

 

 

Đúng 5 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Yến linh Yến linh 8 tháng 9 2021 lúc 16:35

giúp mik vs mấy bn ơi gấp lắm luôn:<<

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hoàng Bùi
  • Hoàng Bùi
1 tháng 12 2021 lúc 14:16 Câu 90 cân bằng các phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:(1) Cu + H2SO4 đặc --t0- CuSO4 + SO2 + H2O(2) Al + H2SO4 đặc --t0-  Al2(SO4)3  + SO2 + H2O.(3) Mg + H2SO4 đặc --t0- MgSO4 + S + H2O.(4) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.(5) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O(6) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O(7) Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O(8) MnO2 + HCl --t0- MnCl2 + Cl2 + H2O.(9) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Đọc tiếp

Câu 90 cân bằng các phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:

(1) Cu + H2SO4 đặc --t0-> CuSO4 + SO2 + H2O

(2) Al + H2SO4 đặc --t0->  Al2(SO4)3  + SO2 + H2O.

(3) Mg + H2SO4 đặc --t0-> MgSO4 + S + H2O.

(4) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.

(5) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

(6) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

(7) Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

(8) MnO2 + HCl --t0-> MnCl2 + Cl2 + H2O.

(9) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 0 0 Khách Gửi Hủy Trịnh Ngọc Linh
  • Trịnh Ngọc Linh
24 tháng 5 2018 lúc 10:07

Cu + H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + H2O

Fe + H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Al + H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H2O

Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + N2O + H2O

Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + N2 + H2O

Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + N2H4O3 + H2O

Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 3 0 Khách Gửi Hủy Hà Yến Nhi Hà Yến Nhi 24 tháng 5 2018 lúc 10:09

Cu + 2H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + 2H2O

2Fe + 6H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

2Al + 6H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

4Cu + 10HNO3 -> 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O

5Cu + 12HNO3 -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

4Mg + 10HNO3 -> 4Mg(NO3)2 + N2H4O3 + 3H2O

Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hiiiii~ Hiiiii~ 24 tháng 5 2018 lúc 10:12

Giải:

Cu + 2H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + 2H2O

2Fe + 6H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

2Al + 6H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

4Cu + 10HNO3 -> 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O

5Cu + 12HNO3 -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

4Mg + 10HNO3 -> 4Mg(NO3)2 + N2H4O3 + 3H2O

Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Bạn đếm lại nha, mình cân bằng chưa kịp đếm.

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hải Đăng Hải Đăng 24 tháng 5 2018 lúc 20:51

Cu + 2H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + 2H2O

2Fe + 6H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

2Al + 6H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

4Cu + 10HNO3 -> 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O

5Cu + 12HNO3 -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

4Mg + 10HNO3 -> 4Mg(NO3)2 + N2H4O3 + 3H2O

Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Ngan Ngan
  • Ngan Ngan
6 tháng 1 2022 lúc 12:50

7) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. b) H2S + HNO3 -->S + NO + H2O c) Mg + HNO3 ⟶ Mg(NO3)2 + NO + H2O e) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O g) Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 1. Nguyên tử 1 0 Khách Gửi Hủy hnamyuh hnamyuh 6 tháng 1 2022 lúc 12:55

b)

$S^{-2} + 2e \to S^0$$N^{+5} \to N^{+2} + 3e$

$3H_2S + 2HNO_3 \to 3S + 2NO + 4H_2O$

c)

$Mg^0 \to Mg^{+2} + 2e$$N^{+5} + 3e \to N^{+2}$$3Mg + 8HNO_3 \to 3Mg(NO_3)_2 + 2NO + 4H_2O$

e)

$Al^0 \to Al^{+3} + 3e$$S^{+6} + 2e \to S^{+4}$$2Al + 6H_2SO_4 \to Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$

g)

$Cu_2S \to 2Cu^{+2} + S^{+6} + 10e$$N^{+5} + 3e \to N^{+2}$

$3Cu_2S + 16HNO_3 \to 3Cu(NO_3)_2 + 3CuSO_4 + 10NO + 8H_2O$

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Bạc Hà
  • Bạc Hà
6 tháng 11 2016 lúc 19:43

Cân bằng các phương trình sau giúp mính nhá:

a) Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

b) Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + N2O + H20

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy kook Jung kook Jung 6 tháng 11 2016 lúc 19:47

Fe+4HNO3→2H2O+NO+Fe(NO3)3

8Fe + 30HNO3 -> 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Lý Hào Nam Lý Hào Nam 6 tháng 11 2016 lúc 19:47

a) 1:4:1:1:2. b)8:30:8:3:15

 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy

Từ khóa » Cân Bằng Hno3 + H2s