Mg H2SO4 --> MgSO3 H2S H2O Fe HNO3 --> Fe(NO)3 N2O NO H2O
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn Thư
Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.
b. Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
c. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O.
d. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O.
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG a) 3Mg + 8HNO3 --> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O
b) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
c) 8Mg + 10H2SO4 --> 8MgSO4 + 2H2S + 8H2O
d) 8Al + 30HNO3 --> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Minh Vy Trần Ngọc
cân bằng phương trình bằng phương pháp thăng bằng electron(1) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
(2)Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
(3) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
(4) M + HNO3 → M(NO3)n + N2O + H2O
(5) M + H2SO4 → M2(SO4)n + H2S + H2O
(6)FexOy + Al → Al2O3 + Fe
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 19: Luyện tập về phản ứng oxi hóa khử 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 

Gửi Hủy
- Mouse's Highen's
Cân bằng phương trình phản ứng sau: a) Fe+H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O b) Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2S + H2O c) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + S + H2O d) Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NO + H2O e) Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + N2O + H2O f) KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O k) MnO2 + HCl -> MnCl2 + Cl2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 1. Nguyên tử 1 0
Gửi Hủy
Diệu Huyền Cân bằng phương trình phản ứng sau: a) 2Fe + 6H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O b) 4Mg + 5H2SO4 -> 4MgSO4 + H2S +4 H2O c) 3Zn + 4H2SO4 -> 3ZnSO4 + S + 4H2O d) 3Mg + 8HNO3 -> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O e) 8Al +30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O f) 2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O k) MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Agnes Sea
Thiết lập phương trình phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron?Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa trong mỗi phản ứng.
1.Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4 NO3 + H2O.
2.Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.
3.Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O.
4.Fe + H2SO4 → Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2O.
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử 1 0
Gửi Hủy
Thảo Phương 1. Chất khử: Al
Chất oxi hóa: HNO3
\(Al\rightarrow Al^{3+}+3e|\times8\\ N^{+5}+8e\rightarrow N^{-3}|\times3\)
8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O.
2. Chất khử: Mg
Chất oxi hóa: HNO3
\(Mg\rightarrow Mg^{2+}+2e|\times3\\ N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}|\times2\)
3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
3. Chất khử: Mg
Chất oxi hóa: H2SO4
\(Mg\rightarrow Mg^{2+}+2e|\times8\\ S^{+6}+8e\rightarrow S^{-2}|\times2\)
8Mg + 10H2SO4 → 8MgSO4 + 2H2S + 8H2O.
4.Chất khử: Fe
Chất oxi hóa: H2SO4
\(2Fe\rightarrow Fe^{3+}_2+6e|\times1\\ S^{+6}+2e\rightarrow S^{+4}|\times3\)
2Fe + 6H2SO4 → Fe2 (SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Trong nhat son
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Thanh Thùy 24 tháng 12 2018 lúc 14:32 https://i.imgur.com/17x1soI.jpg Đúng 0 Bình luận (3)
Gửi Hủy
Hoàng Tử 10 tháng 1 2019 lúc 22:49 
Gửi Hủy
- Yến linh
Cân bằng các phương trình hóa học bằng hệ số chữ:
1.Fe + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O
2.FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 3
.FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 1
Gửi Hủy
Thảo Phương \(1.Fe + 4HNO_3→ Fe(NO_3)_3 + NO +2 H_2O\)
\(Fe\rightarrow Fe^{3+}+3e|.1\\ N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}|.1\)
\(2.3FeO + 10HNO_3 → 3Fe(NO_3)_3 + NO +5 H_2O \)
\(Fe^{+2}\rightarrow Fe^{3+}+1e|.3\\ N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}|.1\)
\(3.2FeO +4 H_2SO_4 → Fe_2(SO_4)_3 + SO_2 + 4H_2O\)
\(2Fe^{+2}\rightarrow Fe_2^{3+}+2e|.1\\ S^{+6}+2e\rightarrow S^{+4}|.1\)
Đúng 5 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Yến linh 8 tháng 9 2021 lúc 16:35 giúp mik vs mấy bn ơi gấp lắm luôn:<<
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hoàng Bùi
Câu 90 cân bằng các phương trình hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:
(1) Cu + H2SO4 đặc --t0-> CuSO4 + SO2 + H2O
(2) Al + H2SO4 đặc --t0-> Al2(SO4)3 + SO2 + H2O.
(3) Mg + H2SO4 đặc --t0-> MgSO4 + S + H2O.
(4) Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
(5) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O
(6) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
(7) Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O
(8) MnO2 + HCl --t0-> MnCl2 + Cl2 + H2O.
(9) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- Trịnh Ngọc Linh
Cu + H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + H2O
Fe + H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Al + H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H2O
Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + N2O + H2O
Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + N2 + H2O
Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + N2H4O3 + H2O
Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 3 0
Gửi Hủy
Hà Yến Nhi 24 tháng 5 2018 lúc 10:09 Cu + 2H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2Al + 6H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
4Cu + 10HNO3 -> 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O
5Cu + 12HNO3 -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
4Mg + 10HNO3 -> 4Mg(NO3)2 + N2H4O3 + 3H2O
Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hiiiii~ Giải:
Cu + 2H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2Al + 6H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
4Cu + 10HNO3 -> 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O
5Cu + 12HNO3 -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
4Mg + 10HNO3 -> 4Mg(NO3)2 + N2H4O3 + 3H2O
Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Bạn đếm lại nha, mình cân bằng chưa kịp đếm.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hải Đăng Cu + 2H2SO4 đ -> CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 đ -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2Al + 6H2SO4 đ -> Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 4HNO3 -> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
3Cu + 8HNO3 -> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
4Cu + 10HNO3 -> 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O
5Cu + 12HNO3 -> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
4Mg + 10HNO3 -> 4Mg(NO3)2 + N2H4O3 + 3H2O
Fe + 6HNO3 -> Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ngan Ngan
7) Cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. b) H2S + HNO3 -->S + NO + H2O c) Mg + HNO3 ⟶ Mg(NO3)2 + NO + H2O e) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O g) Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 1. Nguyên tử 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh b)
$S^{-2} + 2e \to S^0$$N^{+5} \to N^{+2} + 3e$
$3H_2S + 2HNO_3 \to 3S + 2NO + 4H_2O$
c)
$Mg^0 \to Mg^{+2} + 2e$$N^{+5} + 3e \to N^{+2}$$3Mg + 8HNO_3 \to 3Mg(NO_3)_2 + 2NO + 4H_2O$
e)
$Al^0 \to Al^{+3} + 3e$$S^{+6} + 2e \to S^{+4}$$2Al + 6H_2SO_4 \to Al_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O$
g)
$Cu_2S \to 2Cu^{+2} + S^{+6} + 10e$$N^{+5} + 3e \to N^{+2}$
$3Cu_2S + 16HNO_3 \to 3Cu(NO_3)_2 + 3CuSO_4 + 10NO + 8H_2O$
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Bạc Hà
Cân bằng các phương trình sau giúp mính nhá:
a) Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O
b) Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + N2O + H20
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0
Gửi Hủy
kook Jung 6 tháng 11 2016 lúc 19:47 Fe+4HNO3→2H2O+NO+Fe(NO3)3
8Fe + 30HNO3 -> 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Lý Hào Nam 6 tháng 11 2016 lúc 19:47 a) 1:4:1:1:2. b)8:30:8:3:15
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Cân Bằng Hno3 + H2s
-
HNO3 + H2S = H2O + NO + S - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
Cân Bằng Phương Trình HNO3 + H2S -> S+NO+H2O ... - MTrend
-
HNO3 + H2S → S + NO + H2O.
-
HNO3 + H2S → H2O + NO + S - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
H2S + HNO3 | H2O + NO + S | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
S+NO+H2O Giúp Em Với ạ.
-
H2S HNO3 = H2O NO S | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cho Phản ứng: A HNO3 + B H2S → C S + D NO + E H2Với Abc
-
HNO3 + H2S→NO+S +42OHệ Số Cân Bằng Của Phản ứng Là
-
Cân Bằng Phản ứng Oxi Hoá Khử A)HNO3+H2S->S+NO+H2O B ...
-
Cân Bằng Phản ứng Oxi Hóa - Khu : H2S + HNO3 → H2SO4 + NO + ...
-
Cân Bằng Phương Trình Hoá Học Của Các Phản ứng Oxi Hóa Khử Sau ...
-
H2S + HNO3 | H2O + NO2 + SO2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cân Bằng Phản ứng H2S + Pb(NO3)2 = HNO3 + PbS (và Phương ...