Mg(NO 3 ) 2 + K 2 CO 3 → MgCO 3 ↓ + 2KNO 3 - Haylamdo

X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

Mục lục Wiki 3000 Phương trình hóa học Top 17 Phương trình hóa học của Liti (Li) quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Kali (K) & Hợp chất quan trọng Top 190 Phương trình hóa học của Natri (Na) & Hợp chất quan trọng Top 100 Phương trình hóa học của Magie (Mg) & Hợp chất quan trọng Top 330 Phương trình hóa học của Canxi (Ca) & Hợp chất quan trọng Top 290 Phương trình hóa học của Bari (Ba) & Hợp chất quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Nhôm (Al) & Hợp chất quan trọng Top 245 Phương trình hóa học của Sắt (Fe) & Hợp chất quan trọng Top 85 Phương trình hóa học của Đồng (Cu) & Hợp chất quan trọng Top 31 Phương trình hóa học của Kẽm (Zn) quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Mangan (Mn) quan trọng Top 8 Phương trình hóa học của Vàng (Au) quan trọng Phương trình hóa học của Crom (Cr) & Hợp chất quan trọng Top 10 Phương trình hóa học của Bạc (Ag) quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Ankan quan trọng Top 46 Phương trình hóa học của Anken quan trọng Top 51 Phương trình hóa học của Ankin quan trọng Top 52 Phương trình hóa học của Este quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Amin quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Amino Axit quan trọng Top 15 Phương trình hóa học của Cacbohidrat quan trọng Đồng phân của Ankan Đồng phân của Xicloankan Đồng phân của Anken Đồng phân của Ankađien Đồng phân của Ankin Đồng phân của Hidrocacbon thơm Đồng phân của Ancol - Ete Đồng phân của Andehit - Xeton Đồng phân của Axit cacboxylic - Este Đồng phân của Amin Mg(NO3)2 + K2CO3 → MgCO3 ↓ + 2KNO3 - Cân bằng phương trình hoá học ❮ Bài trước Bài sau ❯

Phản ứng hoá học:

Mg(NO3)2 + K2CO3 → MgCO3 ↓ + 2KNO3

Điều kiện phản ứng

- Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường.

Cách thực hiện phản ứng

- Nhỏ dung dịch K2CO3 vào ống nghiệm chứa dd Mg(NO3)2.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Xuất hiện kết tủa trắng.

Bạn có biết

- Phản ứng trên là phản ứng trao đổi.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ dung dịch K2CO3 vào ống nghiệm chứa Mg(NO3)2 là

A. xuất hiện kết tủa trắng.

B. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

C. thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

D. xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

Hướng dẫn giải:

Mg(NO3)2 + K2CO3 → MgCO3 ↓ + 2KNO3.

MgCO3: kết tủa trắng.

Đáp án A.

Ví dụ 2:

Giữa cặp chất nào sau tồn tại phản ứng trao đổi?

A. NaOH và K2SO4.

B. MgCl2 và Na2SO4.

C. CO2 và NaOH.

D. Mg(NO3)2 và K2CO3.

Hướng dẫn giải:

phản ứng trao đổi là Mg(NO3)2 + K2CO3 → MgCO3 ↓ + 2KNO3.

Đáp án D .

Ví dụ 3:

Cho dung dịch Mg(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 100ml K2CO3 aM thu được 0,84 gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 0,1. B. 0,2. C. 0,5. D. 0,01.

Hướng dẫn giải:

Mg(NO3)2 + K2CO3 → MgCO3 ↓ + 2KNO3 | Cân bằng phương trình hóa học

a = 0,01 : 0,1 = 0,1.

Đáp án A.

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác:

  • Mg(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O → Mg(OH)2↓ + 2NH4NO3
  • Mg(NO3)2 + 3Cu +8HCl → 3CuCl2 + MgCl2 + 2NO↑ + 4H2O
  • MgCl2 -dpnc→ Mg + Cl2↑
  • MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 ↓ + 2NaCl
  • MgCl2 + 2KOH → Mg(OH)2 ↓ + 2KCl
❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Nhận Biết Mg(no3)2 Kno3