Mg O2 = MgO | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- Mg, O2 → MgO Tất cả phương trình điều chế từ Mg, O2 ra MgO
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Mg (magie) , O2 (oxi) ra MgO (Magie oxit) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
MgTên gọi: magie
Nguyên tử khối: 24.30500 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: 1091°C
Nhiệt độ nóng chảy: 650°C
(magie) O2Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
(oxi)Chất sản phẩm:
MgOTên gọi: Magie oxit
Nguyên tử khối: 40.30440 ± 0.00090
Nhiệt độ sôi: 3600°C
Nhiệt độ nóng chảy: 2852°C
(Magie oxit) 2 Mg Tên gọi: magie
Nguyên tử khối: 24.30500 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: 1091°C
Nhiệt độ nóng chảy: 650°C
+ O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
→ 2 MgO Tên gọi: Magie oxit
Nguyên tử khối: 40.30440 ± 0.00090
Nhiệt độ sôi: 3600°C
Nhiệt độ nóng chảy: 2852°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
600 - 650
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
CrF4 và CrF5
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom(IV) florua và chất Crom(V) florua
Xem thêmCrF6 và CrI2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom(VI) florua và chất Crom(II) iodua
Xem thêmCrI3 và Cr(NO3)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom(III) iodua và chất Crom(III) nitrat
Xem thêmCr(NO2)3 và CrO42−
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom(III) nitrit và chất Cromat ion
Xem thêmTừ khóa » Học Mg
-
Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học/Mg – Wikibooks Tiếng Việt
-
Mg Hóa Trị Mấy? Nguyên Tử Khối Của Mg? Mg Là Gì? - Bierelarue
-
Top 100 Phản ứng Hóa Học Của Magie (Mg) Và Hợp Chất Quan Trọng ...
-
Magnesi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lập Công Thức Hóa Học Của Mg Và PO4 - Đan Nguyên
-
Lập Công Thức Hóa Học Của Hợp Chất Mg(II) Và O(II), AI (III) Và S(II ...
-
Mg - Magie - Chất Hoá Học - Từ Điển Phương Trình Hóa Học
-
Magnesium Là Gì? Ứng Dụng Magie Trong Thực Tiễn - VietChem
-
Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
-
Lập Công Thức Hóa Học Của Các Chất Tạo Bởi Mg Và NO3 Câu Hỏi 52388
-
TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA MAGIE (Mg)