Miễn Cưỡng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 勉強.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
miəʔən˧˥ kɨəʔəŋ˧˥miəŋ˧˩˨ kɨəŋ˧˩˨miəŋ˨˩˦ kɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
miə̰n˩˧ kɨə̰ŋ˩˧miən˧˩ kɨəŋ˧˩miə̰n˨˨ kɨə̰ŋ˨˨

Tính từ

miễn cưỡng

  1. Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì. Miễn cưỡng nhận lời. Vì nể nang mà miễn cưỡng ngồi nghe. Nụ cười miễn cưỡng.

Dịch

Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì
  • Tiếng Anh: reluctant

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “miễn cưỡng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=miễn_cưỡng&oldid=2062614” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục miễn cưỡng 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cười Miễn Cưỡng