Miến - Wiktionary Tiếng Việt

miến
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:miến

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
miən˧˥miə̰ŋ˩˧miəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
miən˩˩miə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “miến”
  • 面: diện, miến
  • 缅: diến, miến, miễn
  • 眄: miện, miến
  • 愐: miến, miễn
  • 麫: miến
  • 緬: diến, miến, miễn, diên
  • 泯: mẫn, miến, dân, dẫn
  • 湎: miện, miến
  • 㴐: miến
  • 麵: diện, miến, miên
  • 沔: miện, miến, miễn
  • 麺: miến

Phồn thể

  • 麫: miến
  • 麵: miến
  • 泯: mẫn, miến, dân

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 靣: diện, miến
  • 面: diện, miến
  • 缅: diến, miễn, miến
  • 眄: miến, miện
  • 糆: miến
  • 麫: miến
  • 麪: diện, miến, mì
  • 緬: diến, miễn, rịn, miến, mến, mén
  • 湎: xan, giờn, dợn, gợn, miến, miện
  • 愐: giợn, miễn, miến
  • 麵: diện, miến, mì
  • 沔: miên, miễn, miến, miền, miện
  • 麷: miến, phong
  • 麺: miến

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • miện
  • miền
  • miễn
  • Miên

Danh từ

miến

  1. Thứ đồ ăn gồm những sợi dài và nhỏ làm bằng bột đậu xanh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “miến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=miến&oldid=1875561”

Từ khóa » Từ Ghép Với Chữ Miến