MIẾNG LÓT GIÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MIẾNG LÓT GIÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch miếng lót giày
shoe pads
{-}
Phong cách/chủ đề:
Insoles for Shoes».Máy in pad có con thoi cho miếng lót giày.
Pad printer with shuttle for Shoe pads.Miếng lót giày có thể sử dụng được nhiều lần.
The shoes can be used for many occasions.Thêm vào đó, đôi giày này không có miếng lót giày.
In addition, the inner of the shoes is unlined.Miếng lót giày phía bên trong có khắc 3 từ: Lane, Lion và Leader.
Inscribed in his boots are the words: Lane, Lion, Leader.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgiày chạy mang giàymua giàygiày trượt bán giàygiày tennis đánh giàychọn giàyném giàythử giàyHơnSử dụng với danh từgiày dép giày thể thao giày da dây giàycửa hàng giàyhộp giàycông ty giàyđế giàycỡ giàythương hiệu giàyHơnH- TC200MC được pháttriển dành riêng cho các tấm mỏng như miếng lót giày, lable vải, Phim, giấy.
H-TC200MC is developed specifically for thin sheets such as shoe pads, cloth lable, Film, paper.Miếng lót giày được sử dụng cho hầu hết các loại giày khi bị chật.
Shoe horns are usually used by most people when wearing shoes..Con nghĩ chúng ta có thể đặt thêm miếng lót giày trong mỗi phòng,… bởi vì mọi người thường hay quên nó khi đi du lịch.
I was thinking we could put an extra pair of socks in each room because people always forget to pack enough socks when they go on a trip.Máy truyền nhiệt H- TC200MC có đai truyền// Cách sử dụng và ký tự H-TC200MC được phát triển dành riêng cho các tấm mỏng như miếng lót giày, lable vải, Phim, giấy.
H-TC200MC heat transfer machine with transmission belt//Usage and characters H-TC200MC is developed specificallyfor thin sheets such as shoe pads, cloth lable, Film, paper.Trong nghiên cứu được công bố trên tạp chí NPG Asia Materials, các nhà khoa học chứng minh khả năng ứng dụng của vật liệu trongrất nhiều sản phẩm, bao gồm miếng lót giày, robot mềm, vật liệu composit đa pha và cảm biến điện tử.
In their study, published in NPG Asia Materials, they demonstrate their material's ability on a range of products,including a shoe pad, a soft robot, a multiphase composite and an electronic sensor.Điều này có nghĩa là miếng lót của giày thực sự có một số hình dạng, và không giống như một cái lỗ trống.
This usually means that the pad of the shoe actually has some shape, and doesn't look like a hole.Có tên là Haillet,hình dạng và chất liệu của miếng lót màu xanh bọt biển ở gót có sự thay đổi, logo cỏ ba lá Adidas và dòng chữ" stan smith" được thêm vào ở phần gót, chân dung và chữ ký của Stan Smith ở phần lưỡi giày..
Marked as Haillet, shape and material of the green foam padding changed and the Adidas trefoil logo and the text"stan smith" added, Stan Smith's portrait and signature on the tongue.Giày và vớ phù hợp với đúng cách, miếng lót hoặc miếng lót bảo vệ và các biện pháp tự chăm sóc khác có thể hữu ích.
Shoes and socks that fit properly, protective pads or insoles, and other self-care measure can help.Miếng lót mềm được đặt vào bất kỳ giày nào bệnh nhân mang.
Soft cushions placed in and out of whatever shoe the patient is wearing.Đồ may mặc như quần áo lót, áo,lót mũ, miếng đệm áo lót, các loại trang phục biểu diễn, đế giày hoặc lót giày..
Garments such as underwear, shirts, lining, padded pads, performance apparel, shoe soles or shoe insoles.Miếng lót cho giày thể thao.
It could be a sole for a sports shoe.Bác sĩ nào là người điều trị bệnh tiểu đường cho quý vị phải xác nhận nhu cầu cần có giày hoặc miếng lót của quý vị.
The doctor who treats your diabetes must certify your need for therapeutic shoes or inserts.Đối với thoái hóa khớp gối, các bác sĩ thường khuyến cáo bạn nênđặt một miếng lót đặc biệt trong giày..
In order to prevent seromas,doctors will usually require you to wear a special bandage.Phiên bản này có phần lưỡi giày mỏng, có chân dung và chữ ký của Stan Smith,phần sau của giày có một miếng lót( thường là màu xanh lá cây) với logo cỏ ba lá của Adidas và có dòng chữ" stan smith" ở dưới logo, phần lót giày có in chữ" adidas" và có logo cỏ ba lá.
This version has a thin tongue with Stan Smith's sketched portrait and his signature,the back of the shoes has a(normally grass-green) part with the Adidas trefoil logo and the text"stan smith" under the logo, and the inner sole has a printed pattern consisting of the text"adidas" and the trefoil logo.Trước khi đánh dấu giày để thay đổi,một miếng lót bằng da có thể được dán lên đế giày và thử vị thế bằng cách quan sát trẻ đi.
Before marking the shoe for alteration, a leather patch may be taped to the sole of the shoe and tested for position by observing the child's walk.Để đạt được sự ổn định trong giày, các nhà sản xuất không chỉ sử dụng miếng lót rộng hơn mà còn sử dụng bọt mật độ kép ở bên trong giày để ngăn bạn lăn vào và giữ chân bạn ở một bước tiến trung tính.
To gain stability in a shoe, not only do the manufactures use a wider last, but they use a dual density foam on the inside of the shoe to prevent you from rolling in and keep your foot at a neutral stride. Kết quả: 21, Thời gian: 0.0228 ![]()
miệng làmiệng lưỡi

Tiếng việt-Tiếng anh
miếng lót giày English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Miếng lót giày trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
miếngdanh từpieceslicepadpatchbitelótdanh từlinerprimerbushingunderwearlótthe lininggiàydanh từshoefootwearbootsneakershoesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đế Lót Giày Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Giày - English4u
-
Miếng đệm Lót Giày In English - Glosbe Dictionary
-
• Miếng đệm Lót Giày, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Counter | Glosbe
-
Top 13 đế Lót Giày Tiếng Anh
-
81+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Giày Da
-
Lót Giày Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Giày - UNI Academy
-
60+ Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Giày Da Thông Dụng Nhất
-
Top 19 Miếng Lót Giày Tăng Chiều Cao Tiếng Anh Mới Nhất 2022
-
Top 19 Miếng độn Giày Tiếng Anh Mới Nhất 2022 - XmdForex
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Giày Dép: đầy đủ, Hình Minh Họa Chi Tiết
-
English And Chinese Helen - Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Giày ...
-
Đế Giày Tiếng Anh Là Gì - VNG Group