Miêu Tả Giọng Nói Bằng Tiếng Trung

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Miêu tả giọng nói bằng tiếng Trung Nội dung bài viết 1. Miêu tả giọng nói bằng tiếng Trung Mỗi giọng nói đều mang một ngữ điệu và sắc thái khác nhau. Bài học hôm nay, trung tâm tiếng Trung SOFL sẽ giúp bạn miêu tả giọng nói bằng tiếng Trung cực kỳ thú vị.

Miêu tả giọng nói bằng tiếng Trung

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc

Miêu tả giọng nói bằng tiếng Trung

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Giọng cầu khẩn, van lơn

恳求,恳求的声音

Kěnqiú, kěnqiú de shēngyīn

Giọng rất to, lớn

声音很大声

Shēngyīn hěn dàshēng

Giọng thều thào

宣誓就职

Xuānshì jiùzhí

Giọng nấc lên, run rẩy

声音打ic,颤抖

Shēngyīn dǎ ic, chàndǒu

Giọng êm ả

安静的声音

Ānjìng de shēngyīn

Giọng vô hình

看不见的声音

Kàn bùjiàn de shēngyīn

Giọng ngọt xớt

甜美的声音

Tiánměi de shēngyīn

Giọng chói tai

高音

Gāoyīn

Giọng khò khè

喘息的声音

Chuǎnxī de shēngyīn

Giọng to, rõ ràng, sáng

大声,清晰,明亮的声音

Dàshēng, qīngxī, míngliàng de shēngyīn

Giọng cộc cằn, thô lỗ

声音很粗鲁,很粗鲁

Shēngyīn hěn cūlǔ, hěn cūlǔ

Giọng the thé, khó chịu

尖锐,烦人的声音

Jiānruì, fánrén de shēngyīn

Giọng khàn

沙哑

Shāyǎ

Giọng thấp, hấp dẫn

低沉而引人入胜的声音

Dīchén ér yǐnrénrùshèng de shēngyīn

Giọng thấp, giọng nhẹ

低声,轻声

Dī shēng, qīngshēng

Giọng tông thấp

低调

Dīdiào

Giọng quả quyết, không cảm xúc

坚定的声音,无动于衷

Jiāndìng de shēngyīn, wúdòngyúzhōng

Giọng đều đều gây buồn ngủ

所有声音都会引起睡意

Suǒyǒu shēngyīn dūhuì yǐnqǐ shuìyì

Giọng chói tai

高音

Gāoyīn

Giọng vô hồn

毫无生气的声音

Háo wú shēngqì de shēngyīn

Giọng ồm ồm

大声

Dàshēng

Giọng như âm yết hầu

声音像咽

Shēng yīnxiàng yàn

Giọng khó nghe, cộc cằn

难以听见,声音嘶哑

Nányǐ tīngjiàn, shēngyīn sīyǎ

Giọng trầm, thấp

声音低沉

Shēngyīn dīchén

Giọng sang sảng

大声

Dàshēng

Giọng chói tai

高音

Gāoyīn

Giọng nói vàng, dễ nghe, rõ ràng

金黄色的声音,易于听清

Jīn huángsè de shēngyīn, yìyú tīng qīng

Giọng nói như hát, giọng du dương

声音像唱歌,声音悠扬

Shēngyīnxiàng chànggē, shēng yīn yōuyáng

Giọng nhỏ nhẹ

轻声细语

Qīngshēng xì yǔ

Giọng nhẹ nhàng, nhỏ nhẹ

声音柔和,柔和

Shēngyīn róuhé, róuhé

Giọng lanh lảnh

声音清晰

Shēngyīn qīngxī

Giọng đều đều

声音均匀

Shēngyīn jūnyún

Giọng ngọt ngào

甜美的声音

Tiánměi de shēngyīn

Giọng lo lắng, sợ hãi

声音担心,恐惧

Shēngyīn dānxīn, kǒngjù

Giọng oang oang, inh lên

大声的声音

Dàshēng de shēngyīn

Giọng dày

声音沉重

Shēngyīn chénzhòng

Giọng mỏng, the thé

声音细腻,高音

Shēngyīn xìnì, gāoyīn

Giọng khàn đặc như bị đau họng

声音很浓,像嗓子疼

Shēngyīn hěn nóng, xiàng sǎngzi téng

Giọng vô hồn

毫无生气的声音

Háo wú shēngqì de shēngyīn

Giọng ngập ngừng

声音犹豫

Shēngyīn yóuyù

Giọng nghe như bị nghẹt mũi

声音听起来像鼻塞

Shēngyīn tīng qǐlái xiàng bísè

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Giọng Nói ấm áp Tiếng Trung