Miêu Tả Giọng Nói Bằng Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc
Miêu tả giọng nói bằng tiếng Trung
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Giọng cầu khẩn, van lơn | 恳求,恳求的声音 | Kěnqiú, kěnqiú de shēngyīn |
| Giọng rất to, lớn | 声音很大声 | Shēngyīn hěn dàshēng |
| Giọng thều thào | 宣誓就职 | Xuānshì jiùzhí |
| Giọng nấc lên, run rẩy | 声音打ic,颤抖 | Shēngyīn dǎ ic, chàndǒu |
| Giọng êm ả | 安静的声音 | Ānjìng de shēngyīn |
| Giọng vô hình | 看不见的声音 | Kàn bùjiàn de shēngyīn |
| Giọng ngọt xớt | 甜美的声音 | Tiánměi de shēngyīn |
| Giọng chói tai | 高音 | Gāoyīn |
| Giọng khò khè | 喘息的声音 | Chuǎnxī de shēngyīn |
| Giọng to, rõ ràng, sáng | 大声,清晰,明亮的声音 | Dàshēng, qīngxī, míngliàng de shēngyīn |
| Giọng cộc cằn, thô lỗ | 声音很粗鲁,很粗鲁 | Shēngyīn hěn cūlǔ, hěn cūlǔ |
| Giọng the thé, khó chịu | 尖锐,烦人的声音 | Jiānruì, fánrén de shēngyīn |
| Giọng khàn | 沙哑 | Shāyǎ |
| Giọng thấp, hấp dẫn | 低沉而引人入胜的声音 | Dīchén ér yǐnrénrùshèng de shēngyīn |
| Giọng thấp, giọng nhẹ | 低声,轻声 | Dī shēng, qīngshēng |
| Giọng tông thấp | 低调 | Dīdiào |
| Giọng quả quyết, không cảm xúc | 坚定的声音,无动于衷 | Jiāndìng de shēngyīn, wúdòngyúzhōng |
| Giọng đều đều gây buồn ngủ | 所有声音都会引起睡意 | Suǒyǒu shēngyīn dūhuì yǐnqǐ shuìyì |
| Giọng chói tai | 高音 | Gāoyīn |
| Giọng vô hồn | 毫无生气的声音 | Háo wú shēngqì de shēngyīn |
| Giọng ồm ồm | 大声 | Dàshēng |
| Giọng như âm yết hầu | 声音像咽 | Shēng yīnxiàng yàn |
| Giọng khó nghe, cộc cằn | 难以听见,声音嘶哑 | Nányǐ tīngjiàn, shēngyīn sīyǎ |
| Giọng trầm, thấp | 声音低沉 | Shēngyīn dīchén |
| Giọng sang sảng | 大声 | Dàshēng |
| Giọng chói tai | 高音 | Gāoyīn |
| Giọng nói vàng, dễ nghe, rõ ràng | 金黄色的声音,易于听清 | Jīn huángsè de shēngyīn, yìyú tīng qīng |
| Giọng nói như hát, giọng du dương | 声音像唱歌,声音悠扬 | Shēngyīnxiàng chànggē, shēng yīn yōuyáng |
| Giọng nhỏ nhẹ | 轻声细语 | Qīngshēng xì yǔ |
| Giọng nhẹ nhàng, nhỏ nhẹ | 声音柔和,柔和 | Shēngyīn róuhé, róuhé |
| Giọng lanh lảnh | 声音清晰 | Shēngyīn qīngxī |
| Giọng đều đều | 声音均匀 | Shēngyīn jūnyún |
| Giọng ngọt ngào | 甜美的声音 | Tiánměi de shēngyīn |
| Giọng lo lắng, sợ hãi | 声音担心,恐惧 | Shēngyīn dānxīn, kǒngjù |
| Giọng oang oang, inh lên | 大声的声音 | Dàshēng de shēngyīn |
| Giọng dày | 声音沉重 | Shēngyīn chénzhòng |
| Giọng mỏng, the thé | 声音细腻,高音 | Shēngyīn xìnì, gāoyīn |
| Giọng khàn đặc như bị đau họng | 声音很浓,像嗓子疼 | Shēngyīn hěn nóng, xiàng sǎngzi téng |
| Giọng vô hồn | 毫无生气的声音 | Háo wú shēngqì de shēngyīn |
| Giọng ngập ngừng | 声音犹豫 | Shēngyīn yóuyù |
| Giọng nghe như bị nghẹt mũi | 声音听起来像鼻塞 | Shēngyīn tīng qǐlái xiàng bísè |
-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Giọng Nói ấm áp Tiếng Trung
-
字正腔圆 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Và Cảm Xúc Con Người
-
Mẫu Câu Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung
-
[Thanh Khống] Nam Thần- Trai Trung Quốc Có Giọng Nói ấm áp
-
8 ứng Dụng Dịch Tiếng Trung Trên điện Thoại Chuẩn, Miễn Phí
-
20 Ứng Dụng Học Tiếng Trung Hay Nhất Bạn Nhất định Phải Biết
-
Top 6 ứng Dụng Thay đổi Giọng Nói Cực Hài Hước Trên điện Thoại
-
Thanh Xuân Năm ấy Tớ đã Học Tiếng Trung! - LinkedIn
-
Tổng Hợp Những Câu Chúc Ngủ Ngon Tiếng Trung - Nhà Sách Bác Nhã
-
Bài Văn Miêu Tả Cô Giáo Lớp 3 Của Em Hay Nhất
-
CCTV Trực Tiếp Bóng Chuyền: Trực Tiếp Bán Kết đơn Nam Truyền Hình ...
-
Tencent Xếp Hạng Phát Sóng Trực Tiếp NBA: Bundesliga Trực Tiếp