MIẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MIẾU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từmiếu
temple
đềnchùađền thờngôi chùaðền thờtemplateshrines
đềnđền thờđiện thờmiếu thờngôi chùangôi miếuðền thánhjinjamieu
miếumiếushrine
đềnđền thờđiện thờmiếu thờngôi chùangôi miếuðền thánhjinja
{-}
Phong cách/chủ đề:
Shrines and Temples.Chữ Miếu nghĩa là đền thờ.
The word Deula means temple.Là tên tôi gặp trong miếu.
It's the man I met in the temple.Miếu nhỏ kia, ta chưa từng đi.
This low, we have never gone.Ta sẽ đưa hai cháu đến miếu của bà.
I will take you to her shrine.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từmiếu thờ Sử dụng với danh từvăn miếuKhẩu súng đã bắn chúng tôi chắc chắn là phải được đặt trong miếu.
The gun that fired at us must have been positioned in the temple.Quốc tử giám^“ Dịch hai chữ Văn Miếu ra tiếng Tây”.^.
Dịch hai chữ Văn Miếu ra tiếng Tây".Ngay trước cổng vào chùahiện nay còn tấm biển ghi“ Quan Thánh miếu”.
Nowadays, in the entrance of the pagoda,there is a signboard carrying three words“ Quan Thanh Mieu” written on it.Trong số khoảng 50 bức tượng hiện nay trong miếu, ngoại trừ 5 cái thì còn lại đều là tượng mới.
Of the roughly 50 statues now in the temple, all but five are new.Văn Miếu( Văn Miếu in Vietnamese) là một đền thờ Khổng Tử tại Hà Nội, Việt Nam.
The Temple of Literature(Văn Miếu in Vietnamese) is a temple of Confucius in Hanoi, Vietnam.Những bức ảnh vềnhiều chi tiết của những ngôi đền và miếu ở công viên quốc gia Nikko.
Photos of many details of the temples and shrines of Nikko National Park.Miếu nhỏ thờ thần Sấm, Sét, Indra, thần mặt trời Surya và thần chiến tranh Skanda.
Smaller shrines worshipped gods of Thunder, Lightening, Indra, the god of sun Surya and the god of war Skanda.Có nhu cầu đến nơi cửa Phật( chùa, miếu, đình) vào những ngày 1 và 15 âm lịch hàng tháng.
Wishing to visit Buddha's gates(temples, shrines, temples) on the 1st and 15th days of the lunar month.Cửa giữa to cao, tầng trên đề ba chữ Hán“ Văn Miếu Môn”( Cổng Văn Miếu).
The central door is wide and high,and bears three Chinese characters-“Văn Miếu Môn”(Great Portico of Van Mieu) on the second tier.Xã Võ Miếu là một trong 14 xã vùng chè của huyện Thanh Sơn thuộc địa bàn nằm trong quy hoạch vùng sản….
Vo Mieu commune is one of the 14 communes of Thanh Son district that have been chosen to transform into….Kamakura là một điểm dulịch nổi tiếng với nhiều đền, miếu và các di tích lịch sử đẹp khác.
Kamakura is a popular tourist destination with many temples, shrines and other beautiful historical monuments.Đền Văn Võ Miếu được xây dựng lại vào năm 1969, tăng kích thước và xây dựng theo kiểu cung điện Trung Quốc.
Wen Wu temple was rebuilt again in 1969, increasing its size and constructing it in the Chinese palace style.Khu vực này đa văn hóađược lấp đầy với những ngôi đền, miếu, nhà hàng hải sản và thị trường đường phố.
This multicultural district is filled with temples, shrines, seafood restaurants and street markets.Các ngôi đền nổi tiếng nhất và miếu, như Meiji Shrine ở Tokyo, thu hút hàng triệu người trong ba ngày.
The most popular temples and shrines, such as Tokyo's Meiji Shrine, attract several million people during the three days.Và anh sẽ không xem xét những điều mà ngón tay của mình đã thực hiện,các lùm cây thiêng liêng và miếu.
And he will not consider the things that his fingers have made,the sacred groves and the shrines.Thực tế,lớp tôi đã từng được đưa đến Văn Miếu, trường đại học đầu tiên của Việt Nam, khi học lớp 5.
In fact, my class was taken to the Temple of Literature, the first university in Viet Nam, was in grade five.Nay nên dự bịthuyền mành, đến sang năm sẽ phái người tới đó dựng miếu, lập bia và trồng cây cối.
Now you should prepare junks,and next year send people to the area to build a temple, erect steles and plant trees on this land.Nó là sự pha trộn hoàn hảo của thế kỷ miếu cũ với các hoạt động rất tinh vi của thời hiện đại như skyscraping.
It is the perfect amalgamation of centuries old shrines with highly sophisticated activities of the modern times like skyscraping.Chỉ cần một chuyến phà ngắn từ đất liền Hiroshima là hòn đảo Miyajima,nổi tiếng trên toàn thế giới như Đảo Miếu của Nhật Bản.
Just a short ferry ride from mainland Hiroshimais the island of Miyajimafamous the world over as Japan's Shrine Island.Với diện tích 5.000 m2, hòn đảo này là nơi tọa lạc của miếu Hòn Bà, một di tích lịch sử quan trọng của địa phương.
With an area of 5,000m2, this island is home to the Temple of Hon Ba, an important historical site of the locality.Shukubō( 宿坊) là chỗ ở dành cho người hành hương, thường( nhưng không phải lúc nào cũng vậy)nằm trong một ngôi chùa hoặc miếu Shinto.
Shukubō(宿坊) are lodgings for pilgrims, usually(but not always)located within a Buddhist temple or Shinto shrine.Miếu Asakusa, được xây dựng vào năm 1649 bởi Tokugawa Iemitsu, nằm cách tòa nhà chính của ngôi đền chỉ vài chục mét về phía trái.
The Asakusa Shrine, built in the year 1649 by Tokugawa Iemitsu, stands only a few dozen meters to the left of the temple's main building.Chúng nó nằm gần mỗi bàn thờ, trên những áo xống đã nhận làm của tin,và uống rượu của kẻ phải phạt trong miếu thần chúng nó.
They lie down by every altar on clothes taken in pledge,And drink the wine of the condemned in the house of their god.Ở Nhật,đám cưới truyền thống được tổ chức ở miếu Shinto, nơi cô dâu chú rể tham gia vào một nghi lễ uống rượu là san- san- ku- do.
Traditionally weddings in Japan take place in Shinto shrines, where the groom and bride partake in a sake-drinking ritual called san-san-ku-do.Cũng có những tháp stupa và miếu khác nằm rải rác trên sườn đồi hoặc đỉnh núi Kyaiktiyo mặc dù không có cái nào ấn tượng bằng chính ngọn núi.
There are also stupa towers and other temples scattered on the hillside or Kyaiktiyo mountain, though none of them are impressive by the mountain itself.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 86, Thời gian: 0.0262 ![]()
miễumiêu tả

Tiếng việt-Tiếng anh
miếu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Miếu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
văn miếutemple of literaturevan mieumiếu thờshrinesshrine STừ đồng nghĩa của Miếu
đền chùa đền thờ temple ngôi chùa ðền thờTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đền Miếu Môn
-
Đền Miếu Môn - Religious Place - Huyện Chương Mỹ - HERE WeGo
-
Đền Miếu Môn - Địa điểm Tôn Giáo - Huyện Chương Mỹ - HERE WeGo
-
Chùa Cổ Hoàn Phúc | Tạp Chí điện Tử Thế Giới Di Sản
-
Đền Miếu Môn, Hà Nội City
-
Đền Miếu Môn, ĐT429, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Nội
-
Cách Phân Biệt Chùa, Đình, Đền, Miếu, Nghè, Điện, Phủ, Quán, Am
-
Miếu Hát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Phân Biệt Chùa, Đình, Đền, Miếu, Nghè, Điện, Phủ, Quán, Am
-
Phân Biệt: Đền, Miếu, Nghè, Điện, Phủ, Quán, Am ?
-
Đình, Chùa - Nơi Gắn Kết Tình Quê - Báo Bắc Ninh
-
Cách Phân Biệt Chùa, đình, đền, Miếu, Nghè, điện ... - .vn
-
Cụm Di Tích đền Trong, đền Ngoài Về Miếu Phúc Châu - Huyện Lý Nhân
-
Bạch Hổ Xuống Núi, Văn Miếu Môn- Dữ Liệu Số Di Sản Văn Hóa
-
DI TÍCH ĐỀN/MIẾU ĐỒNG CỔ (Nguyên Xá, Từ Liêm, Hà Nội)
-
Cuộc Khởi Nghĩa Của Hai Bà Trưng ở Hà Nội Và Các Vùng Lân Cận