MINAMOTO CLAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
MINAMOTO CLAN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từminamoto clan
gia tộc minamoto
minamoto clanminamoto
{-}
Phong cách/chủ đề:
Gia tộc Minamoto chuyển đến Kamakura.Hachiman also came to be noted as the guardian of the Minamoto clan of Samurai.
Hachiman cũng nổi tiếng với việc là người bảo vệ cho gia tộc samurai Minamoto.The Taira clan and Minamoto clan protected the emperor.
Gia tộc Taira và tộc Minamoto đã bảo vệ hoàng đế.Minamoto clan(源氏)- also known as Genji; 21 cadet branches of Imperial House of Japan.
Gia tộc Minamoto( 源氏)- còn được biết với tên gọi Genji; gồm 21 chi tộc nhánh của Hoàng thất.After the Genpei War, the Minamoto clan started governing Japan.
Sau cuộc chiến Genpei, tộc Minamoto bắt đầu quản lý Nhật Bản.Tamaki will play Minamoto no Yoshitomo, who became head of the Minamoto clan..
Tamaki sẽ thủ vai Minamoto no Yoshitomo, người trở thành thủ lĩnh nhà Minamoto..One of these clans, the Minamoto clan(源氏), is also known as Genji.
Một trong những dòng họ đó, gia tộc Minamoto( 源氏) hay còn được gọi là Genji là lớn nhất.However they were not merely robbers andplayed an important role during the conflicts between the Taira and Minamoto clans in the late Heian Era.
Tuy nhiên, họ không chỉ là kẻ cướp đơn thuần mà còn đóng vai tròquan trọng trong cuộc xung đột giữa các tộc Taira và Minamoto vào cuối thời Heian.His surname derives from the Minamoto clan that Hikaru Genji adopted for being demoted from succession.
Họ của anh ta xuất phát từ gia tộc Minamoto mà Hikaru Genji đã thu nhận.They nominally descended from Emperor Seiwa(850-880) and were a branch of the Minamoto clan(Seiwa Genji) by the Nitta clan..
Họ là hậu duệ của Thiên hoàng Seiwa( 850- 880) và là một chi của gia tộc Minamoto( Seiwa Genji) qua gia tộc Nitta.In 1192, the Minamoto clan set up a military government under Yoritomo, their leader.
Năm 1192, gia tộc Minamoto thiết lập một chính quyền quân sự dưới sự lãnh đạo của họ, Yoritomo.Kiyomori's victory led to the downfall of the Minamoto clan and Yoshitomo's ultimate death.
Thắng lợi của Kiyomori dẫn đến sự sụp đổ của nhà Minamoto và cuối cùng là cái chết của Yoshitomo.Which was thought to have arrived from Kyoto at the end of the Heian Period when survivors of theTaira Clan escaped to this region after their defeat by the Minamoto Clan.
Truyền thuyết kể lại kỹ thuật này được đưa từ Kyoto vào cuối của thời kỳ Heian khi sống sót của Taira Clantrốn đến khu vực này sau thất bại của họ bằng những Minamoto Clan.Taira Kiyomori defeats the Minamoto clan and seizes power, thereby ending the"insei" era[19].
Taira no Kiyomori đánh bại gia tộc Minamoto và nắm quyền, theo đó chấm dứt thời kỳ" insei"[ 7].The Taira were seduced by court life and ignored problems in the provinces,where the Minamoto Clan were rebuilding their strength.
Taira bị quyến rũ bởi đời sống triều đình và bỏ qua các vấn đề ở các tỉnh[ cần dẫn nguồn],nơi gia tộc Minamoto đang xây dựng lại sức mạnh của họ.Many later clans were formed by members of the Minamoto clan, and in many early cases, progenitors of these clans are known by either family name.
Nhiều gia tộc sau đó đãđược hình thành bởi các thành viên của gia tộc Minamoto, và trong nhiều trường hợp ban đầu, tổ tiên của các gia tộc được gọi bằng một trong hai tên gia tộc..The Genpei War(Genpei kassen, Genpei gassen)(1180-1185)was a conflict between the Taira and Minamoto clans during the late-Heian period of Japan.
Chiến tranh Genpei( 源平合戦( Nguyên Bình hợp chiến), Genpei kassen/ Genpei gassen?, 1180- 1185)là cuộc chiến giữa hai gia tộc Taira và Minamoto vào cuối thời kỳ Heian của Nhật Bản.After internal struggles within the Minamoto clan, Minamoto no Yoshitsune, a brother of Yoritomo finally destroyed the Taira clan entirely in 1185 at the Battle of Dan-no-ura.
Sau cuộc đấu tranh nội bộ trong gia tộc Minamoto, Minamoto no Yoshitsune, một người anh em của Yoritomo cuối cùng đã tiêu diệt hoàn toàn gia tộc Taira vào năm 1185 tại Trận Dan no Ura.In 1156, he and Minamoto-no-Yoshitomo, head of the Minamoto clan, suppressed the Hohgen Rebellion.
Năm 1156, ông và Minamoto no Yoshitomo, tộc trưởng gia tộc Minamoto, dẹp loạn Hōgen.The Taira were one of the four important clans that dominated Japanese politics during the Heian period(794- 1185)- the others were the Fujiwara clan,the Tachibana clan and the Minamoto clan.
Nhà Taira là một trong bốn gia tộc quan trọng thống trị nền chính trị Nhật Bản suốt thời Heian( 794- 1185)- ba nhàcòn lại là Fujiwara, Tachibana và Minamoto.Minamoto no Yoshitomo(源 義朝)(1123- 11 February 1160)was the head of the Minamoto clan and a general of the late Heian period of Japanese history.
Minamoto no Yoshitomo( 源 義朝)( 1123- 11 tháng 2,1160) là tộc trưởng của gia tộc Minamoto và là một vị tướng vào cuối thời Heian trong lịch sử Nhật Bản.One pond represents the Minamoto Clan and has three islands, while the other represents the Taira Clan, the Minamoto's arch rivals, and has four islands, as the number four can be pronounced the same as"death" in Japanese.
Một cái đại diện cho gia tộc Minamoto và có ba quần đảo, trong khi cái còn lại đại diện cho gia tộc Taira- đối thủ của nhà Minamoto, và có bốn quần đảo, mà số bốn ở đây được phát âm như từ“ chết” trong tiếng Nhật.The Genpei War(源平合戦, Genpei kassen, Genpei gassen)(1180- 1185) was a national civil war[1]between the Taira and Minamoto clans during the late-Heian period of Japan.
Chiến tranh Genpei( 源平合戦( Nguyên Bình hợp chiến), Genpei kassen/ Genpei gassen?, 1180- 1185)là cuộc chiến giữa hai gia tộc Taira và Minamoto vào cuối thời kỳ Heian của Nhật Bản.Most of the highest-classed kuge belonged to the Fujiwara clan and Minamoto clan, but there were still other clans like the Sugawara clan, the Kiyohara clan, and the Ōe clan..
Hầu hết các kuge thuộc tầng lớp cao nhất đều đến từ Gia tộc Fujiwara và Gia tộc Minamoto, nhưng vẫn còn có những gia tộc khác như Gia tộc Sugawara, Gia tộc Kiyohara và Gia tộc Ōe.During the Heiji Rebellion, fought in 1159, the Taira clan, under Taira no Kiyomori,with the support of Cloistered Emperor Go-Shirakawa defeated the Minamoto clan, under the leadership of Minamoto no Yoshitomo.
Trong cuộc nổi loạn Heiji diễn ra năm 1159, gia tộc Taira, khi còn ở dưới trướng Taira noKiyomori, với sự hỗ trợ của Pháp hoàng Go- Shirakawa đã đánh bại gia tộc Minamoto, dưới sự lãnh đạo của Minamoto no Yoshitomo.Prince Mochihito, brother of Emperor Takakura,called on Kiyomoris old rivals of the Minamoto clan to rise against the Taira beginning the Genpei War in the middle of 1180.
Hoàng tử Mochihito, người anh em của Thiênhoàng Takakura, kêu gọi kẻ thù cũ của Kiyomori là gia tộc Minamoto nổi dậy chống lại nhà Taira, mở đầu Chiến tranh Genpei vào giữa thập kỷ 1180.The biwa(琵琶- Chinese: pipa), a form of short-necked lute, was played by a group of itinerant performers(biwa hōshi)(琵琶法師) who used it to accompany stories.[citation needed] The most famous of these stories is The Tale of the Heike,a 12th-century history of the triumph of the Minamoto clan over the Taira[citation needed].
Biwa( 琵琶- Tiếng Trung: pipa), một dạng đàn cổ ngắn, được chơi bởi những người nghệ sỹ lang thang( biwa hōshi) 琵琶法師, và các bài hát thì như những câu chuyện.[ phạt cần] Truyện nổi tiếng nhất là Heike truyền kỳ,một câu truyện về chiến thắng oanh liệt của nhà Minamoto trước nhà Taira[ phạt cần].The ascension of Minamoto no Yoritomo to the title of shōgun, following the Hōgen and Heiji rebellions,and the victory of the Minamoto clan over the Taira, marked the beginning of the Kamakura period(AD 1185- 1333), but not quite yet to a return to peace and tranquility.
Thời Kamakura và Muromachi Sự thăng tiến của Minamoto no Yoritomo lên danh xưng shogun, sau cuộc nổi dậycủa Hōgen và Heiji, và chiến thắng của tộc Minamoto trên Taira, đánh dấu sự khởi đầu của giai đoạn Kamakura( năm 1185- 1333), nhưng chưa trở lại với hòa bình và yên bình.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0349 ![]()
![]()
minaminominamoto no yoritomo

Tiếng anh-Tiếng việt
minamoto clan English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Minamoto clan trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Minamoto clan trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - clan minamoto
- Người pháp - clan minamoto
- Bồ đào nha - clã minamoto
- Người ý - clan minamoto
- Tiếng indonesia - klan minamoto
Từng chữ dịch
minamotodanh từminamotoclandanh từclanclangia tộcthị tộcbộ tộcdòng tộcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gia Tộc Genji
-
Gia Tộc Minamoto – Wikipedia Tiếng Việt
-
Seiwa Genji – Wikipedia Tiếng Việt
-
GIA TỘC MINAMOTO Gia... - JSC - CLB Phong Cách Nhật Bản
-
Thành Viên Của Gia Tộc Minamoto (gia Tộc Genji) Gia Tộc ... - Tieng Wiki
-
Gia Tộc Minamoto
-
Gia Tộc Mori (Genji) - Wikimedia Tiếng Việt
-
Gia Tộc Minamoto - Wiko
-
Gia Tộc Minamoto - Minamoto Clan - Wikipedia
-
Gia Tộc Minamoto - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Genji Và Gia Tộc Heike đầy Tham Vọng Là Bản Phát Hành Của Kho Lưu ...
-
Gia Tộc Minamoto - Unionpedia
-
Thời Kỳ Heian: Truyện Kể Genji, Lịch Sử Quân Sự Nhật Bản, Chiến ...
-
Gia Tộc Minamoto Png | PNGEgg