Minh Quân - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Vì Mình Quá Thích Cậu Rồi Bản Gốc
- Vì Mình Quá Thích Cậu Rồi Phải Làm Sao Phải Làm Sao Bản Gốc Tiếng Hàn
- Vì Mình Quá Thích Cậu Rồi Phải Làm Sao Phải Làm Sao Cậu Thấy Vậy Có được Không Bản Hàn
- Vì Mình Quá Thích Cậu Rồi Phải Làm Sao Phải Làm Sao Gốc
- Vì Mình Quá Thích Cậu Rồi Phải Làm Sao Phải Làm Sao Tiếng Hàn Là Gì
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 明君, trong đó: 明 (“sáng suốt”)và君 (“vua”).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mïŋ˧˧ kwən˧˧ | mïn˧˥ kwəŋ˧˥ | mɨn˧˧ wəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mïŋ˧˥ kwən˧˥ | mïŋ˧˥˧ kwən˧˥˧ | ||
Danh từ
minh quân
- (Từ cũ) Ông vua sáng suốt.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “minh quân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Vị Minh Quân Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Minh Quân - Từ điển Việt
-
Minh Quân Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vị Minh Quân Luôn Lo Nghĩ Cho Dân - Báo Lao động
-
Minh Quân
-
Từ Điển - Từ Minh Quân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khang Hy - Vị Minh Quân Minh Hiếm Có Nhất Trung Quốc
-
'minh Quân' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Chân Dung 10 Vị MINH QUÂN Việt Nam Phong Kiến Vừa TÀI Lại ...
-
Lý Thái Tông - Vị Minh Quân Có 7 Nốt Ruồi Như Sao Thất Tinh
-
Từ điển Tiếng Việt "minh Quân" - Là Gì?
-
Bài 2: Minh Mạng, Bậc Minh Quân Lỡ Làng - Công An Nhân Dân