Minh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mïŋ˧˧ | mïn˧˥ | mɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mïŋ˧˥ | mïŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “minh”- 鄍: minh
- 萌: manh, minh
- 明: minh
- 瞑: miễn, giam, minh, miên
- 朙: hào, minh
- 銘: chạm, minh
- 暝: mính, mịnh, minh
- 螟: minh
- 榠: minh
- 鸣: minh
- 冥: minh
- 䆩: minh
- 䆨: minh
- 覭: minh
- 溟: minh
- 洺: danh, minh
- 𧖽: minh
- 蓂: minh
- 嫇: minh
- 凕: minh
- 盟: minh
- 㝠: minh
- 㫥: minh
- 酩: mính, minh
- 酪: lộ, tĩnh, lạc, minh
- 铭: minh
- 鳴: ô, minh
- 𠋶: minh
Phồn thể
- 蓂: minh
- 冥: minh
- 溟: minh
- 明: minh
- 瞑: minh, miễn
- 螟: minh
- 鳴: minh
- 茗: minh
- 銘: minh
- 暝: minh, mính
- 盟: minh
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 榠: minh
- 鸣: minh
- 蓂: minh
- 冥: mênh, mưng, minh
- 嫇: minh
- 酩: dánh, minh, mính, mỉnh
- 鄍: minh
- 覭: minh
- : minh
- 明: mênh, miêng, mầng, minh, mừng
- 瞑: manh, miên, miễn, minh
- 螟: minh
- 铭: minh
- 盟: minh
- 茗: minh, mánh, mính
- 銘: minh
- 暝: mịnh, minh
- 溟: mênh, minh
- 鳴: minh
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- mình
Tính từ
minh
- Sáng, sáng suốt rõ ràng. Xét cho minh
Trái nghĩa
- vô minh
Dịch
- Tiếng Trung Quốc: 明
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “minh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nghĩa Minh Là Gì
-
Ý Nghĩa Tên Minh, Đặt Tên Con Trai, Con Gái Tên Minh - Huggies
-
Minh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Tên Minh - Cách đặt Tên đệm Cho Tên Minh Hay Nhất
-
Bí ẩn ý Nghĩa Tên Minh Có Thể Bạn Chưa Biết
-
Ý Nghĩa Tên Minh Nghĩa Là Gì? Tên Minh Nghĩa Có ý Nghĩa Gì Hay ...
-
Ý Nghĩa Tên Minh Minh Là Gì? Tên Minh Minh Có ý Nghĩa Gì Hay Xem ...
-
Tên Minh Có ý Nghĩa Gì? Những Tên đệm Cho Tên Minh Hay Nhất
-
Tra Từ: Minh - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Minh Nhật Là Gì, Tốt Hay Xấu, Hợp Với Mệnh Nào?
-
50 Tên Ghép Với Chữ Minh Giúp Con Sáng Suốt, Thông Minh Suốt đời
-
Biểu Minh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Mính Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Minh Khôi Là Gì, Có Mang Lại May Mắn Cho Bé Không?
-
Giải Mã ý Nghĩa Tên Minh Khang Cho Bé - MarryBaby