Minh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Trái nghĩa
      • 1.5.2 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Minh

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mïŋ˧˧mïn˧˥mɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mïŋ˧˥mïŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “minh”
  • 鄍: minh
  • 萌: manh, minh
  • 明: minh
  • 瞑: miễn, giam, minh, miên
  • 朙: hào, minh
  • 銘: chạm, minh
  • 暝: mính, mịnh, minh
  • 螟: minh
  • 榠: minh
  • 鸣: minh
  • 冥: minh
  • 䆩: minh
  • 䆨: minh
  • 覭: minh
  • 溟: minh
  • 洺: danh, minh
  • 𧖽: minh
  • 蓂: minh
  • 嫇: minh
  • 凕: minh
  • 盟: minh
  • 㝠: minh
  • 㫥: minh
  • 酩: mính, minh
  • 酪: lộ, tĩnh, lạc, minh
  • 铭: minh
  • 鳴: ô, minh
  • 𠋶: minh

Phồn thể

  • 蓂: minh
  • 冥: minh
  • 溟: minh
  • 明: minh
  • 瞑: minh, miễn
  • 螟: minh
  • 鳴: minh
  • 茗: minh
  • 銘: minh
  • 暝: minh, mính
  • 盟: minh

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 榠: minh
  • 鸣: minh
  • 蓂: minh
  • 冥: mênh, mưng, minh
  • 嫇: minh
  • 酩: dánh, minh, mính, mỉnh
  • 鄍: minh
  • 覭: minh
  • 󰎌: minh
  • 明: mênh, miêng, mầng, minh, mừng
  • 瞑: manh, miên, miễn, minh
  • 螟: minh
  • 铭: minh
  • 盟: minh
  • 茗: minh, mánh, mính
  • 銘: minh
  • 暝: mịnh, minh
  • 溟: mênh, minh
  • 鳴: minh

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • mình

Tính từ

minh

  1. Sáng, sáng suốt rõ ràng. Xét cho minh

Trái nghĩa

  • vô minh

Dịch

  • Tiếng Trung Quốc: 明

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “minh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=minh&oldid=2275956” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục minh 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Minh Là Gì