Mister - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɪs.tɜː/
Danh từ
mister /ˈmɪs.tɜː/
- Ông. Mr. Smith — ông Xmít
- (Thông tục) Như sir here! mister! is this yours? — này ông, có phải cái này là của ông không?
- Người thường (đối lại với quý tộc). be he prince or mere mister — dù anh ta là ông hoàng hay người thường
- (Thông tục,mỉa mai) Chồng, ông xã, bố nó.
Đồng nghĩa
ông- Mr.
Ngoại động từ
mister ngoại động từ /ˈmɪs.tɜː/
- Gọi bằng ông.
Chia động từ
Bảng chia động từ của mister| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mister | |||||
| Phân từ hiện tại | mistering | |||||
| Phân từ quá khứ | mistered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mister | mister hoặc misterest¹ | misters hoặc mistereth¹ | mister | mister | mister |
| Quá khứ | mistered | mistered hoặc misteredst¹ | mistered | mistered | mistered | mistered |
| Tương lai | will/shall²mister | will/shallmister hoặc wilt/shalt¹mister | will/shallmister | will/shallmister | will/shallmister | will/shallmister |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mister | mister hoặc misterest¹ | mister | mister | mister | mister |
| Quá khứ | mistered | mistered | mistered | mistered | mistered | mistered |
| Tương lai | weretomister hoặc shouldmister | weretomister hoặc shouldmister | weretomister hoặc shouldmister | weretomister hoặc shouldmister | weretomister hoặc shouldmister | weretomister hoặc shouldmister |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mister | — | let’s mister | mister | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mister”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Từ mỉa mai/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Mr Phát âm
-
Mr | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Mr - Tiếng Anh - Forvo
-
Miss - Sir - Madam ! [Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản - Các Loại Từ #19]
-
Cách Đọc Và Cách Dùng Chuẩn Của Mr, Mrs, Ms Và Miss Trong Tiếng ...
-
Xưng Hô Trong Tiếng Anh: Sử Dụng Mr, Mrs Và Ms Chính Xác
-
Phân Biệt Cách Phát âm Miss, Ms. Và Mrs. - VnExpress
-
Mr, Mrs, Ms, Miss Là Gì? Cách Sử Dụng Chúng Trong Tiếng Anh
-
"mr." Là Gì? Nghĩa Của Từ Mr. Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Mr Rizk
-
LÝ DO BẠN BẮT BUỘC PHẢI HỌC PHÁT ÂM CHUẨN TIẾNG ANH
-
[PDF] Trình Ghi âm Cuộc Họp DCN‑MR
-
Khóa Học Online Từ Giảng Viên Mr. Barry | Edumall Việt Nam