Mitsubishi Attrage 2021 CVT Premium - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Mitsubishi
  • Mitsubishi Attrage 2021
Mitsubishi Attrage 2021 CVT Premium - 490 triệu MT - 380 triệu CVT - 465 triệu CVT Premium - 490 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản MT - 380 triệu CVT - 465 triệu CVT Premium - 490 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ MIVEC 1.2 I3
    • Dung tích (cc) 1,193
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 78/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 100/4000
    • Hộp số MT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,09
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4305x1670x1515
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 170
    • Bán kính vòng quay (mm) 4,8
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 400
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng bản thân (kg) 875
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.330
    • Lốp, la-zăng 185/55R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn, thanh cân bằng
    • Treo sau Thanh xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn chiếu gần Halogen
    • Đèn ban ngày
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu Halogen
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu LED
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
    • Hàng ghế thứ ba
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Hệ thống loa
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Điều hoà Cơ
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 1
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ MIVEC 1.2 I3
    • Dung tích (cc) 1,193
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 78/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 100/4000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,36
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4305x1670x1515
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 170
    • Bán kính vòng quay (mm) 4,8
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 400
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng bản thân (kg) 905
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.350
    • Lốp, la-zăng 185/55R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn, thanh cân bằng
    • Treo sau Thanh xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog 7 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 7 inch , cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ MIVEC 1.2 I3
    • Dung tích (cc) 1,193
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 78/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 100/4000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,36
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4305x1670x1515
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 170
    • Bán kính vòng quay (mm) 4,8
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 400
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng bản thân (kg) 905
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.360
    • Lốp, la-zăng 185/55R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn, thanh cân bằng
    • Treo sau Thanh xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog 7 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 7 inch , cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “Mitsubishi Attrage 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản CVT Premium - 490 triệu
  • MT - 380 triệu
  • CVT - 465 triệu
  • CVT Premium - 490 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 571.137.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 490.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 58.800.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 571.137.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe trước Tết Nguyên đán

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe trước Tết Nguyên đán

Chạy đua với các đối thủ, Mitsubishi ưu đãi lệ phí trước bạ hoặc phụ kiện, áp dụng cho tất cả các sản phẩm trong tháng 1.

Loạt xe Mitsubishi khuyến mãi chục triệu đồng tháng 12

Loạt xe Mitsubishi khuyến mãi chục triệu đồng tháng 12

Xpander, Xforce, Attrage, Triton hay tân binh Destinator có mức khuyến mãi hàng chục triệu đồng bằng hình thức hỗ trợ lệ phí trước bạ hoặc tiền mặt.

Nên chọn Mitsubishi Attrage MT hay Hyundai Accent bản thiếu?

Nên chọn Mitsubishi Attrage MT hay Hyundai Accent bản thiếu?

Tôi mua xe chạy dịch vụ, tiền có hạn, hai lựa chọn trên chênh nhau khoảng 50 triệu. (Quang Sơn)

Mitsubishi Xpander khuyến mãi 70 triệu đồng

Mitsubishi Xpander khuyến mãi 70 triệu đồng

Tháng 10, Mitsubishi ưu đãi lệ phí trước bạ 50-100% nhiều sản phẩm, trong đó chi phí lăn bánh mẫu xe chủ lực - Xpander - giảm 70 triệu đồng.

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 9

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 9

Các dòng xe như Xforce, Xpander, Triton, Attrage có mức hỗ trợ 50-100% lệ phí trước bạ tùy phiên bản, giá lăn bánh giảm hàng chục triệu đồng.

Loạt xe Mitsubishi khuyến mãi 20-60 triệu đồng trong tháng 8

Loạt xe Mitsubishi khuyến mãi 20-60 triệu đồng trong tháng 8

Các mẫu Triton, Xforce, Xpander, Attrage được hãng Nhật ưu đãi 50-100% lệ phí trước bạ, tương đương mức phí lăn bánh giảm hàng chục triệu đồng.

Mitsubishi Xforce khuyến mãi 60-70 triệu đồng

Mitsubishi Xforce khuyến mãi 60-70 triệu đồng

Mitsubishi Việt Nam áp dụng mức ưu đãi 50% trước bạ cho Xforce, đồng thời các đại lý khuyến mãi thêm, đẩy lên mức 100% trước bạ.

Hàng loạt xe Mitsubishi giảm giá tháng 5

Hàng loạt xe Mitsubishi giảm giá tháng 5

Bằng ưu đãi 50-100% lệ phí trước bạ, nhiều dòng xe của Mitsubishi như Xforce, Attrage, Triton... giảm giá hàng chục triệu đồng.

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 4

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 4

Chạy đua cùng các hãng như Toyota, Honda, Hyundai, thương hiệu Mitsubishi cũng giảm giá hàng loạt xe bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ.

Loạt xe Mitsubishi ưu đãi hàng chục triệu đồng tháng 2

Loạt xe Mitsubishi ưu đãi hàng chục triệu đồng tháng 2

Bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ hoặc phụ kiện, giá nhiều mẫu xe Mitsubishi giảm hàng chục triệu đồng tại đại lý.

Đi làm hàng ngày, xe cũ nên chọn MG5 MT hay Attrage?

Đi làm hàng ngày, xe cũ nên chọn MG5 MT hay Attrage?

Tôi là nam, có nhu cầu mua xe để đi làm hàng ngày khoảng 50 km cả đi lẫn về. (Quốc Anh)

Mitsubishi Attrage 2022 giá 410 triệu nên mua?

Mitsubishi Attrage 2022 giá 410 triệu nên mua?

Xe chạy gần 20.000 km, bản 1.2 CVT, nội ngoại thất còn khá mới, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Tuyết Mai)

Những mẫu xe 5 năm chưa có phiên bản mới ở Việt Nam

Những mẫu xe 5 năm chưa có phiên bản mới ở Việt Nam

Kia Soluto, Morning, Mazda3, Mitsubishi Attrage, Innova là những mẫu xe không được cập nhật phiên bản mới 4-5 năm qua.

Hàng loạt sedan cỡ B giảm giá tháng 10

Hàng loạt sedan cỡ B giảm giá tháng 10

Ba mẫu xe bán chạy nhất gồm Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City cùng những Nissan Almera, Mitsubishi Attrage, Kia Soluto giảm giá hàng chục triệu đồng trong tháng 10.

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 6

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 6

Tháng 6, Xpander cùng nhiều dòng khác của Mitsubishi ưu đãi bằng hình thức hỗ trợ lệ phí trước bạ 50-100%.

Mitsubishi khuyến mãi hàng chục triệu đồng nhiều xe tháng 5

Mitsubishi khuyến mãi hàng chục triệu đồng nhiều xe tháng 5

Tất cả các dòng xe của Mitsubishi ưu đãi hàng chục triệu đồng, riêng dòng Pajero Sport giảm giá hơn 100 triệu.

Những ôtô gầm thấp tầm giá 500 triệu đồng tại Việt Nam

Những ôtô gầm thấp tầm giá 500 triệu đồng tại Việt Nam

Với khoản tiền trên người dùng Việt có thể mua xe từ các hãng Mitsubishi, Hyundai, Kia, Mazda hay Toyota.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11

Top 5 duy trì thứ tự 3 tháng liên tiếp, gồm Hyundai Accent, Toyota Vios, Honda City, Mazda3, và Mitsubishi Attrage.

Tất cả xe Mitsubishi giảm 100% lệ phí trước bạ

Tất cả xe Mitsubishi giảm 100% lệ phí trước bạ

Tháng 12, tất cả các mẫu xe Mitsubishi khuyến mãi toàn bộ lệ phí trước bạ, tương đương mức giảm chi phí lăn bánh cao nhất hàng trăm triệu đồng.

Nên mua Mazda2 2018 hay Attrage Premium 2021?

Nên mua Mazda2 2018 hay Attrage Premium 2021?

Nhu cầu chỉ đi trong phố, thỉnh thoảng đi xa khoảng 300 km, nên chọn Mazda2 2018 giá 395 triệu hay Attrage Premium 2021 giá 405 triệu. (Hồng Chi)

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Thông Số Xe Attrage Premium 2021