Mitsubishi Xpander 2022 MT - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
    • Tháng 1/2025
    • Cả năm 2024
    • Nửa năm sau 2024
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Mitsubishi
  • Mitsubishi Xpander 2021
Mitsubishi Xpander 2021 MT - 555 triệu MT - 555 triệu AT đặc biệt - 630 triệu AT - 630 triệu Cross - 670 triệu + So sánh Loại xe: MPV Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản MT - 555 triệu AT đặc biệt - 630 triệu AT - 630 triệu Cross - 670 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ MIVEC 1.5 i4
    • Dung tích (cc) 1,499
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 104/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 141/4000
    • Hộp số 5MT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4475x1750x1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
    • Khoảng sáng gầm (mm) 205
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,2
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.235
    • Lốp, la-zăng 205/55R16
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước McPherson với lò xo cuộn
    • Treo sau Thanh Xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn chiếu gần Halogen
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập cơ, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Nỉ
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Anolog 7inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Urathen
    • Hàng ghế thứ hai Gập 50:50/60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gặp phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Chỉnh cơ
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có tài xế
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 7inch, cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ MIVEC 1.5 i4
    • Dung tích (cc) 1,499
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 104/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 141/4000
    • Hộp số 4AT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4475x1750x1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
    • Khoảng sáng gầm (mm) 205
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,2
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.250
    • Lốp, la-zăng 205/55R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước McPherson với lò xo cuộn
    • Treo sau Thanh Xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế LCD 7inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 50:50/60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gặp phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có tài xế
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Cảm ứng 10 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ MIVEC 1.5 i4
    • Dung tích (cc) 1,499
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 104/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 141/4000
    • Hộp số 4AT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4475x1750x1730
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
    • Khoảng sáng gầm (mm) 205
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,2
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.250
    • Lốp, la-zăng 205/55R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước McPherson với lò xo cuộn
    • Treo sau Thanh Xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế LCD 7inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 50:50/60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gặp phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có tài xế
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 7inch, cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ MIVEC 1.5 i4
    • Dung tích (cc) 1,499
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 104/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 141/4000
    • Hộp số 4AT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4500x1800x1750
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
    • Khoảng sáng gầm (mm) 225
    • Bán kính vòng quay (mm) 5,2
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.250
    • Lốp, la-zăng 205/55R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước McPherson với lò xo cuộn
    • Treo sau Thanh Xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Tang trống
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế LCD 7inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 50:50/60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gặp phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 7inch, cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “Mitsubishi Xpander 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản MT - 555 triệu
  • MT - 555 triệu
  • AT đặc biệt - 630 triệu
  • AT - 630 triệu
  • Cross - 670 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 644.294.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 555.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 66.600.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 644.294.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc MPV phổ thông

Đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc MPV phổ thông

MG G50, Mitsubishi Xpander, VinFast Limo Green tham gia Ôtô của năm trong chương trình Car Awards 2025.

10 ôtô xăng, dầu bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 11

10 ôtô xăng, dầu bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 11

Mitsubishi Xpander duy trì vị trí số một về doanh số với 2.234 xe, Xforce ở ngay sau với 2.203 xe, Ford Ranger giữ hạng ba với 2.040 xe.

Mitsubishi Destinator hút khách nhanh hơn Xpander và Xforce

Mitsubishi Destinator hút khách nhanh hơn Xpander và Xforce

Destinator đạt khoảng 2.000 hợp đồng đặt mua sau một tuần ra mắt, nhanh hơn nhiều các mẫu xe ăn khách của Mitsubishi trước đây như Xpander, Xforce.

Loạt xe Mitsubishi khuyến mãi chục triệu đồng tháng 12

Loạt xe Mitsubishi khuyến mãi chục triệu đồng tháng 12

Xpander, Xforce, Attrage, Triton hay tân binh Destinator có mức khuyến mãi hàng chục triệu đồng bằng hình thức hỗ trợ lệ phí trước bạ hoặc tiền mặt.

520 triệu nên mua lại Mitsubishi Xpander 2025?

520 triệu nên mua lại Mitsubishi Xpander 2025?

Xe bản 1.5 AT, chạy gần 30.000 km, nội ngoại thất còn rất mới, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Tuấn Anh)

10 xe xăng, dầu bán nhiều nhất tháng 10

10 xe xăng, dầu bán nhiều nhất tháng 10

Mitsubishi Xpander, Xforce, Ford Ranger là ba mẫu xe bàn giao nhiều nhất tháng, trong đó Xpander bán 2.644 xe.

10 ôtô bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 10

10 ôtô bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 10

Hãng xe VinFast giữ 4 vị trí dẫn đầu bảng xếp hạng doanh số tháng 10, trong đó mẫu xe điện mini VF 3 bán nhiếu nhất với 4.619 xe.

Đánh giá Mitsubishi Xpander?

Đánh giá Mitsubishi Xpander?

Gia đình thêm người, tôi muốn đổi từ xe cỡ A lên xe gầm cao rộng rãi hơn, xin hỏi có lựa chọn nào tốt hơn Xpander. (Anh Quân)

Toyota và Mitsubishi tranh ngôi bán chạy nhất phân khúc MPV

Toyota và Mitsubishi tranh ngôi bán chạy nhất phân khúc MPV

Sau ba quý đầu 2025, thị phần Mitsubishi ở phân khúc MPV nói chung đạt 30%, Toyota kèn cựa với 29%.

10 ôtô xăng, dầu bán nhiều nhất Việt Nam quý III

10 ôtô xăng, dầu bán nhiều nhất Việt Nam quý III

Ford Ranger, Mitsubishi Xpander, Toyota Yaris Cross bàn giao nhiều nhất, vắng bóng xe Hàn Quốc.

Doanh số MPV cỡ nhỏ tháng 9 tăng vọt

Doanh số MPV cỡ nhỏ tháng 9 tăng vọt

Tháng 9, toàn phân khúc xe đa dụng cỡ nhỏ chạy xăng bán ra 3.818 xe, tăng gần 50% so với tháng 8.

MPV cỡ nhỏ chạy đua giảm giá hàng chục triệu đồng

MPV cỡ nhỏ chạy đua giảm giá hàng chục triệu đồng

Tháng 10, hầu hết các mẫu MPV cỡ B như Xpander, Veloz, XL7, BR-V đều giảm giá bằng ưu đãi 50-100% lệ phí trước bạ.

VinFast Limo Green lấy 'ngôi vương' của Mitsubishi Xpander

VinFast Limo Green lấy 'ngôi vương' của Mitsubishi Xpander

Ngay tháng đầu mở bán, MPV thuần điện của VinFast đạt doanh số 2.120 chiếc, lần đầu đưa Xpander xuống vị trí á quân sau nhiều năm dẫn đầu phân khúc.

Mitsubishi Xpander khuyến mãi 70 triệu đồng

Mitsubishi Xpander khuyến mãi 70 triệu đồng

Tháng 10, Mitsubishi ưu đãi lệ phí trước bạ 50-100% nhiều sản phẩm, trong đó chi phí lăn bánh mẫu xe chủ lực - Xpander - giảm 70 triệu đồng.

Những ôtô 'gánh' doanh số cho các hãng tại Việt Nam

Những ôtô 'gánh' doanh số cho các hãng tại Việt Nam

Với các hãng phổ thông, hầu hết xe bán chạy nhất đều là sedan, CUV hay MPV cỡ nhỏ.

Mitsubishi - ông vua MPV tại Việt Nam

Mitsubishi - ông vua MPV tại Việt Nam

Sau 8 tháng đầu 2025, Mitsubishi chiếm hơn 31% thị phần, dẫn đầu toàn phân khúc MPV nói chung, xếp sau là Toyota 30,8%, Kia 16,5%.

Mitsubishi Xpander AT Premium 2025 giá 659 triệu đồng

Mitsubishi Xpander AT Premium 2025 giá 659 triệu đồng

MPV phổ thông bán chạy nhất phân khúc của Mitsubishi nâng cấp thiết kế, thêm công nghệ và trang bị an toàn, giá tăng một triệu đồng.

Mitsubishi Xpander phiên bản mới ra mắt khách Việt

Mitsubishi Xpander phiên bản mới ra mắt khách Việt

Mẫu MPV bán chạy của Mitsubishi nâng cấp thiết kế và công nghệ, thêm trang bị an toàn, giá tăng 1 triệu đồng.

500 triệu nên mua lại Mitsubishi Xpander 2021?

500 triệu nên mua lại Mitsubishi Xpander 2021?

Xe bản 1.5 AT, chạy gần 50.000 km, màu trắng, một chủ sử dụng từ mới, xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Anh Thư)

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 9

Mitsubishi khuyến mãi hàng loạt xe tháng 9

Các dòng xe như Xforce, Xpander, Triton, Attrage có mức hỗ trợ 50-100% lệ phí trước bạ tùy phiên bản, giá lăn bánh giảm hàng chục triệu đồng.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

VAN

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Trọng Lượng Xpander