Mitsubishi Xpander Cross: Thông Số, Giá Bán, Khuyến Mãi 2022
Có thể bạn quan tâm
✅ Mitsubishi Xpander Cross 2024 giá bao nhiêu? ✅ Khuyến mãi và giá lăn bánh xe Xpander Cross số tự động mới nhất. ✅ Hình ảnh, đánh giá xe Xpander bản Cross. ✅ Cập nhật thông số xe Xpander Cross 2024 tại Việt Nam. ✅ Hỗ trợ mua trả góp xe Xpander Cross 1.5AT lãi suất cực ưu đãi.
Giá lăn bánh xe Xpander Cross? Khuyến mãi?
| GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER MỚI NHẤT (ĐVT: Triệu VNĐ) | ||
| Phiên bản | Xpander Cross | |
| Giá niêm yết | 688 | |
| Khuyến mãi | Liên hệ | |
| Giá xe Xpander lăn bánh tham khảo (*) | ||
| Hà Nội | 793 | |
| TP.HCM | 780 | |
| Tỉnh khác | 760 | |
(*) Lưu ý: Giá lăn bánh xe Xpander phiên bản Cross trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và khuyến mãi trong tháng.
– Mua xe Mitsubishi Xpander Cross số tự động trả góp: trả trước từ 20% giá trị xe, thời gian vay lên đến 8 năm, lãi suất cực ưu đãi.
Bảng màu xe Xpander Cross 2024
Chiếc MPV bình dân Mitsubishi Xpander Cross có 4 màu sắc cho khách hàng lựa chọn bao gồm: Trắng, Bạc, Đen, Cam.
Xem ngay: Lựa chọn màu xe Mitsubishi Xpander theo phong thủy

Giới thiệu về Mitsubishi Xpander 2024
Sau sự thành công vang dội của Mitsubishi Xpander tại phân khúc MPV 7 chỗ cỡ nhỏ, Mitsubishi Motor tiếp tục giới thiệu đến khách hàng một chiếc xe có thể coi là mới, đó chính là Mitsubishi Xpander Cross. Mẫu xe này hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm thú vị và mới lạ cho khách hàng thông qua sự hòa quyện giữa phong cách SUV hiện đại, kết hợp cùng các tiện ích thiết thực và tinh tế của MPV đa dụng.

Xpander Cross sẽ chinh phục người dùng nhờ thiết kế ngoại thất thể thao, không gian nội thất tiện nghi và rộng rãi, cùng với đó là khả năng vận hành linh hoạt dù là địa hình ghồ ghề hay đô thị đông đúc.
Đánh giá xe Xpander bản Cross
Ngoại thất
Phần đầu xe của Xpander Cross vẫn sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield 2.0 nhưng đã được tinh chỉnh lại để trông cứng cáp và góc cạnh hơn. Cụm lưới tản nhiệt được sơn màu Chrome khói lạ mắt giúp chiếc xe toát lên vẻ ngoài nam tính và khỏe mạnh. Cản trước được làm vuông vắn như những mẫu xe SUV địa hình thực thụ.

Dải đèn LED chiếu sáng ban ngày được đưa lên cao ăn khớp cụm lưới tản nhiệt với 2 thanh ngang mạ chrome to bản giúp chiếc xe trông hiện đại và mạnh mẽ.


Thiết kế đèn pha công nghệ LED đặt thấp của Xpander giúp giảm lóa cho cả người đi bộ và các xe đi đối diện nhưng vẫn đảm bảo được khả năng chiếu sáng tốt khi trời tối.
Trên phiên bản Xpander Cross số tự động xe sẽ được trang bị sẵn hệ thống đèn gầm giúp người quan sát tốt hơn trong các điều kiện thời thiết phức tạp.


Toàn bộ hệ thống đèn chiếu sang trên Xpander Cross đều trang bị đèn LED.
Phong cách SUV trên Xpander Cross được thể hiện rõ rệt khi nhìn về phần hông xe. Các ốp viền bảo vệ màu đen nhám không chỉ giúp chiếc xe tránh khỏi bị trầy xước khi di chuyển qua các cung đường hẹp mà còn mang đậm chất SUV.
Khung kính lớn với cột chữ D được sơn đen ở giữa tạo sự sang trọng và cao cấp như những chiếc xe hạng sang.

Bộ mâm kích thước 17 inch của Xpander Cross 7 chỗ được cách điệu theo thiết kế 5 chấu chữ Y mang đến cảm giác thể thao hơn.
Gương chiếu hậu của xe được mạ Chrome, tích hợp đèn xi nhan báo rẽ LED đồng thời có chức năng chỉnh gập điện thông minh tăng tính tiện nghi cho người dùng. Chưa hết phần gương chiếu hậu của Xpander đã được hạ thấp xuống phần cánh cửa sẽ giúp hạn chế điểm mù cho người lái xe.


Tay nắm cửa của xe được mạ Chrome sáng bóng, tích hợp nút bấm khóa cửa thông minh một chạm. Ăng-ten vây cá mập cũng là một trang bị tiện ích về mặt thẩm mỹ cho phiên bản Xpander Cross mới.


Phía trên nóc xe được bố trí thêm thanh giá đỡ không chỉ là điểm nhấn thiết kế SUV của xe mà còn tăng khả năng tận dụng chở đồ hoặc dựng lều trong những chuyến dã ngoại ngoài trời.

Mitsubishi Xpander bản Cross đẹp không góc chết phần ngoại thất.
Phần đuôi xe Mitsubishi Xpander Cross vẫn giữ thiết kế hình chữ X chìm đặc trưng như phân đầu xe. Kết hợp với đó là cụm đèn hậu dạng LED hình chữ L sẽ tăng thêm nhận diện phía đuôi xe cho các phương tiện di chuyển phía sau khi trời tối.

Cụm đèn hậu LED hình chữ L ấn tượng.

Thiết kế ngoại thất không lẫn vào đâu được của Mitsubishi Xpander.
Với cơ cấu gập phẳng 2 hàng ghế phía sau, khoang hành lý của Xpander AT trở nên rộng rãi hơn bao giờ hết, tăng khả năng chuyên chở hành lý và hàng hóa.

Khoang hành lý rộng rãi trên xe Mitsubishi Xpander Cross.
Nội thất Xpander 1.5 AT Cross
Thiết kế nội thất rộng rãi, hiện đại và tinh tế với các vật liệu chất lượng là những điểm đặc trưng ấn tượng khi người sử dụng bước vào cabin của Mitsubishi Xpander Cross 2024.

Với thiết kế mở rộng theo chiều ngang Horizontal Axis, không chỉ tăng cường sự rộng rãi mà còn giúp mang lại ầm nhìn thoáng rộng cho người lái. Thiết kế ghế lái ôm lưng và có thể điều chỉnh được 6 hướng tạo sự thoải mái cho người lái.


Không gian hàng ghế thứ 2 rộng rãi và có thể trượt lên xuống, lưng ghế điều chỉnh được đổ ngả sẽ tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi phía sau. Cửa gió điều hòa được bố trí trên trần xe, thiết kế này khiến khí lạnh dễ lan tỏa khắp cabin hơn, công thêm sức mạnh làm lạnh siêu sâu của điều hòa Mitsubishi sẽ khiến cái nắng oi bức của mùa hè trở thành chuyện nhỏ.


Hàng ghế thứ 3 cũng là một điểm cộng của Xpander Cross khi có không gian rộng rãi và thoải mái. Lưng ghế của hàng ghế thứ 3 cũng có thể điều chỉnh được độ ngả lớn giúp người ngồi thoải mái hơn. Bên cạnh đó, Xpander còn bổ sung thêm cổng sạc 12V cho hàng ghế này để tăng sự tiện lợi cho người sử dụng.

Với cơ cấu gập linh hoạt các hàng ghế, Xpander bản Cross sẽ mang lại cho bạn sự chủ động khi sắp xếp hành lý và chỗ ngồi trong những cuộc hành trình.


Mitsubishi Xpander Cross số tự động được trang bị màn hình cảm ứng kích thước 7 inch cảm ứng đa điểm, độ sắc nét và độ nhạy rất tốt. Các chức năng kết nối Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth, Mp3, Radio,…cùng dàn âm thanh 6 loa sẽ mang lại trải nghiệm hết sức sống động khi di chuyển với Xpander.

Các núm xoay điều chỉnh điều hòa của Xpander phiên bản Cross 2024 được thiết kế trực quan dễ sử dụng cho người dùng.

Với triết lý Omotenasi, Xpander được bố trí nhiều những hộc để đồ rất tiện lợi xung quanh xe.

45 ngăn tiện ích để đồ trên Xpander Cross.


Với việc được trang bị nút bấm khởi động Start/Stop, việc đề nổ xe sẽ dễ dàng hơn bao giờ hết chỉ với một lần ấn nút. Màn hình hiển thị đa thông tin sắc nét giúp người sử dụng kiểm soát được mọi tình trạng xe khi sử dụng.


Vô lăng của Xpander Cross bản Full được trợ lực lái điện và bọc da giúp tăng cảm giác lái xe chân thật và an toàn hơn cho người điều khiển.

Các nút điều chỉnh rảnh tay trên vô lăng cũng giúp người lái dễ dàng thao tác hơn khi sử dụng. Mitsubishi Xpander cũng là mẫu xe được trang bị hệ thống ga tự động Cruise Control tích hợp trên vô lăng đầu tiên trong phân khúc, giúp người lái giảm thao tác dẫm chân ga khi đi trên đường cao tốc.


Tính năng nổi bật
Vận hành
Mitsubishi Xpander Cross 2024 sử dụng động cơ MIVEC 1.5L, 4 xi-lanh, DOHC, cho công suất tối đa 103 mã lực ở 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại 4.000 vòng/phút, kết hợp với đó là hộp số tự động 4 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.


Với bán kính quay vòng tối thiểu chỉ là 5,2m, cùng góc vát chéo ở đầu xe giúp chiếc xe 7 chỗ Xpander Cross xoay trở dễ dàng hơn trong các cung đường chật hẹp.

Khoảng sáng gầm của Mitsubishi Xpander Cross lên tới 225mm, cho phép xe chính phục cả những đoạn đường gồ ghề. Bên cạnh đó khả năng lội nước lên tới 400mm giúp khách hàng tự tin hơn bao giờ hết.

Hệ thống treo vững chãi được cải tiến để tạo nên cảm giác lái chắc chắn khi di chuyển trên đường xấu.

Xpander Cross sở hữu góc tiếp cận và góc thoát tốt giúp xe dễ dang vượt qua các địa hình phức tạp như một chiếc SUV thực thụ.

An toàn
Các hệ thống an toàn xuất hiện trên Mitsubishi Xpander Cross mới bao gồm:
- Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD, BA kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander Cross.

- Cân bằng điện tử ASC: kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe giảm thiểu nguy cơ mất lái khi vào cua đặc biệt là trên các cung đường trơn trượt.

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA: tự động giữ phanh trong khoảng thời gian 2s giúp cho người lái có thể chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS: giúp tăng sự ổn định của xe và kiểm soát tốt hơn trong các điều kiện thời tiết bất lợi và thiếu lực kéo.

- Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách.

- Khi ABS được kích hoạt, đèn cảnh báo nguy hiểm sẽ tự động bật để báo hiệu cho các phương tiện đi phía sau.

- Camera lùi giúp người lái có tầm quan sát tốt trong khi lùi xe và đường hướng dẫn giúp dễ dàng đo khoảng cách từ đuôi xe đến chướng ngại vật.

Thông số kỹ thuật Xpander bản Cross
Cập nhật chính xác bảng thông số kỹ thuật xe Xpander 1.5 AT bản Cross từ Mitsubishi Việt Nam. Mời bạn đọc xem chi tiết bảng dưới đây.
Xem thêm: Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT
KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG
- Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4,500 x 1,800 x 1,750
- Chiều dài cơ sở (mm)2,775
- Khoảng sáng gầm xe (mm)225
- Trọng lượng không tải (Kg)1,275
- Trọng lượng toàn tải (Kg)N/A
- Góc thoát Trước/Sau (độ)N/A
- Dung tích bình nhiên liệu (L)45
- Số chỗ ngồi7
- Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,2
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
- Loại động cơXăng, 1.5L MIVEC
- Công nghệ động cơPhun xăng điện tử
- Dung tích xy lanh (cc)1,499
- Công suất cực đại (hp / rpm)104 / 6,000
- Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)141 / 4,200
- Hộp sốSố tự động 4 cấp
- Loại nhiên liệuXăng
- Bố trí xi lanh4 xi lanh thẳng hàng
- Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
KHUNG GẦM
- Hệ thống treo trướcMc Pherson với lò xo cuộn
- Hệ thống treo sauThanh xoắn
- Hệ thống phanh trướcĐĩa đặc
- Hệ thống phanh sauTang trống
- Trợ lực tay láiCó, trợ lực điện
- Kích thước lốp205/55R17
- Mâm xeMâm đúc 17 inch
- Hệ thống dẫn độngDẫn động cầu trước/FWD
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
- Đường kết hợp (L / 100Km)6,9
- Đường đô thị (L / 100Km)8,7
- Đường Cao tốc (L / 100Km)5,9
NGOẠI THẤT
- Đèn chiếu gầnLED
- Đèn chiếu xaLED
- Chức năng điều khiển đèn tự độngKhông
- Đèn chào mừngCó
- Đèn chờ dẫn đườngCó
- Đèn định vị ban ngàyCó, bóng LED
- Đèn sương mù trướcCó, bóng LED
- Gạt mưa trướcCó, dán đoạn theo thời gian
- Gạt mưa sauCó
- Gương chiếu hậu chỉnh điệnCó
- Gương chiếu hậu gập điệnCó
- Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽCó
- Tay nắm cửaMạ cờ-rôm, tích hợp nút bấm khóa cửa thông minh
- Ăng ten vây cá mậpCó
- Cốp sau chỉnh điệnKhông
- Cụm đèn hậuLED
- Bộ quây thể thaoCó
- Ống bôỐng xả đơn
- Bậc lên xuốngKhông
NỘI THẤT
- Nội thấtBọc Da cao cấp 2 màu
- Ghế láiĐiều chỉnh tay 6 hướng
- Ghế hành khách trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng
- Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị tríKhông
- Vô lăng tích hợp các nút chức năngCó, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh, đàm thoại, Cruise Control…
- Kiểu vô lăng3 chấu, bọc da, điều chỉnh tay 4 hướng
- Cụm đồng hồ trung tâmCó
- Đèn báo chế độ EcoCó
- Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó
- Chức năng báo vị trí cần sốCó
- Màn hình hiển thị đa thông tinCó, màn hình màu TFT.
- Màn hình hiển thị HUDKhông
- Cửa sổ chỉnh điệnCó, lên xuống 1 chạm cửa ghế lái
- Khởi động Start/StopCó
- Đầu DVD, MP3, RadioCó
- Màn hình âm thanhMàn hình cảm ứng 7″ kết nối Apple Carplay, Android Auto.
- Cổng kết nối AUXCó
- Cổng kết nối USBCó
- Kết nối BluetoothCó
- Kết nối HDMIKhông
- Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiCó
- Bảng điều khiển từ hàng ghế phía sauKhông
- Đàm thoại rảnh tayCó
- Kết nối điện thoại thông minhKhông
- Kết nối WifiKhông
- Dẫn đường GPSKhông
- Hệ thống loa6 loa cao cấp
- Điều hòa trướcCó, chỉnh tay 2 dàn lạnh
- Cửa gió hàng ghế sauCó
- Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông, chỉnh tay 2 chế độ
- Cửa sổ trờiKhông
- Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểmCó
- Tựa tay trung tâm hàng ghế trướcKhông
- Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để lyCó
- Hàng ghế sau tùy chỉnh độ cao 3 tựa đầuCó
- Hàng ghế sau thứ 2Gập 60/40
- Hàng ghế sau thứ 3Gập 50/50
- Rèm che nắng phía sau chỉnh điệnKhông
- Rèm che nắng cửa sauKhông
AN TOÀN
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có
- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACó
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCó
- Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)Có
- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)Có
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Có
- Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)Không
- Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMKhông
- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTAKhông
- Đèn báo phanh khẩn cấp ESSCó
- Ga tự độngKhông
- Phanh tay điện tửKhông
- Chế độ giữ phanh tự độngKhông
- Hệ thống báo chống trộmCó
- Mã hóa động cơCó
- Khóa cửa tự động khi vận hànhCó
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trướcKhông
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauKhông
- Cảm biến áp suất lốpKhông
- Camera lùiCó
- Hệ thống túi khí SRS2
- Khung xe RISECó
- Dây đai an toàn 3 điểmCó
- Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông
Trên đây là bảng thông số chi tiết mới nhất của xe Mitsubishi Xpander Cross
Bài viết liên quan
Mitsubishi Pajero Sport 4×2 AT Diesel
Mitsubishi Pajero Sport 4×4 AT Diesel
Toyota Wigo 1.2 AT
Mitsubishi Attrage 1.2 CVT Premium Từ khóa » Trọng Lượng Xe Xpander Cross
-
Thông Số Kích Thước Xe Mitsubishi Xpander Cross
-
Thông Số Mitsubishi Xpander Cross 2022 - Xe Toyota
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mitsubishi Xpander Cross 2020
-
Thông Số Kỹ Thuật Mitsubishi Xpander Cross
-
Thông Số Kỹ Thuật Xpander Cross 2020 Cập Nhật Mới Nhất
-
Mitshubishi Xpander Cross – Giá Xe, Hình ảnh, Video Và Thông Số Kỹ ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Mitsubishi Xpander
-
Thông Số Kỹ Thuật Mitsubishi Xpander Cross (Update 2022) | Auto5
-
Thông Số Kỹ Thuật Mitsubishi Xpander Cross AT
-
Chi Tiết Xe Mitsubishi Xpander Cross 2021, Thông Số Kĩ Thuật Kèm Giá ...
-
Thông Số Kỹ Thuật, Kích Thước Xe Xpander - Cần Thơ Auto
-
Xpander Cross | Mitsubishi Motors Việt Nam
-
Mitsubishi Xpander Cross
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Mitsubishi Xpander 2022 - Xe Tải Hyundai