Mixed - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
mixed
- Quá khứ và phân từ quá khứcủamix
Chia động từ
mix| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mix | |||||
| Phân từ hiện tại | mixing | |||||
| Phân từ quá khứ | mixed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mix | mix hoặc mixest¹ | mixes hoặc mixeth¹ | mix | mix | mix |
| Quá khứ | mixed | mixed hoặc mixedst¹ | mixed | mixed | mixed | mixed |
| Tương lai | will/shall²mix | will/shallmix hoặc wilt/shalt¹mix | will/shallmix | will/shallmix | will/shallmix | will/shallmix |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mix | mix hoặc mixest¹ | mix | mix | mix | mix |
| Quá khứ | mixed | mixed | mixed | mixed | mixed | mixed |
| Tương lai | weretomix hoặc shouldmix | weretomix hoặc shouldmix | weretomix hoặc shouldmix | weretomix hoặc shouldmix | weretomix hoặc shouldmix | weretomix hoặc shouldmix |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mix | — | let’s mix | mix | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
mixed
- Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp. mixed feelings — những cảm giác lẫn lộn (buồn, vui...) mixed company — bọn người ô hợp mixed wine — rượu vang pha trộn
- (Thông tục) Bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác. to be thoroughly mixed up — bối rối hết sức to get mixed — bối rối, lúng túng, rối trí
- Cho cả nam lẫn nữ. a mixed school — trường học cho cả nam nữ mixed doubles — trận đánh đôi nam nữ (bóng bàn, quần vợt)
- (Toán học) Hỗn tạp. mixed fraction — phân số hỗn tạp
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mixed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Mix
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) MIX
-
Quá Khứ Phân Từ Của Mix
-
Mix - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Mix - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Quá Khứ Của Anh REMIX (Đại Mèo Remix) - [ Bản Mix CĂNG ĐÉT ...
-
Câu điều Kiện Hỗn Hợp | EF | Du Học Việt Nam
-
CÂU ĐIỀU KIỆN HỖN HỢP TRONG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
-
SPLUS Academy - Mix Thì Quá Khứ Đơn - Bài Học Tiếng Anh đơn Giản
-
Vinahouse 2021 | Quá Khứ Kia Của Anh Chỉ Còn Là Những Giá ...
-
Mixtape - Quá Khứ Của Anh Ft Vô Hình Trong Tim Em - Mixcloud
-
Câu điều Kiện Hỗn Hợp (Mixed Conditional Sentence) - Học Tiếng Anh
-
Câu điều Kiện Hỗn Hợp - Mixed Conditionals - TiengAnhK12