Mixed - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Chia động từ
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

mixed

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủamix

Chia động từ

mix
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to mix
Phân từ hiện tại mixing
Phân từ quá khứ mixed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mix mix hoặc mixest¹ mixes hoặc mixeth¹ mix mix mix
Quá khứ mixed mixed hoặc mixedst¹ mixed mixed mixed mixed
Tương lai will/shall²mix will/shallmix hoặc wilt/shalt¹mix will/shallmix will/shallmix will/shallmix will/shallmix
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mix mix hoặc mixest¹ mix mix mix mix
Quá khứ mixed mixed mixed mixed mixed mixed
Tương lai weretomix hoặc shouldmix weretomix hoặc shouldmix weretomix hoặc shouldmix weretomix hoặc shouldmix weretomix hoặc shouldmix weretomix hoặc shouldmix
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại mix let’s mix mix
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từ

mixed

  1. Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp. mixed feelings — những cảm giác lẫn lộn (buồn, vui...) mixed company — bọn người ô hợp mixed wine — rượu vang pha trộn
  2. (Thông tục) Bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác. to be thoroughly mixed up — bối rối hết sức to get mixed — bối rối, lúng túng, rối trí
  3. Cho cả nam lẫn nữ. a mixed school — trường học cho cả nam nữ mixed doubles — trận đánh đôi nam nữ (bóng bàn, quần vợt)
  4. (Toán học) Hỗn tạp. mixed fraction — phân số hỗn tạp

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mixed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=mixed&oldid=1875533” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục mixed 42 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Mix