Mô Hình Poq, Hoạch định Tồn Kho, By OpenStax (Page 7/8) | Jobilize
Nếu hết tồn kho thì sự đáp ứng khách hàng và các chi phí khác không đáng kể.
Không có chiết khấu theo số lượng.
Mức cung cấp (p) lớn hơn mức sử dụng (d).
Công thức tính chi phí:
| Tồn kho tối đa | = | Mức tăng tồn kho x Thời gian giao hàng |
| Qmax | = | (p d) (Q/p) |
| Tồn kho tối thiểu (Qmin) | = | 0 |
| Tồn kho trung bình | = | 1 2 size 12{ { {1} over {2} } } {} (Tồn kho tối đa + Tồn kho tối thiểu) |
| Chi phí tồn trữ hàng năm | = | Tồn kho trung bình x Phí tồn trữ đơn vị hàng năm |
| Ctt | = | Q ( p − d ) 2p H size 12{ { {Q \( p - d \) } over {2p} } H} {} |
| Chi phí đặt hàng hàng năm | = | Số đơn hàng/năm x Chi phí một đơn đặt hàng |
| Cdh | = | (D/Q).S |
| Tổng chi phí tồn kho | = | Chi phí tồn trữ hàng năm + CP đặt hàng hàng năm |
| TC | = | Q ( p − d ) 2p H + D Q S size 12{ { {Q \( p - d \) } over {2p} } H+ { {D} over {Q} } S} {} |
Sơ đồ 7-3: mô hình poq
Mô hình EOQ cho lô sản xuất (POQ), hữu dụng cho việc xác định kích thước đơn hàng nếu một vật liệu được sản xuất ở một giai đoạn của qui trình sản xuất, tồn trữ trong kho và sau đó gửi qua giai đoạn khác trong sản xuất hay vận chuyển đến khách hàng. Mô hình này cho ta thấy các đơn hàng được sản xuất ở mức đồng nhất (p) trong giai đoạn đầu của chu kỳ tồn kho và được dùng ở mức đồng nhất (d) suốt chu kỳ. Mức gia tăng tồn kho là (pd) trong sản xuất và không bao giờ đạt mức Q như trong mô hình EOQ.
Ví dụ 7.3: Tiếp theo ví dụ 7.2, Công ty C có bộ phận sản xuất bên cạnh có thể sản xuất vale này tại chỗ theo lô sản xuất, họ muốn nhập kho một cách từ từ vào nhà kho chính để dùng. Số liệu được về mức sản xuất của công ty là p = 120 vale/ngày, nhu cầu tiêu thụ hàng ngày là d = 40 vale/ngày. Ông giám đốc quan tâm đến việc này có ảnh hưởng thế nào đến lượng đặt hàng và chi phí hàng tồn kho hàng năm, ông yêu cầu nhân viên phân tích tồn kho để thấy khoản tiết kiệm khi dùng mô hình này như thế nào?
Bài giải:
Xác định lượng hàng tối ưu khi áp dụng mô hình này:
Q = 2 . D . S . p H . ( p − d ) = 2x 10 . 000 x5 , 5x 120 0,4 ( 120 − 40 ) ≈ 642 , 26 size 12{Q rSup { size 8{*} } = sqrt { { {2 "." D "." S "." p} over {H "." \( p - d \) } } } = sqrt { { {2x"10" "." "000"x5,5x"120"} over {0,4 \( "120" - "40" \) } } } approx "642","26"} {} vale/đơn hàng
Tổng chi phí cho trường hợp này:
TC 3 = 10 . 000 642 , 26 5,5 + 642 , 26 ( 120 − 40 ) 2x 120 0,4 ≈ 171 , 26 size 12{ ital "TC" rSub { size 8{3} } = { {"10" "." "000"} over {"642","26"} } 5,5+ { {"642","26" \( "120" - "40" \) } over {2x"120"} } 0,4 approx "171","26"} {} triệu đồng
Nếu so với trường hợp mô hình EOQ, thì tiết kiệm được:
TK2 = TC2 - TC3 = 209,76 - 171,26 = 38,5 triệu đồng
Mô hình eoq, poq với chiết khấu theo số lượng:
Các nhà cung cấp có thể bán hàng hóa của họ với giá đơn vị thấp hơn nếu lượng hàng được đặt mua lớn hơn. Thực tế này gọi là chiết khấu theo số lượng bởi vì những đơn hàng số lượng lớn có thể rẻ hơn khi sản xuất và vận chuyển. Vấn đề quan tâm trong hầu hết các quyết định số lượng của đơn hàng là đặt đủ vật liệu cho từng đơn hàng để đạt được giá tốt nhất, nhưng cũng không nên mua nhiều quá thì chi phí tồn trữ làm hỏng khoản tiết kiệm do mua hàng đem lại.
Giả thiết của mô hình:
Nhu cầu hàng năm, chi phí tồn trữ và chi phí đặt hàng cho một loại vật liệu có thể ước lượng được.
Mức tồn kho trung bình hàng năm có thể ước lượng theo 2 cách:
Q 2 size 12{ { {Q} over {2} } } {} : Nếu giả thiết của mô hình EOQ phổ biến: không có tồn kho an toàn, đơn hàng được nhận tất cả một lần, vật liệu được dùng ở mức đồng nhất và vật liệu được dùng hết khi đơn hàng mới về đến.
Q ( p − d ) 2p size 12{ { {Q \( p - d \) } over {2p} } } {} : Nếu các giả thiết mô hình POQ phổ biến: không có tồn kho an toàn, vật liệu được cung cấp theo mức đồng nhất (p) , sử dụng ở mức đồng nhất (d) và vật liệu được dùng hết toàn bộ khi đơn hàng mới về đến.
Từ khóa » Công Thức Poq
-
So Sánh Mô Hình Quản Lý Hàng Tồn Kho EOQ, POQ, QDM
-
(DOC) MÔ HÌNH POQ | Dieu LINH
-
Lý Thuyết Và Bài Tập Quản Trị Sản Xuất đại Cương - OpenStax CNX
-
Mô Hình Sản Lượng đặt Hàng Theo Sản Xuất (Production Order ...
-
[PDF] BÀI 6 QUẢN TRỊ HÀNG DỰ TRỮ - Topica
-
0.12 Tóm Lược Công Thức Và Bài Tập Cuối Chương By OpenStax
-
So Sánh Mô Hình Quản Lý Hàng Tồn Kho EOQ, POQ, QDM - Chickgolden
-
So Sánh Mô Hình Quản Lý Hàng Tồn Kho EOQ, POQ, QDM
-
Quản Trị Hàng Tồn Kho Mô Hình EOQ, POQ Và Chiết Khấu - Tài Liệu Text
-
Quản Trị Hàng Tồn Kho Là Gì? Cách Quản Lý Hàng Tồn Kho Hiệu Quả
-
EOQ Là Gì? Công Thức Tính Số Lượng đặt Hàng Kinh Tế
-
Economic Order Quantity Là Gì Và Cách áp Dụng
-
Các Mô Hình Quản Lý Hàng Tồn Kho Tiêu Biểu Cho Doanh Nghiệp