Mõ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- phản bội Tiếng Việt là gì?
- báo hiếu Tiếng Việt là gì?
- Yên Thái Tiếng Việt là gì?
- bài làm Tiếng Việt là gì?
- dự toán Tiếng Việt là gì?
- tùy theo Tiếng Việt là gì?
- nứt nẻ Tiếng Việt là gì?
- nông Tiếng Việt là gì?
- trò cười Tiếng Việt là gì?
- Trà Phong Tiếng Việt là gì?
- sài Tiếng Việt là gì?
- lấc cấc Tiếng Việt là gì?
- rôm rả Tiếng Việt là gì?
- Thái Đô Tiếng Việt là gì?
- lòn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của mõ trong Tiếng Việt
mõ có nghĩa là: - d. . Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh. Gõ mõ. Đánh mõ báo động. Rao mõ. Mõ trâu (mõ nhỏ đeo ở cổ con trâu). . Người cùng đinh chuyên đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh). Mấy đời làm mõ. Thằng mõ.
Đây là cách dùng mõ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mõ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Tiếng Mõ Trâu Là Gì
-
Tiếng Mõ Trâu - ThienNhien.Net | Con Người Và Thiên Nhiên
-
Đâu đây Có Tiếng Mõ Trâu Vọng Về
Tạp Văn Của Văn ... -
Tiếng Mõ Trâu - YouTube
-
Tiếng Mõ Trâu - Báo Bắc Giang
-
TIẾNG MÕ TRÂU - Xứ Thượng
-
Từ điển Tiếng Việt "mõ" - Là Gì?
-
Mõ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Miền Thiêng Liêng Của đời Người - BPTV
-
Thanh âm Ngày Mới - Báo Tuyên Quang
-
Bản Nhạc Mõ Trâu - Văn Nghệ Quân đội
-
Mõ - Wiktionary Tiếng Việt