MỞ QUÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MỞ QUÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch mở quàopening presentsopen giftsopen presentsopened presentsopening giftsthe opening of gifts

Ví dụ về việc sử dụng Mở quà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mở quà đấy?Open presents?Tới giờ mở quà rồi.Time to open presents.Mở quà. Đúng rồi.Open presents, right.Đã đến giờ mở quà.”.It's time to open presents.”.Mở quà ngay lập tức.DO open a gift immediately.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnguồn mởmở khóa khả năng mở rộng thế giới mởmở tài khoản tiện ích mở rộng truy cập mởmở cánh cửa mở cửa sổ tâm trí cởi mởHơnSử dụng với trạng từmở ra mở lại vẫn mởmở nhiều chưa mởmới mởđừng mởmở lớn mở to mở mới HơnSử dụng với động từtiếp tục mở rộng mở rộng sang muốn mở rộng mở cửa trở lại mở mắt ra mở cửa ra bắt đầu mở rộng giúp mở rộng mở rộng kinh doanh giáo dục mởHơnCười khúc khích mở quà.Laughing, opening presents.Mở quà ngay tức khắc.Opening a Gift Immediately.Tôi ngồi dậy, mở quà.I just showed up and opened presents.Mở quà ngay tức khắc.DO open a gift immediately.Chúng ta đang mở quà.".We were just opening a few gifts.”.Mở quà ngay tức khắc.Opening a present immediately.Khi nào chúng ta sẽ mở quà đây?When are we gonna open presents?Cậu mở quà khi đã về đến nhà.He opened presents when we got home.Được rồi mẹ ơi, chúng ta mở quà nào.Okay, Mom, let's open presents.Có nên cho bé mở quà tại bữa tiệc?Don't let open gifts in the party?Mở quà ngay trước mặt người tặng.Opening a gift in front of the giver.Có nên cho bé mở quà tại bữa tiệc?Should We Open Presents at the Party?Chúng tôi ùa vào phòng khách và mở quà.We sat around the living room and opened gifts.Anh ấy sẽ mở quà sau khi chúng ta ăn.He will open presents after we eat.".Cùng hát bàihát chúc mừng sinh nhật và mở quà?We sang happy birthday and opened presents.Họ không mở quà ngay trước mặt người tặng.They dont open gifts in front of you.Chị đừng nghĩ đến chuyện mở quà mà không có em đấy nhé!”.Don't let him open any presents without me.”.Chúng tôi mở quà và dành thời gian bên nhau”.We would open gifts and spend time together.Người dân Canada thường mở quà ngay khi nhận.Chinese people usually do not open the gifts when the receive them.Chúng tôi mở quà và dành thời gian bên nhau”.We open the presents and spend time together.”.Một phần quantrọng của lễ hội Wigilia là mở quà.A major part of the Wigilia festivities is the opening of gifts.Nó giống như mở quà vào dịp Giáng sinh.”.It's like opening gifts at Christmas.".Nhớ nhắc cô ấy mở quà và tự tìm bất ngờ nhé!Ask her to open the gift and surprise her!Kiddos không thể mở quà vào ngày Giáng sinh.Kiddos can't open presents on Christmas Day.Người Đức thường mở quà ngay khi nhận được chúng.Germans usually open gifts upon receiving them.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 105, Thời gian: 0.0217

Xem thêm

mở món quàopen the gift

Từng chữ dịch

mởdanh từopeningmởis openmởđộng từopen-endedquàdanh từgiftpresentsgiftsquàtính từpresentquàđộng từgifted mở powerpointmở qua đêm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mở quà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Mở Quà